Trường Đại học Nha Trang
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Email: dhnt@ntu.edu.vn
Điện thoại: 02583831149
Website: https://www.ntu.edu.vn/
Người đứng đầu: Quách Hoài Nam
Loại hình tổ chức
Thẩm quyền thành lập
Loại hình kinh tế
Lĩnh vực nghiên cứu
Lĩnh vực hoạt động
Kinh phí hoạt động
Cơ sở vật chất
Hợp tác quốc tế
Tài sản trí tuệ
-
Khúc Thị An
Thạc sỹ - Sinh học lý thuyết
-
Ngô Văn An
Thạc sỹ - Khoa học chính trị
-
Ngô Văn An
Thạc sỹ - Triết học
-
Bùi Vân Anh
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Cái Ngọc Bảo Anh
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Hoàng Ngọc Anh
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Huỳnh Tuấn Anh
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Huyền Cát Anh
Thạc sỹ - Luật học
-
Nguyễn Lâm Anh
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Hải Anh
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Thị Kim Anh
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Trâm Anh
PGS.TS - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thuần Anh
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Ninh Thị Kim Anh
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Phạm Khánh Thụy Anh
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Phạm Thế Anh
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Phạm Thị Anh
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phạm Tuấn Anh
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Trần Thị Phương Anh
Tiến sỹ - Kỹ thuật hoá dược
-
Võ Tuấn Anh
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Nguyễn Sơn Bách
Thạc sỹ - Luật học
-
Nguyễn Trọng Bách
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Ngô Xuân Ban
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Huỳnh Nguyễn Duy Bảo
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Bảo
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Văn Bảy
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Đặng Thúy Bình
PGS.TS - Sinh học lý thuyết
-
Hoàng Công Bình
Tiến sỹ - Nghiên cứu chung về ngôn ngữ
-
Phạm Thị Thanh Bình
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Văn Quỳnh Bôi
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Vũ Ngọc Bội
PGS.TS - Sinh học lý thuyết
-
Văn Hồng Cầm
Thạc sỹ - Sinh học thực nghiệm
-
Trần Thị Ái Cẩm
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Võ Văn Cần
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Đình Ngọc Cận
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Lê Thanh Cao
Tiến sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Lê Bá Quỳnh Châu
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Thị Bảo Châu
Tiến sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Thanh Quỳnh Châu
Đại học - Khoa học thông tin
-
Phạm Thị Minh Châu
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Tạ Thị Vân Chi
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Trần Thùy Chi
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Vương Thị Khánh Chi
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Xuân Chí
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Vũ Ngọc Chiên
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lê Như Chính
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
-
Nguyễn Thị Chính
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Lê Phương Chung
Tiến sỹ - Vi sinh vật học
-
Trương Thành Chung
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Bùi Nguyễn Phúc Thiên Chương
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Thiên Chương
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lê Chí Công
PGS.TS - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Kim Cúc
Thạc sỹ - Vi sinh vật học
-
Trần Thị Cúc
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Mạnh Cương
Tiến sỹ - Khoa học máy tính
-
Bùi Mạnh Cường
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Thành Cường
Thạc sỹ - Bệnh học thuỷ sản
-
Nguyễn Đình Cường
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Khắc Cường
Tiến sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Thành Cường
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Phan Văn Cường
Tiến sỹ - Vật lý các chất cô đặc
-
Bùi Vĩnh Đại
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Vũ Trọng Đại
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trương Trọng Danh
Thạc sỹ - Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
-
Nguyễn Thị Hồng Đào
Tiến sỹ - Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
-
Đỗ Văn Đạo
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Trọng Đạo
Tiến sỹ - Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị
-
Nguyễn Thành Đạt
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Văn Đạt
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Võ Văn Diễn
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Đặng Kiều Diệp
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Huỳnh Thị Ngọc Diệp
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Lục Minh Diệp
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Hữu Diệu
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Nguyễn Văn Định
Thạc sỹ - Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..
-
Nguyễn Đình Đô
Thạc sỹ - Các vấn đề khoa học giáo dục khác
-
Nguyễn Phú Đông
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông
-
Hoàng Thị Dự
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Cao Mạnh Đức
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Thái Văn Đức
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Chu Thị Lê Dung
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Hứa Thị Ngọc Dung
Thạc sỹ - Vi sinh vật học
-
Lê Hoàng Thị Mỹ Dung
Tiến sỹ - Sinh lý và dinh dưỡng thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Dung
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Kim Dung
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Thị Thuỳ Dung
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Võ Thị Ngọc Dung
Đại học - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Trần Đức Dũng
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Trần Văn Dũng
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trương Đắc Dũng
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Phan Nguyễn Đức Dược
Tiến sỹ - Các vật liệu nano
-
Lê Thị Thuỳ Dương
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Ngô Thị Hoài Dương
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Ánh Dương
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Nguyễn Ngọc Duy
Tiến sỹ - Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
-
Nguyễn Văn Duy
PGS.TS - Vi sinh vật học
-
Nguyễn Xuân Duy
Đại học - Kỹ thuật thực phẩm
-
Trần Quang Duy
Tiến sỹ - Kỹ thuật giao thông vận tải
-
Huỳnh Cát Duyên
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Huỳnh Phương Duyên
Thạc sỹ - Xã hội học nói chung
-
Nguyễn Thị Thuỳ Giang
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Thanh Giang
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Bùi Thị Thu Hà
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Lê Cao Hoàng Hà
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Lê Thu Hà
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Hà
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Nguyễn Thị Thanh Hà
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Hoàng Gia Trí Hải
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Phong Hải
Tiến sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Thanh Hải
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Phạm Thị Minh Hải
Tiến sỹ - Công nghệ sinh học
-
Hồ Chí Hân
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Nguyễn Thế Hân
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Văn Hân
Thạc sỹ - Chế tạo máy nói chung
-
Nguyễn Văn Hân
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Lê Thị Bích Hằng
Thạc sỹ - Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác
-
Nguyễn Thị Hằng
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Nguyễn Ngọc Hạnh
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Hạnh
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Thạc sỹ - Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
-
Nguyễn Văn Hạnh
Thạc sỹ - Triết học
-
Phạm Thị Hạnh
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Thị Mỹ Hạnh
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Vũ Thị Bích Hạnh
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Văn Hào
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Dương Đình Hảo
PGS.TS - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Trần Vĩ Hích
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phạm Thị Hiền
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Phan Thị Thanh Hiền
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Tăng Thị Hiền
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Hiển
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Hoàng Hồ
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Lưu Mai Hoa
Tiến sỹ - Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị
-
Ngô Quỳnh Hoa
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Trần Minh Hoa
Đại học - Luật học
-
Phạm Thị Hoa
Tiến sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Vũ Thị Hoa
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Văn Hòa
PGS.TS - Hóa phân tích
-
Trần Thị Thu Hòa
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Bùi Thu Hoài
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Thị Việt Hoài
Tiến sỹ - Xã hội học nói chung
-
Nhữ Khải Hoàn
Tiến sỹ - Các vật liệu nano
-
Lê Minh Hoàng
PGS.TS - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Thanh Hoàng
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Phạm Thị Châu Hồng
Tiến sỹ - Luật học
-
Trương Thị Bích Hồng
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phạm Trọng Hợp
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Lê Thị Thanh Huệ
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Hà Việt Hùng
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Cảnh Hùng
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Phạm Đức Hùng
PGS.TS - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phạm Quốc Hùng
PGS.TS - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Doãn Hùng
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Trần Văn Hùng
Thạc sỹ - Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..
-
Nguyễn Đình Hưng
Tiến sỹ - Khoa học thông tin
-
Đặng Thị Thu Hương
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Lê Ngọc Hương
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Mai Diễm Lan Hương
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Thị Hương
Tiến sỹ - Các vật liệu nano
-
Nguyễn Thị Liên Hương
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Thị Mỹ Hương
PGS.TS - Công nghệ sinh học
-
Nguyễn Văn Hương
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phan Thị Xuân Hương
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Thị Hường
Thạc sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Đặng Hoàng Xuân Huy
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Đình Huy
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Huỳnh Huy
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Xuân Huy
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Trần Quang Huy
PGS.TS - Kỹ thuật xây dựng
-
Trần Thị Huyền
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Phạm Thị Khanh
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Quốc Khánh
Tiến sỹ - Các khoa học môi trường
-
Thái Bảo Khánh
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Trần Thị Minh Khánh
Tiến sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Trần Thanh Khiết
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Tiến Khoa
Thạc sỹ - Khoa học giáo dục học nói chung, bao gồm cả đào tạo, sư phạm học, lý luận giáo dục,..
-
Nguyễn Hữu Khôi
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Trần Đăng Khôi
Đại học - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông
-
Đinh Văn Khương
Tiến sỹ - Sinh học lý thuyết
-
Nguyễn Đình Khương
Thạc sỹ - Chế tạo máy nói chung
-
Nguyễn Đắc Kiên
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Lê Hồng Lam
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Võ Nguyễn Hồng Lam
Tiến sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Huỳnh Thị Thúy Lan
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Nguyễn Thị Lan
Thạc sỹ - Luật học
-
Phạm Thị Lan
Thạc sỹ - Sinh học phân tử
-
Lê Công Lập
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Trần Ngọc Lệ
Tiến sỹ - Hóa phân tích
-
Phan Thị Kim Liên
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Ngô Phương Linh
Tiến sỹ - Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
-
Nguyễn Khánh Linh
Đại học - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Phạm Bá Linh
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Phạm Phương Linh
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Phúc Loan
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Văn Lợi
Đại học - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Đàm Bá Long
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Kim Long
PGS.TS - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Vũ Thăng Long
Tiến sỹ - Chế tạo máy công cụ
-
Nguyễn Công Luật
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Nguyễn Trọng Lương
PGS.TS - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Đinh Đồng Lưỡng
Tiến sỹ - Khoa học máy tính
-
Đỗ Thị Ly
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Hương Lý
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Thị Thiên Lý
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Trọng Lý
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Lê Thị Ngọc Mai
Thạc sỹ - Luật học
-
Phạm Thị Mai
Thạc sỹ - Di truyền học
-
Trần Thị Mai
Thạc sỹ - Luật học
-
Ngô Văn Mạnh
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Hữu Mạnh
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Phạm Hồng Mạnh
Tiến sỹ - Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
-
Trần Văn Mạnh
Thạc sỹ - Giáo dục chuyên biệt
-
Bùi Thị Hồng Minh
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Bùi Thúc Minh
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Công Minh
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Văn Minh
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Văn Minh
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Trần Công Minh
Thạc sỹ - Kỹ thuật hàng hải, đóng tàu biển
-
Trần Ngọc Minh
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Trịnh Đức Minh
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Vũ Thị Thùy Minh
Tiến sỹ - Các khoa học môi trường
-
Đặng Quốc Mỹ
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Đỗ Lê Hữu Nam
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Đoàn Xuân Nam
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Nam
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Phạm Văn Nam
Tiến sỹ - Khoa học máy tính
-
Quách Hoài Nam
Tiến sỹ - Chế tạo máy công cụ
-
Cao Thị Hồng Nga
Tiến sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Lê Thị Thu Nga
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Mai Thị Tuyết Nga
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Nguyễn Thị Nga
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Thanh Nga
Thạc sỹ - Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung
-
Tôn Nữ Mỹ Nga
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Hà Thị Thanh Ngà
Thạc sỹ - Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác
-
Lê Thị Thanh Ngà
Thạc sỹ - Nghiên cứu chung về ngôn ngữ
-
Diệp Bích Ngân
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Thị Thanh Ngân
Tiến sỹ - Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thuỷ sản
-
Nguyễn Hồng Ngân
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Thị Ngân
Tiến sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Ngô Đăng Nghĩa
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Nguyễn Hữu Nghĩa
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Vũ Kế Nghiệp
PGS.TS - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Phạm Thị Kim Ngoan
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Đặng Thị Tâm Ngọc
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Bảo Ngọc
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Thị Minh Ngọc
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Nguyễn Văn Ngọc
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Quách Thị Khánh Ngọc
PGS.TS - Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
-
Trần Quang Ngọc
Tiến sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
-
Hoàng Thị Trang Nguyên
Thạc sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
-
Phạm Quang Nguyên
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Phan Nhật Nguyên
Thạc sỹ - Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..
-
Phan Thảo Nguyên
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Hồ Thanh Nhã
Thạc sỹ - Các vấn đề khoa học giáo dục khác
-
Vũ Thị Nhài
Thạc sỹ - Các vật liệu nano
-
Lê Thị Thanh Nhàn
Thạc sỹ - Khoa học máy tính
-
Hồ Yến Nhi
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Trần Nguyễn Vân Nhi
Tiến sỹ - Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
-
Huỳnh Văn Nhu
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Võ Hoàng Như Nhu
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Đỗ Huỳnh Như
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Phan Quang Nhữ
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Nguyễn Văn Nhuận
Tiến sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Lê Thị Hồng Nhung
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Hồng Nhung
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Phan Hồng Nhung
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Thanh Nhựt
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Mai Thị Nụ
Thạc sỹ - Các vấn đề khoa học giáo dục khác
-
Bùi Thị Ngọc Oanh
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Từ Mai Hoàng Phi
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Hồ Phong
Thạc sỹ - Xã hội học khác
-
Trương Ngọc Phong
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Đức Phú
Tiến sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Lê Trần Phúc
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Lưu Hồng Phúc
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Nguyễn Văn Phúc
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông
-
Phan Ngọc Phúc
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Trần Văn Phước
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Đặng Xuân Phương
PGS.TS - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lê Việt Phương
Tiến sỹ - Luật học
-
Mai Thị Phương
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Nguyễn Thành Phương
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Thị Diệu Phương
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Thị Lan Phương
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Tô Văn Phương
PGS.TS - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Cấn Thị Phượng
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Phạm Thị Đan Phượng
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Minh Quân
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Nguyễn Tiến Quang
Đại học - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Nguyễn Thanh Quảng
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Bành Thị Quyên Quyên
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Thị Hoàng Quyên
Tiến sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
-
Vũ Đặng Hạ Quyên
Tiến sỹ - Sinh học phân tử
-
Vũ Lệ Quyên
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Phan Gia Quyền
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Đoàn Quyết
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Văn Quyết
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
-
Võ Đình Quyết
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Trọng Quỳnh
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
-
Phạm Ngọc Minh Quỳnh
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Trần Thị Thuý Quỳnh
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Đinh Thị Sen
Thạc sỹ - Tâm lý học nói chung
-
Đỗ Trọng Sơn
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Lê Thái Sơn
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Nguyễn Đình Hoàng Sơn
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Thanh Sơn
Thạc sỹ - Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
-
Nguyễn Duy Sự
Tiến sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Bạch Văn Sỹ
Thạc sỹ - Kỹ thuật giao thông vận tải
-
Đỗ Văn Tá
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Bùi Đức Tài
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lê Đức Tài
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
-
Đỗ Vũ Hoàng Tâm
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Hữu Tâm
Tiến sỹ - Triết học
-
Trần Thanh Tâm
Tiến sỹ - Sinh học lý thuyết
-
Trần Thị Tâm
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Trần Nhật Tân
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Trần Thị Tân
Thạc sỹ - Triết học
-
Vũ Như Tân
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Văn Tặng
PGS.TS - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Phạm Tạo
Thạc sỹ - Chế tạo máy nói chung
-
Huỳnh Lê Hồng Thái
Tiến sỹ - Chế tạo máy công cụ
-
Lê Quốc Thái
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Phạm Thành Thái
Tiến sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Gia Thái
PGS.TS - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Đặng Nhân Thắng
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Đỗ Quang Thắng
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Khổng Trung Thắng
Tiến sỹ - Sinh học phân tử
-
Lê Xuân Thắng
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Nguyễn Văn Thắng
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Hoàng Thị Thanh
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Hoàng Thanh
Thạc sỹ - Khoa học máy tính
-
Nguyễn Chí Thanh
Đại học - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Nguyễn Hữu Thanh
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Thị Hải Thanh
Tiến sỹ - Sinh học phân tử
-
Nguyễn Thị Mỹ Thanh
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Ngọc Thanh
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Bùi Chí Thành
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Đặng Trung Thành
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Mai Nguyễn Trần Thành
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Mai Đức Thao
Thạc sỹ - Sinh học lý thuyết
-
Hoàng Thị Thu Thảo
Thạc sỹ - Hoá hữu cơ
-
Huỳnh Thị Như Thảo
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Bích Hương Thảo
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Ngọc Thảo
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Nguyễn Thị Nhật Thảo
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Huỳnh Văn Thạo
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
-
Lê Văn Tháp
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Hữu Thật
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Đàm Khánh Hữu Thể
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Đặng Hoàng Thi
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Đoàn Vũ Thịnh
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Phan Vĩnh Thịnh
Tiến sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
-
Đoàn Phước Thọ
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Mai Cường Thọ
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Hoàng Thị Thơm
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Tiến Thông
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Văn Thông
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Phạm Thị Minh Thu
Tiến sỹ - Sinh học lý thuyết
-
Đào Anh Thư
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Nguyễn Phan Quỳnh Thư
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Thị Anh Thư
Tiến sỹ - Sinh học biển và nước ngọt
-
Trần Thanh Thư
Thạc sỹ - Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
-
Lê Hoàng Duy Thuần
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Nguyễn Văn Thuần
PGS.TS - Chế tạo máy công cụ
-
Nguyễn Thị Huyền Thương
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Nguyễn Thị Như Thường
Tiến sỹ - Sinh học phân tử
-
Nguyễn Thị Thuý
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phạm Hồng Ngọc Thuỳ
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Hoàng Thu Thuỷ
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Mai Như Thuỷ
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Thị Bích Thuỷ
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Huỳnh Thị Thanh Thúy
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Thị Thu Thúy
Tiến sỹ - Khoa học máy tính
-
Phan Thị Lệ Thúy
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Nguyễn Thị Thùy
Thạc sỹ - Các vật liệu nano
-
Nguyễn Thị Nghiêm Thùy
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Đỗ Thị Thanh Thủy
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Lê Hoàng Phương Thủy
Thạc sỹ - Luật học
-
Nguyễn Thị Thủy
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thu Thủy
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Thu Thủy
Tiến sỹ - Sinh học phân tử
-
Dương Tử Tiên
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Trần Thị Bảo Tiên
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Nguyễn Văn Tiến
Đại học - Hành chính công và quản lý hành chính
-
Đoàn Quách Tỉnh
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Đặng Thị Phước Toàn
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Trần Hưng Trà
PGS.TS - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Nguyễn Ngọc Minh Trâm
Thạc sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Thị Hồng Trâm
Thạc sỹ - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Đoàn Nguyễn Khánh Trân
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Giang Thị Thu Trang
Thạc sỹ - Xã hội học khác
-
Lê Thị Huyền Trang
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Lê Thị Thùy Trang
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Lương Ngọc Hà Trang
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Hà Trang
Thạc sỹ - Luật học
-
Nguyễn Thị Mỹ Trang
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Thị Quỳnh Trang
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Thu Trang
Thạc sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Thị Thùy Trang
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thuỷ Đoan Trang
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Phạm Thị Hải Trang
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Phan Thị Khánh Trang
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Thị Lê Trang
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Thị Thu Trang
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Võ Thị Thuỳ Trang
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Trịnh Công Tráng
Thạc sỹ - Triết học
-
Nguyễn Thị Thúy Triêm
Thạc sỹ - Luật học
-
Nguyễn Hải Triều
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Đỗ Thùy Trinh
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Ngô Quang Trọng
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lương Công Trung
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phùng Thế Trung
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Trang Sĩ Trung
GS.TS - Sinh học phân tử
-
Trương Hoài Trung
Tiến sỹ - Các vấn đề khoa học giáo dục khác
-
Nguyễn Anh Tú
Thạc sỹ - Xã hội học khác
-
Nguyễn Thị Cẩm Tú
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Trần Đình Tứ
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Trần Văn Tự
Đại học - Giáo dục chuyên biệt
-
Bùi Thanh Tuấn
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Hồ Đức Tuấn
Tiến sỹ - Chế tạo máy công cụ
-
Hoàng Văn Tuấn
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Lê Anh Tuấn
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Nam Tuấn
Tiến sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Tuấn
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Quang Tuấn
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Nguyễn Thanh Tuấn
Tiến sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Nguyễn Thanh Tuấn
PGS.TS - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo ôtô và giao thông
-
Phạm Đình Tuấn
Tiến sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Phan Xuân Minh Tuấn
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Vũ Đình Tuấn
Tiến sỹ - Thổ nhưỡng học
-
Phạm Xuân Tùng
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Trần Thanh Tùng
Thạc sỹ - Kỹ thuật môi trường và địa chất, địa kỹ thuật
-
Nguyễn Văn Tường
PGS.TS - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lê Thị Tưởng
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Hồ Huy Tựu
PGS.TS - Kinh doanh và quản lý
-
Phan Văn Út
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Đặng Thị Tố Uyên
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Lê Nhã Uyên
Thạc sỹ - Sinh học lý thuyết
-
Phạm Thị Kim Uyên
Thạc sỹ - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Phạm Thị Phương Uyên
Thạc sỹ - Hành chính công và quản lý hành chính
-
Huỳnh Thị Ái Vân
Thạc sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Nguyễn Thị Vân
Tiến sỹ - Sinh học phân tử
-
Trần Minh Văn
Thạc sỹ - Khoa học thông tin
-
Nguyễn Y Vang
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Bùi Trần Nữ Thanh Việt
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Hùng Việt
Thạc sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Nguyễn Thành Vinh
Thạc sỹ - Kỹ thuật điện và điện tử
-
Phan Thị Khánh Vinh
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm và đồ uống khác
-
Huỳnh Văn Vũ
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Lê Nguyễn Anh Vũ
Tiến sỹ - Kỹ thuật cơ khí nói chung
-
Lương Đức Vũ
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí và chế tạo thiết bị năng lượng
-
Nguyễn Huy Vũ
Thạc sỹ - Chế tạo máy nói chung
-
Nguyễn Thái Vũ
Thạc sỹ - Kỹ thuật cơ khí tàu thuỷ
-
Lê Mỹ Kim Vương
Thạc sỹ - Hóa phân tích
-
Trần Quốc Vương
Thạc sỹ - Toán học cơ bản
-
Trần Văn Vương
Tiến sỹ - Kỹ thuật thực phẩm
-
Nguyễn Thị Ý Vy
Thạc sỹ - Kinh doanh và quản lý
-
Trần Thị Thảo Vy
Thạc sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
-
Nguyễn Thắng Xiêm
Tiến sỹ - Kỹ thuật xây dựng
-
Bùi Bích Xuân
Tiến sỹ - Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh
-
Trương Thị Xuân
Thạc sỹ - Lý thuyết tổ chức; Hệ thống chính trị; Đảng chính trị
-
Hà Thị Hải Yến
Tiến sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
| # | Tên ĐTDA | Thời gian | Thuộc chương trình | Thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ảnh hưởng của việc bổ sung Lysolecithin (LPC) vào thức ăn lên hiệu suất tăng trưởng, enzyme tiêu hóa, hệ vi sinh đường ruột của tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 2025 - 2027 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Chủ trì) |
| 2 | Đánh giá khả năng sử dụng Artemia sinh khối nhằm nâng cao năng suất và chất lượng của cá khoang cổ đỏ (Amphiprion frenatus). | 2025 - 2026 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Chủ trì) |
| 3 | Đánh giá khả năng thay thế bột cá bằng bột ấu trùng ruồi lính đen (Hermetia illucens) trong thức ăn ương nuôi cá Hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus Linnaeus, 1766) giai đoạn giống. | 2025 - 2026 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 4 | Dự án: Ngăn ngừa, giảm thiểu và tái chế rác thải ngư cụ gây ô nhiễm tại các vùng biển Việt Nam | 2025 - 2025 | Dự án Quốc tế | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 5 | Một số vấn đề chọn lọc trong lý thuyết điều khiển và tối ưu các mô hình có ràng buộc | 2025 - | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia - NAFOSTED | Nguyễn Cảnh Hùng (Thành viên) |
| 6 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu bán dẫn cấu trúc lớp và cấu trúc nano nền In2Se3 ứng dụng trong thiết bị chuyển đổi tái tạo năng lượng | 2025 - 2027 | Đề tài cấp cơ sở (Trường Đại học Nha Trang) | Nguyễn Thị Hương (Chủ trì) |
| 7 | Nghiên cứu đặc tính hợp chất liên kim và ứng xử phá hủy của mối hàn ma sát khuấy chữ T giữa hợp kim nhôm và đồng thau | 2025 - 2027 | Cấp cơ sở | Dương Đình Hảo (Chủ trì) |
| 8 | Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của các chất dinh dưỡng bổ sung vào thức ăn lên sinh trưởng, sinh lý, sức khỏe và hệ vi sinh vật đường ruột của cá bè vẫu (Caranx ignobilis) giai đoạn ấu trùng và cá giống | 2025 - 2028 | Qũy phát triển khoa học & công nghệ quốc gia | Phạm Đức Hùng (Chủ trì), Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 9 | Tác động của diễn ngôn phản hồi đối với sinh viên chuyên ngữ tại Trường Đại học Nha Trang | 2025 - 2025 | Lê Cao Hoàng Hà (Chủ trì), Lê Thị Thu Nga (Thành viên) | |
| 10 | Tác động của quản trị lợi nhuận đến giá trị doanh nghiệp của các doanh nghiệp sản xuất niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | 2025 - 2025 | Nguyễn Thị Thanh Hà (Chủ trì) | |
| 11 | TÍN DỤNG THƯƠNG MẠI VÀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NIÊM YẾT TẠI VIỆT NAM | 2025 - 2026 | Đề tài cấp trường (Đại học Nha Trang) | Bùi Thị Thu Hà (Chủ trì) |
| 12 | TR2025-13-39: Nghiên cứu thành phần hóa học và một số hoạt tính sinh học của rong Hải tùng (Asparagopsis taxiformis) thu nhận tại Khánh Hòa | 2025 - 2026 | Phạm Thị Minh Thu (Chủ trì) | |
| 13 | Vốn nhân lực và đổi mới sáng tạo cấp doanh nghiệp tại Việt Nam | 2025 - 2026 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Hồng Đào (Chủ trì) |
| 14 | Xây dựng trợ lý ảo (chatbot) tư vấn tuyển sinh cho Trường Đại học Nha Trang dựa trên mô hình ngôn ngữ lớn (Large Language Model) | 2025 - | Đề tài khoa học cấp cơ sở | Nguyễn Đình Hưng (Chủ trì) |
| 15 | Nghiên cứu ảnh hưởng của hiện tượng ấm lên toàn cầu, axít hóa đại dương và hiếm khí tới ấu trùng ốc nhảy (Strombus canarium Linnaeus, 1758). | 2024 - | Đề tài NCKH công nghệ cấp Bộ GD&ĐT | Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 16 | 102.05-2024.15 (ID: 11391): Học sâu dựa trên tô-pô cho bài toán phân lớp dữ liệu đa phương tiện | 2024 - | NAFOSTED | Nguyễn Thuỷ Đoan Trang (Thành viên) |
| 17 | Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên khả năng tổn thương của sản xuất giống cá chẽm (Lates calcarifer) với đa nhân tố ức chế | 2024 - 2027 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 18 | Ảnh hưởng của hàm lượng DHA Protein Selco, A1 DHA Selco làm giàu thức ăn sống đến ấu trùng cá bè vẫu (Caranx ignobilis Forsskảl, 1775). | 2024 - 2025 | Đề tài cấp cơ sở | Phạm Thị Anh (Chủ trì) |
| 19 | ẢNH HƯỞNG CỦA HÀM LƯỢNG DHA PROTEIN SELCO, A1 DHA SELCO LÀM GIÀU THỨC ĂN SỐNG ĐẾN ẤU TRÙNG CÁ BÈ VẪU (Caranx igobilis, Forsskål, 1775) | 2024 - 2025 | Đề tài cấp cơ sở | Phạm Phương Linh (Thành viên) |
| 20 | Đánh giá ảnh hưởng của protein thủy phân từ động vật biển lên đáp ứng sinh trưởng, sinh lý và miễn dịch của cá bè vẫu (Caranx ignobilis) giai đoạn giống | 2024 - 2025 | KHCN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Phạm Đức Hùng (Chủ trì) |
| 21 | Đánh giá ảnh hưởng của protein thủy phân từ động vật biển lên đáp ứng sinh trưởng, sinh lý và miễn dịch của cá Bè vẫu (Caranx ignobilis) giai đoạn giống | 2024 - 2025 | Bộ giáo dục và Đào tạo | Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 22 | Đánh giá khả năng thay thế bột cá bằng bột ấu trùng ruồi lính đen (Hermetia illucens) trong thức ăn ương nuôi cá Hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus Linnaeus, 1766) giai đoạn giống | 2024 - 2025 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 23 | Đẩy mạnh đổi mới và hợp tác tại các trường Đại học nhằm chống ô nhiễm nhựa tại Tỉnh Khánh Hòa | 2024 - 2024 | UNDP: Dự án EPPIC (Thử thách chấm dứt ô nhiễm nhựa) | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Thành viên) |
| 24 | Đề án Chuyển đổi xanh tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2024-2030. | 2024 - 2024 | Cấp tỉnh | Lê Chí Công (Thành viên) |
| 25 | Đề án Phát triển du lịch cộng đồng theo hướng xanh, bình vững tại tổ dân phố Bích Đầm, phường Vĩnh Nguyên. | 2024 - 2025 | Cấp thành phố | Lê Chí Công (Chủ trì) |
| 26 | Đề án Phát triển kinh tế ban đêm tại thành phố Nha Trang. | 2024 - 2025 | Cấp thành phố | Lê Chí Công (Chủ trì) |
| 27 | Doanh nghiệp Việt Nam gia nhập thị trường trong nƣớc và quốc tế: Vai trò của các công ty đa quốc gia (MNEs) | 2024 - 2027 | Quỹ Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Nguyễn Thị Hồng Đào (Chủ trì) |
| 28 | Hành vi công dân tổ chức: Vai trò của cảm nhận về bổn phận của người lao động trong các tổ chức | 2024 - 2025 | Đề tài cấp cơ sở | Hà Việt Hùng (Chủ trì) |
| 29 | Môi trường đầu tư kinh doanh tại Việt Nam: Nghiên cứu thực nghiệm về các rào cản đối với doanh nghiệp trong nước và nước ngoài | 2024 - 2025 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Hồng Đào (Chủ trì) |
| 30 | Multi-scale and multi-modal flexible dynamic monitoring and credible traceability technology for cold chain logistics of prefabricated aquatic products | 2024 - 2027 | Dự án HTQT trong KHCN với Đại học Hải Nam, Trung Quốc, mã số GHYF2024022 | Mai Thị Tuyết Nga (Thành viên) |
| 31 | Nâng cao hiệu suất chuyển đổi năng lượng nhiệt điện của vật liệu bán dẫn cấu trúc nano ứng dụng trong thiết bị chuyển đổi tái tạo năng lượng | 2024 - 2027 | Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia | Nguyễn Thị Hương (Thành viên) |
| 32 | Nghiên cứu ảnh hưởng của hiện tượng ấm lên toàn cầu, axít hóa đại dương và hiếm khí tới ấu trùng ốc nhảy (Strombus canarium Linnaeus, 1758) | 2024 - 2025 | Bộ giáo dục và Đào tạo | Lê Minh Hoàng (Chủ trì), Trương Thị Bích Hồng (Thành viên) |
| 33 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng hệ thống thông tin kế toán tại các doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | 2024 - 2025 | Bùi Mạnh Cường (Chủ trì) | |
| 34 | Nghiên cứu chế tạo và đánh giá hiệu quả quang xúc tác của vật liệu tổ hợp TiO2-Ag/CNTs-GR | 2024 - 2025 | Đề tài cấp Trường (Cơ sở) | Phan Nguyễn Đức Dược (Chủ trì) |
| 35 | Nghiên cứu chế tạo và khảo sát tính chất nhiệt điện của tinh thể composite cấu trúc phân lớp Bi2Se3-SnSe2 | 2024 - 2025 | Đề tài cấp cơ sở (Trường Đại học Nha Trang) | Nguyễn Thị Hương (Chủ trì) |
| 36 | Nghiên cứu học sâu và ứng dụng trong thị giác máy tính: Thử nghiệm với bài toán đếm tôm giống | 2024 - 2025 | Đề tài cấp trường | Cấn Thị Phượng (Chủ trì) |
| 37 | Nghiên cứu phát triển rượu từ quả điều (Anacardium occidentale) trồng tại Khánh Hòa, sử dụng các chủng Saccharomyces spp. | 2024 - 2025 | Cấp cơ sở | Trần Thị Phương Anh (Thành viên) |
| 38 | Nghiên cứu phát triển sản phẩm du lịch và nguồn nhân lực phục vụ kinh tế đêm ở tỉnh Khánh Hòa | 2024 - 2025 | Đề tài cấp Trường | Trần Thị Ái Cẩm (Chủ trì) |
| 39 | Nghiên cứu quy trình sản xuất rượu vang từ trái điều (Anacardium occidentale) trồng tại Khánh Hòa sử dụng các chủng Saccharomyces spp | 2024 - 2025 | Đề tài cấp Trường | Phan Thị Khánh Vinh (Chủ trì) |
| 40 | Nghiên cứu quy trình sản xuất rượu vang từ trái điều (Anacardium occidentale) trồng tại Khánh Hòa sử dụng các chủng Saccharomyces spp. | 2024 - 2025 | Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Bảo (Thư ký) |
| 41 | Nghiên cứu quy trình sản xuất sản phẩm kẹo hạt bổ sung rong biển | 2024 - 2025 | Đề tài cấp Trường | Trần Thị Ái Cẩm (Thành viên) |
| 42 | NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC THỰC THI TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI ĐỐI VỚI SỰ GẮN KẾT CỦA NHÂN VIÊN: NGHIÊN CỨU TẠI CÁC CƠ SỞ KINH DOANH LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA | 2024 - 2025 | Đề tài cấp trường | Lê Trần Phúc (Chủ trì) |
| 43 | Nghiên cứu thu nhận hệ bùn kỵ khí có khả năng FEAMMOX | 2024 - 2025 | Đề tài KHCN Trường ĐHNT, Mã số Tr2024-13-07 | Lê Phương Chung (Chủ trì) |
| 44 | Nghiên cứu tương tác của nhiệt độ cực đoan (sóng nhiệt – heatwave), ô nhiễm môi trường và sự suy giảm oxy đến các thế hệ của loài Copepoda nhiệt đới trong bối cảnh biến đổi khí hậu | 2024 - 2025 | Bộ giáo dục và Đào tạo | Lê Minh Hoàng (Chủ trì), Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 45 | Nghiên cứu, thiết kế tối ưu độ bền kết cấu chân đế tuabin gió ngoài khơi khi bị đâm va bởi tàu dịch vụ | 2024 - 2026 | Nafosted | Dương Đình Hảo (Thành viên) |
| 46 | Optimization of the harvesting process for probiotic microbial biomass from Ulva lactuca extract and testing its application in the depuration phase of Pacific oyster (Crassostrea gigas) culture. | 2024 - 2025 | Nha Trang University | Phạm Thị Minh Hải (Chủ trì) |
| 47 | Perceptions of farmed fish welfare by different stakeholders: a focus on marine fingerlings finfish snubnose pompano (Trachinotus blochii) in Nha Trang, Vietnam, funded by Open Philanthropy and University of Stirling, UK | 2024 - 2025 | Tài trợ nước ngoài | Phạm Phương Linh (Thành viên) |
| 48 | Perceptions of farmed fish welfare by different stakeholders: a focus on marine fingerlings finfish snubnose pompano (Trachinotus blochii) in Nha Trang, Vietnam, funded by Open Philanthropy and University of Stirling, UK (from 11/2024-4/2025) | 2024 - 2025 | Improving welfare for farmed fish in Asia | Phạm Thị Anh (Thành viên) |
| 49 | Phân tích đặc điểm bộ gen và độc lực của vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus mang đột biến gen pirA phân lập từ tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) bị hoại tử gan tụy | 2024 - 2026 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 50 | Phân tích sở thích của người tiêu dùng đối với thực phẩm cận chuẩn | 2024 - 2025 | Đề tài khoa học cấp trường | Võ Đình Quyết (Thành viên) |
| 51 | Phát triển du lịch bền vững tại Nha Trang: Vai trò của nhận thức về giá trị cuộc sống của cộng đồng địa phương | 2024 - 2025 | Đề tài cấp trường | Đoàn Nguyễn Khánh Trân (Chủ trì) |
| 52 | Sàng lọc và nghiên cứu đặc tính của vi khuẩn ưa nhiệt sinh enzyme bền nhiệt phân lập từ suối nước nóng Trường Xuân, Khánh Hòa | 2024 - 2025 | Trường Đại học Nha Trang | Phạm Thị Lan (Chủ trì) |
| 53 | Sự tồn tại nghiệm trong tối ưu không trơn và các vấn đề liên quan | 2024 - 2026 | Vietnam National University, Ho Chi Minh City, Vietnam | Nguyễn Cảnh Hùng (Thành viên) |
| 54 | Thiết kế, chế tạo cảm biến quang học có cấu trúc in 3D trong đo lường gia tốc sốc | 2024 - 2025 | Đề tài NCKH Cơ sở | Nguyễn Văn Quyết (Chủ trì) |
| 55 | Tổ chức lễ mít tinh, các hoạt động hưởng ứng ngày môi trường thế giới, tháng hành động vì môi trường năm 2024 của ngành giáo dục và chuỗi hoạt động truyền thông nâng cao nhận thức về “Hành động giảm thiểu rác thải nhựa và ứng phó với biến đổi kh | 2024 - 2024 | Nhiệm vụ môi trường thuộc Bộ GD&ĐT | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Thành viên) |
| 56 | Ước tính dấu chân carbon và biện pháp giảm thiểu theo mô hình trường học xanh tại Trường Đại học Nha Trang | 2024 - 2025 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Chủ trì) |
| 57 | Xác định ngưỡng và ảnh hưởng của nhiệt độ đến hai loài giáp xác chân chèo nhiệt đới Pseudodiaptomus annandalei và Oithona rigida | 2024 - 2026 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang 2024-2026 | Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 58 | “Phòng chống, giảm thiểu và tái chế rác thải ngư cụ gây ô nhiễm các vùng biển Việt Nam” (NET-works) | 2023 - | Trần Thanh Thư (Thành viên) | |
| 59 | Ảnh hưởng của vận dụng kế toán quản trị đến thành quả phi tài chính tại các doanh nghiệp Việt Nam | 2023 - 2024 | Bùi Mạnh Cường (Thành viên) | |
| 60 | Bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa dòng họ trên địa bàn huyện Diên Khánh | 2023 - 2024 | Nguyễn Thị Thanh Nga (Thành viên) | |
| 61 | Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị lợi nhuận của các doanh nghiệp sản xuất niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | 2023 - 2024 | Nguyễn Thị Thanh Hà (Chủ trì) | |
| 62 | Các nhân tố tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp chế biến chế tạo tỉnh Khánh Hòa | 2023 - 2024 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Hồng Đào (Thành viên) |
| 63 | Đánh giá ảnh hưởng của protein thủy phân từ động vật biển lên đáp ứng sinh trưởng, sinh lý và miễn dịch của cá bè vẫu (Caranx ignobilis) giai đoạn giống | 2023 - 2025 | Đề tài cấp bộ | Phạm Thị Anh (Thành viên), Phạm Thị Anh (Thành viên) |
| 64 | Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung astaxanthin chiết xuất từ vỏ tôm lên chất lượng cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris). | 2023 - 2025 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 65 | Đánh giá hiệu quả năng lượng của máy điều hòa không khí dân dụng sử dụng điện năng lượng mặt trời. TR2023-13-49. | 2023 - 2024 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 66 | Đề án chuyển đổi xanh, tăng trưởng xanh thành phố Nha Trang 2024 - 2030. | 2023 - 2024 | Cấp thành phố | Lê Chí Công (Thành viên) |
| 67 | ĐT-2023-10509-ĐL: Đánh giá hiện trạng tài nguyên các loài nấm lớn và bảo tồn, phát triển một số loài có giá trị tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà, tỉnh Khánh Hòa | 2023 - 2026 | Phạm Thị Minh Thu (Thành viên) | |
| 68 | Enrichment of microorganisms involved in ammonium nitrogen oxidation in Feammox anaerobic sludge | 2023 - 2024 | Nghiên cứu do Quỹ KWEF (Nhật Bản) tài trợ, Mã số 23Pvn089 | Lê Phương Chung (Chủ trì) |
| 69 | Giải pháp giáo dục hành vi giảm thiểu sử dụng túi nhựa của cộng đồng dân cư ven biển Miền Trung | 2023 - 2024 | Đề tài, dự án NCKH cấp Bộ/Tỉnh | Đào Anh Thư (Thành viên) |
| 70 | Giải pháp nâng cao lối sống văn hóa của sinh viên ngoại trú các trường Đại học trên địa bàn thành phố Nha Trang hiện nay | 2023 - 2024 | Nguyễn Thị Thanh Nga (Thành viên) | |
| 71 | Giải pháp nâng cao năng lực thông tin của sinh viên trường Đại họcNha Trang | 2023 - 2024 | Nguyễn Thị Thanh Nga (Thành viên) | |
| 72 | Hệ thống làm việc hiệu suất cao và kết quả làm việc của người lao động:Trường hợp các doanh nghiệp trong nước và FDI trong ngành chế biến chế tạo tỉnh Khánh Hòa | 2023 - 2024 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Hồng Đào (Thành viên) |
| 73 | Hiệu ứng ngày trong tuần tác động đến lợi nhuận của các chỉ số cố phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam trước và trong giai đoạn bùng phát Covid-19. | 2023 - 2024 | Đề tài cấp trường | Nguyễn Thị Liên Hương (Thành viên) |
| 74 | Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ xốp lên cơ tính và hệ số dẫn nhiệt của vật liệu Gallium Telluride (GaTe) | 2023 - 2025 | Đại học Nha Trang | Trần Thị Bảo Tiên (Chủ trì) |
| 75 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dòng chảy vật liệu vào sự hình thành bề mặt liên kết của mối hàn ma sát khuấy chữ T giữa hai hợp kim nhôm 7075 và 5083 | 2023 - 2024 | VinIF | Dương Đình Hảo (Chủ trì) |
| 76 | Nghiên cứu ảnh hưởng của sắc tố hoa bổ sung vào thức ăn lên sinh trưởng, hiệu quả sử dụng thức ăn, màu sắc và thành phần sinh hóa của cá khế vằn (Gnathanodon speciosus). | 2023 - 2025 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 77 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số hàn ma sát khuấy đến cấu trúc và cơ tính mối hàn chồng giữa hợp kim nhôm AA6061 và đồng C1100 | 2023 - 2024 | Đề tài NCKH cấp trường | Lê Nguyễn Anh Vũ (Chủ trì), Dương Đình Hảo (Thành viên) |
| 78 | Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số hàn ma sát khuấy đến đặc tính của bề mặt liên kết trong mối hàn chữ T giữa hai hợp kim AA6061 và C1100 | 2023 - 2024 | Cấp cơ sở | Dương Đình Hảo (Thành viên) |
| 79 | Nghiên cứu công nghệ chế biến một số sản phẩm từ cá đù trên địa bàn tỉnh Bến Tre | 2023 - 2025 | Đề tài KHCN Tỉnh Bến Tre (nay là Vĩnh Long) | Lê Phương Chung (Thư ký) |
| 80 | Nghiên cứu công nghệ chế tạo nano chitosan-ergothioneine và thử nghiệm chống biến màu cơ thịt cá ngừ đại dương | 2023 - 2025 | Đề tài cấp Bộ | Nguyễn Trọng Bách (Thư ký) |
| 81 | Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất chả cá | 2023 - 2024 | Đề tài cấp cơ sở | Trần Thị Huyền (Thành viên) |
| 82 | Nghiên cứu kế toán quản trị chi phí cho các doanh nghiệp chế biến thủy sản trên địa bàn thành phố Nha Trang | 2023 - 2023 | Đề tài cấp trường (Đại học Nha Trang) | Bùi Thị Thu Hà (Thành viên) |
| 83 | Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen cá thòi lòi (Periophthalmodon schlosseri Pallas, 1770) tại Cà Mau | 2023 - 2025 | Qũy gen cấp Quốc gia | Trần Văn Phước (Chủ trì) |
| 84 | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả xử lý nitơ của hệ thống xử lý nước thải XLNT 01 – UNINSHIP | 2023 - 2024 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Thành viên) |
| 85 | Nghiên cứu nuôi cá chim vây vàng (Trachinotus blochii) thương phẩm phù hợp với điều kiện tại tỉnh Trà Vinh | 2023 - 2025 | Đề tài cấp tỉnh Trà Vinh | Trần Văn Phước (Thư ký) |
| 86 | Nghiên cứu quy trình chế biến và thời hạn bảo quản sản phẩm phi lê cá rô phi cán dập tẩm gia vị ăn liền từ nguồn nguyên liệu nuôi kết hợp trong ao lắng nuôi tôm. | 2023 - 2024 | Để tài cấp cơ sở | Đặng Thị Thu Hương (Chủ trì) |
| 87 | Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ phù hợp trong chế biến một số sản phẩm mới từ cá bè vẫu nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ. CT2022.05.TSC.05 | 2023 - 2025 | Cấp Bộ | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 88 | Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ phù hợp trong chế biến một số sản phẩm mới từ cá chim vây vàng nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ. CT2022.05.TSN.04 | 2023 - 2025 | Cấp Bộ | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 89 | Quan hệ giữa hàm lượng hormone steroid huyết tương và chu kỳ phát triển tuyến sinh dục cá bè đưng (Gnathanodon speciosus) | 2023 - 2026 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 90 | Quản lý và phục hồi rừng ngập mặn phía Bắc tỉnh Khánh Hòa - Hướng tới cảnh quan bền vững | 2023 - 2025 | Chương trình USAID tài trợ về biến đổi khí hậu | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Thành viên) |
| 91 | Regulatory Compliance in Small Scale Fisheries in Vietnam and Ghana | 2023 - 2024 | Environment for Development (EfD) | Bùi Bích Xuân (Chủ trì) |
| 92 | Screening of probiotic microbial strains from Pacific oysters (Crassostrea gigas) cultivated in Ninh Hoa | 2023 - 2024 | Nha Trang University | Phạm Thị Minh Hải (Chủ trì) |
| 93 | Tác động của hình ảnh thương hiệu đến ý định truyền miệng tích cực và sự hỗ trợ của cựu sinh viên: vai trò trung gian về sự hài lòng | 2023 - 2024 | Đề tài cấp Trường | Trần Thị Ái Cẩm (Thành viên) |
| 94 | The impact of climate change on the vulnerability of Asian seabass (Lates calcarifer) hatchery production to multiple stressors | 2023 - 2027 | NAFOSTED | Phạm Phương Linh (Thành viên) |
| 95 | Thiết kế cải tiến thiết bị khử mặn để sản xuất nước ngọt bằng buồng phun bay hơi sử dụng năng lượng mặt trời. TR2023-13-51. | 2023 - 2024 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 96 | Thiết kế, chế tạo bộ thực hành trang bị điện - khí né | 2023 - 2024 | Đề tài cấp Trường (Cơ sở) | Phan Nguyễn Đức Dược (Thành viên) |
| 97 | Thiết kế, chế tạo tủ điện dùng PLC để điều khiển hệ thống sấy chân không vi sóng. SV2023-13-74 | 2023 - 2024 | Hướng dẫn sinh viên làm đề tài NCKH | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 98 | Thúc đẩy đối thoại, hợp tác giữa cộng đồng và khối tư nhân với cơ quan nhà nước trong bảo tồn rạn san hô và phát triển bền vững khu vực biển Hòn Mun, vịnh Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | 2023 - 2024 | Quỹ môi trường toàn cầu Chương trình tài trợ các dự án nhỏ (UNDP-GEF SGP) | Trần Thanh Thư (Thành viên) |
| 99 | Thực tiễn đổi mới xanh và tác động của nó lên lợi thế cạnh tranh và hiệu quả của doanh nghiệp: Một nghiên cứu thực nghiệm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. | 2023 - 2024 | Đề tài cấp trường | Phạm Thành Thái (Chủ trì) |
| 100 | Thực trạng và giải pháp nâng cao kỹ năng giao tiếp ngoại ngữ của sinh viên Trường Đại học Nha Trang | 2023 - 2024 | Đề tài cấp Trường | Lê Thị Bảo Châu (Chủ trì), Đặng Hoàng Thi (Thành viên) |
| 101 | Tính chất quang điện tử của vật liệu đơn lớp silicence và ứng dụng kết quả nghiên cứu nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy Vật lý tại Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 2023 - 2024 | Đề tài cấp cơ sở tỉnh Quãng Ngãi | Phan Nguyễn Đức Dược (Thành viên) |
| 102 | Tôn giáo với An ninh Quốc phòng ở Việt Nam hiện nay | 2023 - 2024 | Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ | Trịnh Công Tráng (Thành viên) |
| 103 | Ứng dụng mạng thế giới vạn vật (IoTs) vào giám sát và điều khiển thông số nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản | 2023 - 2024 | Nguyễn Đoàn Quyết (Chủ trì) | |
| 104 | Ứng dụng mạng thế giới vạn vật (IoTs) vào giám sát và điều khiển thông số nguồn nước nuôi trồng thủy sản | 2023 - 2024 | Đề tài cấp Trường (Cơ sở) | Phan Nguyễn Đức Dược (Thành viên) |
| 105 | Áp Lực Của Các Bên Liên Quan Và Hành Vi Môi Trường Của Doanh Nghiệp Tại Tỉnh Khánh Hòa | 2022 - 2023 | Đề tài cấp trường | Phạm Thành Thái (Chủ trì) |
| 106 | Đánh giá ảnh hưởng của việc bổ sung astaxanthin chiết xuất từ vỏ tôm lên chất lượng cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris Cuvier, 1830). | 2022 - 2024 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang 2022-2023 (Mã số: TR2022-13-09) | Đoàn Xuân Nam (Chủ trì) |
| 107 | Đánh giá khả năng phát triển của hàu Thái Bình Dương và xây dựng mô hình nuôi thương phẩm tại vùng cửa sông tỉnh Trà Vinh | 2022 - 2025 | Đề tài cấp tỉnh Trà Vinh | Trần Văn Phước (Chủ trì) |
| 108 | Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên chuyên ngữ đối với chất lượng đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Nha Trang | 2022 - 2022 | Lê Thị Thu Nga (Thành viên) | |
| 109 | Dự án Zero waste Phú Yên | 2022 - | Trần Thanh Thư (Thành viên) | |
| 110 | Giải pháp giáo dục hành vi giảm thiểu sử dụng túi nhựa của cộng đồng dân cư ven biển Miền Trung. | 2022 - 2023 | Cấp Bộ | Lê Chí Công (Chủ trì) |
| 111 | Giải pháp nâng cao chất lượng công bố thông tin trách nhiệm xã hội trên báo cáo thường niên tại các Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam trong giai đoạn bùng phát dịch Covid 19 | 2022 - 2023 | Bùi Mạnh Cường (Chủ trì) | |
| 112 | Improving the cleaning technology for raw oysters and developing the technological process for producing several food products from Pacific oysters (Crassostrea gigas) in Khanh Hoa | 2022 - 2024 | Khanh Hoa Province | Phạm Thị Minh Hải (Thành viên) |
| 113 | Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ phù hợp trong chế biến một số sản phẩm mới từ cá bè vẫu nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ | 2022 - 2024 | Mã số CT 2022.05.TSN.05 thuộc Chương trình NCKH cấp Bộ GD&ĐT năm 2022 “Nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ sản xuất, chế biến và thương mại một số loài thuộc họ cá khế (Carangidae) tại khu vực Nam Trung Bộ” | Lê Phương Chung (Thành viên) |
| 114 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dịch chiết tỏi đen lên sinh trưởng và một số chỉ tiêu miễn dịch tự nhiên của cá chim vây vàng (Trachinotus blochii) (TR2022-13-06) | 2022 - 2024 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Chủ trì) |
| 115 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dụng cụ hàn ma sát khuấy đến cấu trúc và ứng xử phá hủy của mối hàn chữ T | 2022 - 2023 | Cấp cơ sở | Dương Đình Hảo (Chủ trì) |
| 116 | Nghiên cứu ảnh hưởng của Vitamin C kết hợp với Chitosan bổ sung vào thức ăn đến sinh trưởng và miễn dịch của cá bớp giai đoạn giống (Rachycentron canadum) nuôi ở nhiệt độ cao” | 2022 - 2023 | Hứa Thị Ngọc Dung (Chủ trì) | |
| 117 | Nghiên cứu chế tạo graphene bằng phương pháp xung điện hóa định hướng ứng dụng trong cảm biến sinh học | 2022 - 2023 | Đề tài cấp Trường (Cơ sở) | Phan Nguyễn Đức Dược (Chủ trì) |
| 118 | Nghiên cứu công nghệ chế tạo nano chitosan-ergothioneine và thử nghiệm chống biến màu cơ thịt cá ngừ đại dương | 2022 - 2025 | Bộ GD&ĐT | Ngô Thị Hoài Dương (Thành viên) |
| 119 | Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen cá thòi lòi (Periophthalmodon schlosseri Pallas, 1770) tại Cà Mau | 2022 - | Quỹ gen | Trương Thị Bích Hồng (Thành viên) |
| 120 | Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ phù hợp trong sơ chế và bảo quản cá chim vây vàng và cá bè vẫu nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ | 2022 - 2025 | Mã số: CT2022.05.TSC.06, thuộc Chương trình KHCN cấp Bộ “Nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ sản xuất, chế biến và thương mại một số loài thuộc họ cá Khế (Carangidae) tại khu vực Nam Trung Bộ” thực hiện từ năm 2022 | Mai Thị Tuyết Nga (Chủ trì), Thái Văn Đức (Thành viên) |
| 121 | Nghiên cứu tích hợp Artemia trong hệ thống nuôi tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh bán tuần hoàn nước (Artemia – Biofloc - Ras). | 2022 - 2024 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 122 | Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ phù hợp trong chế biến một số sản phẩm mới từ cá bè vẫu nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ | 2022 - 2024 | Đề tài Cấp Bộ | Đặng Thị Thu Hương (Thành viên) |
| 123 | Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ phù hợp trong chế biến một số sản phẩm mới từ cá chim vây vàng nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ | 2022 - 2024 | Mã số CT 2022.05.TSN.04 thuộc Chương trình NCKH cấp Bộ GD&ĐT năm 2022 “Nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ sản xuất, chế biến và thương mại một số loài thuộc họ cá khế (Carangidae) tại khu vực Nam Trung Bộ” | Lê Phương Chung (Thư ký) |
| 124 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phù hợp trong chế biến cá bè vẫu nuôi tại khu vực Nam Trung Bộ | 2022 - 2023 | Chương trình KH&CN cấp Bộ thực hiện từ năm 2022 “Nghiên cứu ứng dụng, phát triển công nghệ sản xuất, chế biến và thương mại một số loài thuộc họ cá khế (Carangidae) tại khu vực Nam Trung Bộ” | Thái Văn Đức (Chủ trì) |
| 125 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống cá bè vẫu (Caranx ignobilis Forsskảl, 1775) tại khu vực Nam Trung Bộ. | 2022 - 2024 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 126 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống cá bè vẫu (Caranx ignobilis Forsskảl, 1775) tại khu vực Nam Trung Bộ. | 2022 - 2024 | Đề tài cấp bộ | Phạm Thị Anh (Thành viên) |
| 127 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống nhân tạo và nuôi thương phẩm cá tai bồ (platax rotonibea teira forsskal, 1775) tại Khánh Hòa | 2022 - 2025 | Hứa Thị Ngọc Dung (Thành viên) | |
| 128 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống nhân tạo và nuôi thương phẩm cá tai bồ (Platax teria Forsskal, 1775) tại Khánh Hòa. | 2022 - 2025 | Đề tài NCKH & CN cấp Tỉnh Khánh Hòa | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 129 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sinh sản nhân tạo và nuôi thương phẩm loài cá thát lát cườm (Chitala chitala, 1822) tại thành phố Đà Nẵng | 2022 - 2025 | Đề tài Khoa học cấp Tỉnh | Lương Công Trung (Thành viên) |
| 130 | Organizing a series of activities in response to World Environment Day and the Action Month for the Environment with the theme ‘Marine Ecological Diversity in the Central Coastal Region | 2022 - 2024 | B2022-DTN-08-MT | Phạm Thị Minh Hải (Thư ký) |
| 131 | Quá trình trao đổi giá trị giữa người tiêu dùng và thương hiệu trong bối cảnh bán lẻ: khám phá tác động trực tiếp và gián tiếp. | 2022 - 2023 | Đề tài cấp trường, Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Hữu Khôi (Chủ trì) |
| 132 | Quản lý và phục hồi rừng ngập mặn phía Bắc tỉnh Khánh Hoà – Hướng tới cảnh quan bền vững | 2022 - 2024 | Trần Thanh Thư (Thành viên) | |
| 133 | Sáng kiến thanh niên GYL22 “Tập huấn về hiện trạng sử dụng năng lượng và tuyên truyền khuyến khích hành động sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả tại trường học” | 2022 - 2023 | Green Youth Labs (GYL) - Viện FES | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Chủ trì) |
| 134 | Study on the correlation between anaerobic bacterial composition and methane fermentation efficiency of activated sludge from seafood wastewater treatment systems | 2022 - 2023 | MOET-level research project, Code: B2021-TSN-03 | Phạm Thị Minh Hải (Thành viên) |
| 135 | Thiết kế, chế tạo thiết bị khử mặn nước biển bằng buồng phun bay hơi để cung cấp nước ngọt | 2022 - 2023 | Đề tài NCKH cở sở | Nguyễn Văn Quyết (Thành viên) |
| 136 | Thử nghiệm nuôi vỗ thành thục, cho sinh sản và ương ấu trùng cá hề maroon (Premnas biaculeatus Bloch, 1790). | 2022 - 2023 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 137 | Tổ chức chuỗi các hoạt động hưởng ứng Ngày môi trường thế giới và tháng hành động Vì môi trường với chủ đề “Đa dạng sinh thái biển Khu vực ven biển miền trung” | 2022 - 2022 | Nhiệm vụ môi trường thuộc Bộ GD&ĐT | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Chủ trì) |
| 138 | Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý cơ sở dữ liệu nghệ thuật Bài chòi ở Khánh Hòa | 2022 - 2024 | Dự án cấp Tỉnh (Khánh Hòa) | Hà Thị Thanh Ngà (Thành viên) |
| 139 | Ứng dụng một số nguồn carotenoids tự nhiên cải thiện sắc tố cá khoang cổ nemo Amphiprion ocellaris (Cuvier, 1830). | 2022 - 2024 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 140 | Ứng dụng một số nguồn carotenoids tự nhiên cải thiện sắc tố cá khoang cổ nemo Amphiprion ocellaris Cuvier, 1830. | 2022 - 2023 | Đề tài NCKH công nghệ cấp Bộ GD&ĐT | Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 141 | Xây dựng hệ thống thử nghiệm nhận dạng bệnh tôm dựa trên kỹ thuật thị giác máy tính | 2022 - 2024 | Đề tài khoa học cấp cơ sở | Nguyễn Đình Hưng (Chủ trì), Lê Thị Bích Hằng (Thành viên) |
| 142 | Xây dựng mô hình toán và mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền chất trong tôm sú khi sấy bằng bơm nhiệt kết hợp với vi sóng. TR2022-13-09. | 2022 - 2023 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 143 | XÂY DỰNG QUY TRÌNH NUÔI THƢƠNG PHẨM CÁ BÈ VẪU TRONG LỒNG TRÊN BIỂN (Caranx ignobilis Forsskảl, 1775) BẰNG THỨC ĂN CÔNG NGHIỆP TẠI KHU VỰC NAM TRUNG BỘ | 2022 - 2024 | Đề tài cấp bộ | Phạm Thị Anh (Thành viên) |
| 144 | Hiệu suất gia công vi mô và tính chất cơ học của hợp kim entropy và entropy cao trong nghiên cứu động lực học phân tử. | 2021 - 2023 | Bộ Khoa học và Công nghệ Đài Loan | Trần Thị Bảo Tiên (Thành viên) |
| 145 | 102.05-2021.08 (ID: 7977): Phân tích dữ liệu tô-pô với bài toán phân cụm dữ liệu | 2021 - | NAFOSTED | Nguyễn Thuỷ Đoan Trang (Thành viên) |
| 146 | Ảnh hưởng của việc thực thi trách nhiệm xã hội đến việc nâng cao hình ảnh thương hiệu của các đơn vị kinh doanh lưu trú tại Khánh Hòa | 2021 - 2022 | Đề tài cấp trường | Đoàn Nguyễn Khánh Trân (Thành viên) |
| 147 | Bước đầu thử nghiệm nuôi thương phẩm cá chim vây vàng (Trachinotus blochii Lacepede, 1801) kết hợp với hải sâm cát (Holothuria scabra Jaeger, 1833) trong ao đất tại Khánh Hòa | 2021 - 2022 | Đề tài cấp Trường | Mai Như Thuỷ (Chủ trì) |
| 148 | Đánh giá hiện trạng phát thải khí nhà kính từ các trại chăn nuôi heo tập trung tại Huyện Cam Lâm và đề xuất các giải pháp quản lý thích ứng với BĐKH cho các mô hình chăn nuôi tương tự tại tỉnh Khánh Hoà. | 2021 - 2023 | Đề tài cấp trường | Nguyễn Thanh Sơn (Chủ trì) |
| 149 | Đánh giá khả năng sử dụng một số chủng vi sinh vật làm men vi sinh đối kháng vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh hoại tử gan tụy trên tôm (TR2021-13-08) | 2021 - 2022 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 150 | Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên với chất lượng đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh tại trường Đại học Nha Trang | 2021 - 2022 | Đề tài khoa học cấp trường | Bùi Vân Anh (Thành viên) |
| 151 | Dự báo tuổi thọ mỏi và sự phát triển vết nứt của mối hàn ma sát khuấy chữ T giữa hai hợp kim nhôm 7075 và 5083 | 2021 - 2022 | VinIF | Dương Đình Hảo (Chủ trì) |
| 152 | Giải pháp giáo dục hành vi giảm thiểu sử dụng túi nhựa của cộng đồng dân cư ven biển miền Trung | 2021 - 2023 | Đề tài cấp Bộ | Đoàn Nguyễn Khánh Trân (Thư ký) |
| 153 | Hoàn thiện công nghệ làm sạch hàu nguyên liệu và xây dựng quy trình công nghệ sản xuất một số sản phẩm thực phẩm từ hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas) tại Khánh Hòa | 2021 - 2024 | Đề tài cấp tỉnh | Trần Thị Huyền (Thành viên), Ngô Thị Hoài Dương (Thành viên) |
| 154 | Hoàn thiện thiết kế và chế tạo máy sấy phun trong dây chuyền sản xuất cà phê hòa tan chất lượng cao, năng suất 250kg/giờ | 2021 - 2023 | Trọng điểm quốc gia | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 155 | Mức độ hài học của sinh viên đối với chất lượng đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Nha Trang | 2021 - 2022 | Đề tài khoa học cấp cơ sở | Nguyễn Duy Sự (Chủ trì) |
| 156 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn để ứng dụng, phát triển công nghệ sản xuất, chế biến và thương mại cá chim vây vàng và cá bè vẫu nuôi biển tại khu vực Nam Trung Bộ. | 2021 - 2023 | Đề tài cấp Bộ, Bộ Giáo dục và Đào tạo | Nguyễn Hữu Khôi (Chủ trì) |
| 157 | Nghiên cứu công nghệ sơ chế và bảo quản cá lóc tươi (Channa Striata) và phi lê cá lóc. CT2020.01.TSN. | 2021 - 2022 | Cấp Bộ | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 158 | Nghiên cứu di truyền quần thể cá mè đen (Henicorhynchus lobatus) ở đồng bằng sông Cửu Long - 1 hợp phần của dự án PEER 6-435 “Riverscape Genetics to Inform Natural History of Exploited Fishes in the Lower Mekong River Basin” (Mỹ) | 2021 - 2022 | USAID | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 159 | Nghiên cứu điều kiện tách chiết và bảo quản astaxanthin từ phụ phẩm tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei). | 2021 - 2022 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 160 | Nghiên cứu giải pháp kiểm soát bệnh do vi bào tử trùng EHP và bệnh phân trắng gây ra trên tôm nuôi nước lợ | 2021 - 2022 | Hứa Thị Ngọc Dung (Thành viên) | |
| 161 | Nghiên cứu nâng cao sinh trưởng, tỷ lệ sống và màu sắc của cá khoang cổ cam Amphiprion percula (Lacepede, 1802). | 2021 - 2023 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Chủ trì), Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 162 | Nghiên cứu sự biến động theo mùa vụ thu hoạch và vùng nuôi về thành phần lipid, phospholipid và một số hoạt tính sinh học của chúng trong cơ thịt hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas) nuôi tại vùng biển Khánh Hòa | 2021 - 2024 | Nafosted | Trần Thị Phương Anh (Thư ký) |
| 163 | Nghiên cứu sử dụng Artemia nhằm tối ưu hiệu quả xử lý nước thải và tăng trưởng của tôm trong hệ thống nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei Boone, 1931) | 2021 - 2023 | Đề tài cấp bộ Giáo dục và Đào tạo | Trương Thị Bích Hồng (Thành viên) |
| 164 | Nghiên cứu sử dụng nguồn chất màu tự nhiên chiết xuất từ củ dền (Beta vulgaris) cải thiện màu sắc của cá khoang cổ nemo (A. ocellaris). | 2021 - 2022 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 165 | Nghiên cứu tác động của nghề khai thác thuỷ sản bằng lồng dây và đề xuất giải pháp quản lý phù hợp cho khu vực Nam Trung Bộ | 2021 - 2022 | Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 166 | Nghiên cứu và đề xuất giải pháp dạy, học tiếng Anh không chuyên theo quan điểm lấy người học làm trung tâm tại trường Đại học Nha Trang | 2021 - 2022 | Đặng Hoàng Thi (Thành viên) | |
| 167 | Nghiên cứu xác định thông số nhiệt vật lý của cá ngừ trong quá trình làm lạnh -SV2019-13-25 | 2021 - 2021 | Hướng dẫn sinh viên làm đề tài NCKH | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 168 | Nghiên cứu xử lý kỵ khí nước thải thủy sản có hàm lượng ammonia (NH4+) cao bằng hệ vi sinh vật kỵ khí FEAMMOX | 2021 - 2023 | Đề tài cấp Bộ GD&ĐT (Mã số: B2021-TSN-04) | Lê Phương Chung (Chủ trì), Ngô Thị Hoài Dương (Thành viên) |
| 169 | Nhân giống san hô Euphyllia sp (Dana, 1846) trong điều kiện thí nghiệm | 2021 - 2022 | Đề tài cấp cơ sở | Phạm Thị Anh (Chủ trì) |
| 170 | Những lỗi sai trong bài viết và đề xuất giải pháp nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh của sinh viên không chuyên ngữ trình độ B1.2 tại trường Đại học Nha Trang. | 2021 - 2023 | Lê Thị Thu Nga (Thành viên) | |
| 171 | Phân lập và tuyển chọn chủng xạ khuẩn từ rong biển có khả năng sinh tổng hợp enzyme alginate lyase | 2021 - 2022 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 172 | Sustaining Vietnam’s small-scale fisheries in the context of food security and poverty eradication | 2021 - 2022 | Environment for Development (EfD) | Bùi Bích Xuân (Thành viên) |
| 173 | Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý cơ sở dữ liệu nghệ thuật Bài Chòi ở Khánh Hòa | 2021 - 2023 | Dự án khoa học cấp tỉnh | Phạm Thị Thu Thúy (Chủ trì) |
| 174 | Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý cơ sở dữ liệu nghệ thuật bài chòi ở Khánh Hòa | 2021 - 2023 | Đề tài cấp tỉnh | Bùi Chí Thành (Thành viên) |
| 175 | Ứng dụng Item Response Theory thiết kế và đánh giá đề thi trắc nghiệm | 2021 - 2022 | Đề tài cấp trường | Lê Thị Bích Hằng (Chủ trì) |
| 176 | Xây dựng phần mềm hỗ trợ soạn thảo văn bản hành chính tại trường ĐH Nha Trang. | 2021 - 2022 | Đề tài cấp Trường thuộc Đại học Nha Trang | Hà Thị Thanh Ngà (Chủ trì) |
| 177 | Xây dựng quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepedee, 1802) tại Khánh Hòa. | 2021 - 2023 | Đề tài NCKH & CN cấp Tỉnh Khánh Hòa | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 178 | Innovating Vietnam’s TVET system for sustainable growth (VIETSKILL) | 2020 - 2023 | Dự án do chương trình hỗ trợ phát triển quốc tế của Chính phủ Đan Mạch tài trợ (DANIDA) | Hà Việt Hùng (Thành viên) |
| 179 | B2020-TSN-12: Nghiên cứu tác động của nghề khai thác thủy sản bằng lồng dây và đề xuất giải pháp quản lý phù hợp cho khu vực Nam Trung Bộ | 2020 - 2021 | Đề tài cấp Bộ GDĐT | Vũ Kế Nghiệp (Chủ trì) |
| 180 | Các nhân tố tài chính ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp du lịch tỉnh Khánh Hòa | 2020 - 2021 | Đề tài cấp trường | Võ Văn Cần (Chủ trì) |
| 181 | Đánh giá tác động của dinh dưỡng cá bố mẹ lên chất lượng tinh trùng, trứng và ấu trùng cá chẽm (Lates calcarifer) trong điều kiện biến đổi khí hậu | 2020 - 2022 | KHCN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Phạm Đức Hùng (Chủ trì) |
| 182 | Đánh giá tác động của dinh dưỡng cá bố mẹ lên chất lượng tinh trùng, trứng và ấu trùng cá chẽm (Lates calcarifer) trong điều kiện biến đổi khí hậu. | 2020 - 2023 | Bộ giáo dục và Đào tạo | Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 183 | Đề tài NCKH cấp trường | 2020 - 2022 | Nguyễn Bích Hương Thảo (Chủ trì) | |
| 184 | Động lực học phân tử không cân bằng và các nghiên cứu thực nghiệm về các đặc tính truyền nhiệt cơ học và vi mô của vật liệu nhiều lớp và hai chiều | 2020 - 2021 | Bộ Khoa học và Công nghệ Đài Loan | Trần Thị Bảo Tiên (Thành viên) |
| 185 | Động lực học phân tử và phương pháp liên tục gần đúng để nghiên cứu cấu trúc phân lớp và tính chất cơ học của hợp kim không đồng nhất có ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt. | 2020 - 2023 | Bộ Khoa học và Công nghệ Đài Loan | Trần Thị Bảo Tiên (Thành viên) |
| 186 | Economic Impacts of Marine Litter on Fisheries in Vietnam - Practical Considerations for Future Policies | 2020 - 2022 | Vietnam National Foundation for Science and Technology Development (NAFOSTED) | Bùi Bích Xuân (Thư ký) |
| 187 | From waste to food - sustainable exploitation of farmed lumpfish (Lumpfish4Food) | 2020 - 2023 | Dự án do Hội đồng Nghiên cứu Na Uy (The Research Council of Norway) tài trợ | Hà Việt Hùng (Thành viên) |
| 188 | Innovating Vietnam’s TVET system for sustainable growth (VIETSKILL) | 2020 - 2022 | Đề tài quốc tế (DANIDA, Đan Mạch) | Nguyễn Thị Hồng Đào (Thành viên) |
| 189 | Khám phá nhận thức về bổn phận vai trò và bổn phận đối ứng của người lao động trong các tổ chức | 2020 - 2025 | nafosted | Võ Đình Quyết (Thành viên) |
| 190 | Một số tính chất của ánh xạ nửa đại số và ứng dụng | 2020 - 2022 | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia - NAFOSTED | Nguyễn Cảnh Hùng (Thành viên) |
| 191 | Nghiên cứu bao gói tinh dầu màng tang (Lisea cubeba), định hướng ứng dụng làm thức ăn thủy sản | 2020 - 2021 | Cấp cơ sở | Trần Thị Phương Anh (Thành viên) |
| 192 | Nghiên cứu chế biến và bảo quản sản phẩm cá rô phi phi lê một nắng từ nguồn nguyên liệu nuôi kết hợp trong ao lắng nuôi tôm | 2020 - 2021 | Để tài cấp cơ sở | Đặng Thị Thu Hương (Chủ trì) |
| 193 | Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm tấm panel giữa hai hợp kim nhôm 7075 và 5083 bằng công nghệ hàn ma sát khuấy | 2020 - 2021 | Cấp cơ sở | Dương Đình Hảo (Chủ trì) |
| 194 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu tổ hợp nano chứa thành phần graphene định hướng ứng dụng trong cảm biến điện hóa | 2020 - 2021 | Đề tài cấp Trường (Cơ sở) | Phan Nguyễn Đức Dược (Thành viên) |
| 195 | Nghiên cứu công nghệ sơ chế và bảo quản cá lóc tươi (Channa Striata) và phi lê cá lóc. | 2020 - 2022 | Đề tài Cấp Bộ | Đặng Thị Thu Hương (Thành viên) |
| 196 | Nghiên cứu di truyền quần thể cá ngạnh (Puntioplites falcifer) ở đồng bằng sông Cửu Long - 1 hợp phần của dự án PEER 6-435 “Riverscape Genetics to Inform Natural History of Exploited Fishes in the Lower Mekong River Basin” (Mỹ) | 2020 - 2021 | USAID | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 197 | Nghiên cứu khả năng xử lý chất hữu cơ trong nước thải nuôi tôm công nghiệp của Artemia và cá rô phi | 2020 - 2020 | Đề tài trường TR2020-13-35 | Trương Thị Bích Hồng (Chủ trì) |
| 198 | Nghiên cứu mô phỏng quá trình truyền nhiệt, truyền chất trong lát Bơ sấy bằng bơm nhiệt kết hợp hồng ngoại. TR2020-13-27 | 2020 - 2021 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 199 | Nghiên cứu quy trình sản suất giống và nuôi thương phầm cá bè vẫu (Caranx ignobilis Forskal, 1775) tại Khánh Hòa | 2020 - 2022 | Tỉnh Khánh Hòa | Phan Văn Út (Thành viên) |
| 200 | Nghiên cứu quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá Bè vẫu (Caranx ignobilis Forsskal, 1775) tại Khánh Hòa | 2020 - 2023 | KHCN cấp Tỉnh Khánh Hòa | Phạm Đức Hùng (Chủ trì) |
| 201 | Nghiên cứu quy trình sản xuất sản phẩm mắm hàu chua từ thịt hàu sữa Thái Bình Dương (Crassostrea gigas) và xác định thời hạn sử dụng của sản phẩm ở nhiệt độ phòng | 2020 - 2022 | Đề tài cấp cơ sở | Trần Thị Huyền (Chủ trì) |
| 202 | Nghiên cứu tạo vắc xin bào tử cho vi khuẩn Helicobacter pylori | 2020 - 2024 | Nghị định thư | Nguyễn Thị Chính (Thành viên) |
| 203 | Nghiên cứu tạo vắc xin bào tử cho vi khuẩn Helicobacter pylori” mã số NĐT.79.GB/20 | 2020 - 2024 | Dự án nghị định thư Việt-Anh, và được Bô khoa học và Công nghệ Việt Nam tài trợ | Phạm Thị Lan (Thành viên) |
| 204 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ hàn ma sát khuấy để chế tạo bản cực lưỡng kim đồng nhôm | 2020 - 2022 | Nafosted | Dương Đình Hảo (Thành viên) |
| 205 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ hàn ma sát khuấy để chế tạo bản cực lưỡng kim đồng nhôm. 13/2020/TN. | 2020 - 2021 | Đề tài, dự án khoa học thuộc Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia - NAFOSTED | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 206 | Nghiên cứu và đề xuất giải pháp dạy học tiếng Anh không chuyên theo quan điểm lấy người học làm trung tâm tại trường Đại học Nha Trang | 2020 - 2021 | Lê Cao Hoàng Hà (Chủ trì) | |
| 207 | Nghiên cứu xử lý nước thải thuỷ sản từ các chủng vi sinh kỵ khí trên mô hình PTN | 2020 - 2023 | Đề tài cấp bộ | Nguyễn Thanh Sơn (Thành viên) |
| 208 | Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo hệ thống lạnh sản xuất đá lỏng để bảo quản sơ bộ cá ngừ đại dương. KC.05.10/16-20. | 2020 - 2022 | Cấp quốc gia | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 209 | Phân lập và định danh Bdellovibrio và các vi khuẩn săn mồi tương tự (BALOs) tấn công vi khuẩn phát sáng từ các nguồn tôm khác nhau trong hệ thống nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (TR2020-13-07) | 2020 - 2021 | Đề tài cấp trường - do Đại học Nha Trang tài trợ | Nguyễn Thị Anh Thư (Chủ trì) |
| 210 | Phương pháp đa quy mô và thí nghiệm cơ học động thời gian thực để nghiên cứu tính chất cơ học và mài mòn của kính kim loại và vật liệu được phân loại theo chức năng. | 2020 - 2022 | Bộ Khoa học và Công nghệ Đài Loan | Trần Thị Bảo Tiên (Thành viên) |
| 211 | Sự đắm chìm và sự hiện diện là trải nghiệm marketing quan trọng trong kỷ nguyên phát triển công nghệ hiện nay | 2020 - 2022 | NAFOSTED - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Nguyễn Hữu Khôi (Thành viên) |
| 212 | Thiết kế, chế tạo hệ thống sản xuất nước nóng bằng năng lượng mặt trời kết hợp bơm nhiệt phục vụ cho đào tạo - TR2020-13-05. | 2020 - 2021 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Chủ trì) |
| 213 | Thiết kế, chế tạo hệ thống sản xuất nước nóng bằng năng lượng mặt trời kết hợp bơm nhiệt phục vụ cho đào tạo. | 2020 - 2021 | Đề tài NCKH Cở sở | Nguyễn Văn Quyết (Thành viên) |
| 214 | Thiết kế, chế tạo thiết bị khử mặn nước biển bằng buồng phun bay hơi để cung cấp nước ngọt - TR2020-13-25 | 2020 - 2021 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 215 | Thiết kế, chế tạo thiết bị sấy bơm nhiệt kiểu thùng quay phục vụ đào tạo. TR2020-13-06 | 2020 - 2021 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 216 | Thiết kế, chế tạo thiết bị sấy sử dụng vi sóng kết hợp với sấy lạnh để sấy thực phẩm. | 2020 - 2021 | Đề tài NCKH cơ sở | Nguyễn Văn Quyết (Thành viên) |
| 217 | Thử nghiệm Xây dựng công nghệ nuôi tôm thẻ chân trắng thương phẩm Art-Floc (tích hợp Artemia – Biofloc - RAS). | 2020 - 2022 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 218 | Tính "cool" của sản phẩm thời trang: Nghiên cứu thực nghiệm về nguyên nhân và kết quả | 2020 - 2021 | Đề tài cấp trường, Trường Đại học Nha Trang | Nguyễn Hữu Khôi (Chủ trì) |
| 219 | Xây dựng thang đo và phát triển hình ảnh thương hiệu trường ĐH Nha Trang trong suy nghĩ của sinh viên và nhà tuyển dụng | 2020 - 2021 | Đề tài cấp Trường | Trần Thị Ái Cẩm (Chủ trì) |
| 220 | Sàng lọc và đánh giá các conopeptide mới có hoạt tính diệt muỗi (Aedes aegypti, Anopheles stephensi, Culex quiquefasciatus) | 2019 - 2024 | Tổ chức Khoa học Quốc tế (IFS) | Nguyễn Bảo (Chủ trì) |
| 221 | Ảnh hưởng của giá trị cảm nhận và tính cách cá nhân đến hành vi mua hàng trực tuyến của người tiêu dùng Việt Nam | 2019 - 2021 | NAFOSTED - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Nguyễn Hữu Khôi (Thành viên) |
| 222 | B2019-TSN-08: Nghiên cứu ảnh hưởng của xâm nhập mặn đến nuôi cá Tra (Pangasianodon hypophthalmus Sauvage, 1878) tại Sóc Trăng | 2019 - 2022 | Đề tài cấp Bộ GDĐT | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 223 | B2019-TSN-10: Đánh giá hiện trạng và đề xuất hệ thống giám sát tàu cá (VMS) khai thác xa bờ tỉnh Quảng Nam, Bình Định và Khánh Hòa | 2019 - 2021 | Đề tài cấp Bộ GDĐT | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 224 | Các yếu tố tác động đến lối sống sinh viên trường đại học Nha Trang trong quá trình hội nhập quốc tế hiện nay | 2019 - 2020 | cấp cơ sở ĐHNT | Nguyễn Văn Hạnh (Chủ trì) |
| 225 | Đánh giá đáp ứng sinh trưởng, sinh lý, miến dịch và khả năng chống lại vi khuẩn của cá chim (Trachinotus blochii) cho ăn thức ăn có protein thủy phân cá ngừ | 2019 - 2023 | Qũy phát triển khoa học & công nghệ quốc gia | Phạm Đức Hùng (Chủ trì) |
| 226 | Đánh giá đáp ứng sinh trưởng, sinh lý, miễn dịch và khả năng chống lại vi khuẩn của cá chim (Tranchinotus blochii) cho ăn thức ăn có protein thủy phân cá ngừ. | 2019 - 2022 | NAFOSTED | Phan Văn Út (Thành viên), Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 227 | Đánh giá những ảnh hưởng tiêu cực của phát triển du lịch đến chất lượng cuộc sống của dân cư ven biển tại Nha Trang | 2019 - 2020 | Đề tài cấp trường | Đoàn Nguyễn Khánh Trân (Chủ trì) |
| 228 | Nghiên cứu chế phẩm vi sinh vật hỗ trợ xử lý mùi và chất thải ở trại chăn nuôi gia súc (heo thịt) | 2019 - 2020 | Đề tài NCKH cấp Trường (Mã số TR2019-13-06) | Lê Phương Chung (Chủ trì) |
| 229 | Nghiên cứu chế tạo hạt Chitosan có cấu trúc xốp và đánh giá khả năng hấp thụ ion kim loại nặng, chất màu trong xử lý chất thải. | 2019 - 2020 | Cấp cơ sở | Trần Thị Phương Anh (Thành viên) |
| 230 | Nghiên cứu cơ sở khoa học để làm căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước mắm. | 2019 - 2021 | Nguyễn Thị Mỹ Hương (Thành viên) | |
| 231 | Nghiên cứu công nghệ chế biến Rong biển Porphyra và Monostroma thành các sản phẩm giá trị gia tăng | 2019 - 2022 | Đề tài cấp Tỉnh | Nguyễn Trọng Bách (Thư ký) |
| 232 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của giáp xác chân chèo (Pseudodiaptomus annandalei) trong bối cảnh biến đổi khí hậu | 2019 - 2021 | Bộ giáo dục và Đào tạo | Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 233 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của giáp xác chân chèo (Pseudodiaptomus annandalei) trong bối cảnh biến đổi khí hậu. | 2019 - 2021 | đề tài Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 234 | Nghiên cứu di truyền quần thể cá nhám đen (Labeo chrysophekadion) ở đồng bằng sông Cửu Long - 1 hợp phần của dự án PEER 6-435 “Riverscape Genetics to Inform Natural History of Exploited Fishes in the Lower Mekong River Basin” (Mỹ) | 2019 - 2020 | USAID | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 235 | Nghiên cứu sử dụng tế bào nấm men bao gói tinh dầu Màng tang (Lisea cubeba) định hướng ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản | 2019 - 2020 | Trường Đại học Nha Trang | Phạm Thị Lan (Thành viên) |
| 236 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ cảnh báo, dự báo chi tiết các cấp độ rủi ro thiên tai cho tỉnh Phú Yên (Điều tra đánh giá xã hội học về tình hình ứng phó với thiên tai của người dân và chính quyền xã tỉnh Phú Yên). | 2019 - 2019 | Nhiệm vụ cấp tỉnh (Sở KHCN tỉnh Phú Yên) | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 237 | Sự gắn kết thương hiệu trong bối cảnh du lịch: tác động trực tiếp, gián tiếp và điều tiết | 2019 - 2021 | Đề tài cấp trường, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Hữu Khôi (Thành viên) |
| 238 | Thiết kế mô hình xử lý nước bằng phương pháp trao đổi ion phục vụ nghiên cứu, giảng dạy chuyên ngành môi trường, Đại học Nha Trang. | 2019 - 2020 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Chủ trì) |
| 239 | Thiết kế, chế tạo thiết bị làm lạnh nước điều khiển bằng PLC. TR2019-13-21 | 2019 - 2020 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 240 | TR2019-13-18: Đa dạng thành phần loài thực vật đồi La San, Khánh Hoà | 2019 - 2020 | Phạm Thị Minh Thu (Chủ trì) | |
| 241 | Transgenerational effects of extreme temperature and predators on tropical copepods. | 2019 - 2021 | đề tài IFS (NO.I-2A-6347-1) | Đoàn Xuân Nam (Chủ trì) |
| 242 | Ứng dụng công nghệ nghề lưới vây | 2019 - 2021 | Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 243 | Xây dựng kế hoạch xúc tiến kinh doanh của Trung tâm đào tạo an ninh mạng thành lập tại Việt Nam (ĐHNT) | 2019 - 2021 | Dự án hợp tác quốc tế | Phạm Thị Thu Thúy (Chủ trì) |
| 244 | Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ sản xuất giống cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii) và cá tầm Xiberi (A. baerii) tại tỉnh Lâm Đồng. | 2019 - 2022 | Dự án SXTN cấp Bộ Khoa học và Công nghệ | Trần Văn Dũng (Thư ký) |
| 245 | Thiết kế chế tạo tủ sấy đa năng công suất 5-7 kg/mẻ phục vụ đào tạo | 2018 - 2019 | Đại học Nha Trang | Trần Thị Bảo Tiên (Thành viên) |
| 246 | Xây dựng phần mềm quản lý phòng máy thực hành tại Trường Đại học Nha Trang | 2018 - 2019 | Đề tài cấp cơ sở | Phạm Thị Thu Thúy (Chủ trì) |
| 247 | A trans-Atlantic Assessment and Deep-water Ecosystem Based Spatial Management Plan for Europe (ATLAS) | 2018 - 2020 | European Union’s Horizon 2020 research and innovation programme | Bùi Bích Xuân (Thành viên) |
| 248 | Đánh giá chất lượng tinh trùng, trứng và ấu trùng cá chẽm mõm nhọn (Psammoperca waigiensis) thông qua việc cải thiện dinh dưỡng cá bố mẹ trong điều kiện biến đổi khí hậu | 2018 - 2021 | NAFOSTED | Phan Văn Út (Thành viên) |
| 249 | Đề tài: Đánh giá chất lượng tinh trùng, trứng và ấu trùng cá chẽm mõm nhọn (Psammoperca waigiensis) thông qua việc cải thiện dinh dưỡng cá bố mẹ trong điều kiện biến đổi khí hậu | 2018 - 2022 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 250 | ĐT-2018-40105-ĐL: Nghiên cứu trồng thử nghiệm cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) tại Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | 2018 - 2021 | Phạm Thị Minh Thu (Thành viên) | |
| 251 | Dự án FIS/2016/122: Increasing technical skills supporting community-based sea cucumber production in Vietnam and the Philippines | 2018 - 2024 | Dự án quốc tế (ACIAR) | Mai Như Thuỷ (Thành viên) |
| 252 | Dự báo xói mòn vùng đất dốc ở miền Bắc Việt Nam dùng phương pháp học máy | 2018 - 2021 | Nafosted | Vũ Đình Tuấn (Chủ trì) |
| 253 | Giải pháp về giáo dục và đào tạo trong việc phát triển nhân cách sv trường ĐHNT | 2018 - 2029 | cấp cơ sở | Nguyễn Hữu Tâm (Chủ trì) |
| 254 | Nghiên cứu sản xuất thức ăn công nghiệp ương nuôi tôm hùm bông (Panulirus ornatus) giai đọan ấu trùng Puerulus đến con giống 20 g/con | 2018 - 2020 | Đề tài cấp Bộ (Bộ NN&PTNT trước đây) | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 255 | Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng học Tiếng Anh thông qua bài tập trực tuyến của sinh viên khối không chuyên ngữ tại trường ĐH Nha Trang | 2018 - 2019 | Đặng Kiều Diệp (Chủ trì) | |
| 256 | Nghiên Cứu Các Giải Pháp Nhằm Tăng Cường Hiệu Quả Dạy Và Học Tiếng Anh Không Chuyên Ngữ Tại Trường Đại Học Nha Trang Theo Định Hướng Của Đề Án Ngoại Ngữ Quốc Gia 2020 | 2018 - 2019 | Lê Thị Thu Nga (Thành viên) | |
| 257 | Nghiên cứu các giải pháp quản lý công tác thu – chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2018-2020 và định hướng đến năm 2025. | 2018 - 2020 | Đề án cấp tỉnh - Thuộc tỉnh Khánh Hòa | Võ Văn Cần (Thành viên) |
| 258 | Nghiên cứu vai trò của vi sinh vật chuyển hóa ammonia sinh học trong môi trường kỵ khí có hàm lượng sắt cao | 2018 - 2020 | Đề tài NCKH ĐHQG Hà Nội (QG18.45) | Lê Phương Chung (Thành viên) |
| 259 | Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo hệ thống lạnh sản xuất đá lỏng để bảo quản sơ bộ cá ngừ đại dương | 2018 - 2021 | ĐT trọng điểm cấp Nhà nước, thuộc Chương trình KH&CN trọng điểm cấp quốc gia Mã số:KC.05.10/16-20 | Mai Thị Tuyết Nga (Thành viên) |
| 260 | Phát triển nguồn nhân lực du lịch Khánh Hòa trong bối cảnh hội nhập quốc tế | 2018 - 2019 | Đề tài cấp Tỉnh | Lê Trần Phúc (Thư ký) |
| 261 | Producer and Consumer Preferences for Sustainable Shrimp Aquaculture Policy in Vietnam | 2018 - 2020 | Vietnam National Foundation for Science and Technology Development (NAFOSTED) | Bùi Bích Xuân (Chủ trì) |
| 262 | Tên đề tài: Ảnh hưởng của sóng nhiệt lên sản xuất giống cá chẽm mõm nhọn (Psammoperca waigiensis) (Heat wave impacts on the seed production of Waigieu seaperch (Psammoperca waigiensis) | 2018 - 2021 | Quỹ Quốc tế cho Khoa học (IFS) của Thủy Điển | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 263 | The impact of perceived values and personality traits on online shopping behaviors of Vietnamese consumers. | 2018 - 2020 | Nafosted | Lê Chí Công (Thành viên) |
| 264 | Thiết kế mô hình xử lý chất thải hữu cơ thành phân bón phù hợp điều kiện trường Đại học Nha Trang, Khánh Hoà | 2018 - 2019 | Đề tài cấp trường-trường Đại học Nha Trang | Trần Thanh Thư (Chủ trì) |
| 265 | Thiết kế, chế tạo tủ sấy đa năng công suất 5-7kg/mẻ phục vụ đào tạo. TR2018-13-17 | 2018 - 2019 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 266 | TR2018-13-09: Ứng dụng Chitosan trong vi nhân giống lan Mokara | 2018 - 2019 | Phạm Thị Minh Thu (Chủ trì) | |
| 267 | TR2018-13-16: Xây dựng khóa học trực tuyến Hướng dẫn giảng viên triển khai giảng dạy bằng công cụ E-Learning trong mô hình đào tạo kết hợp (Blended learning) tại trường Đại học Nha Trang | 2018 - 2019 | Cấp Trường | Nguyễn Thuỷ Đoan Trang (Chủ trì) |
| 268 | TR2018-13-21: Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản cá khế vằn Gnathanodon speciosus (Forsskal, 1775) | 2018 - 2019 | Hứa Thị Ngọc Dung (Chủ trì) | |
| 269 | Xây dựng phần mềm quản lý phòng máy thực hành tại Trường Đại học Nha Trang | 2018 - 2019 | Đề tài NCKH cấp trường | Bùi Chí Thành (Thành viên) |
| 270 | Công nghệ khai thác cá ngừ đại dương (công nghệ câu cá ngừ; công nghệ bảo quản cá ngừ | 2017 - 2019 | Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 271 | Đánh giá tác động của chính sách ưu đãi tín dụng đối với hoạt động khai thác thủy sản tại Việt Nam (Mã số: 502.01-2017.19) | 2017 - 2021 | Đề tài Nafosted (do Quỹ Phát triển khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ) | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 272 | Giải pháp nâng cao chất lượng học tập của sinh viên Trường Đại học Nha Trang | 2017 - 2018 | cấp cơ sở ĐHNT | Nguyễn Văn Hạnh (Chủ trì) |
| 273 | Nghiên cứu sự biến động testosterone và estradiol trong chu kỳ sinh sản cá dìa (Siganus guttatus) | 2017 - 2020 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 274 | Nghiên cứu thu nhận dịch đạm thủy phân từ đầu xương cá tra và ứng dụng trong sản xuất nước mắm. | 2017 - 2018 | Nguyễn Thị Mỹ Hương (Chủ trì) | |
| 275 | Phát triển nguồn nhân lực du lịch Khánh Hòa trong bối cảnh hội nhập quốc tế. | 2017 - 2019 | Cấp tỉnh | Lê Chí Công (Chủ trì) |
| 276 | Xây dựng công thức thức ăn nuôi cá mú chấm đen, Epinephelus malabaricus, trên cơ sở tích hợp những kết quả nghiên cứu theo phương pháp truyền thống và những nghiên cứu bổ sung theo phương pháp mô hình năng lượng sinh học | 2017 - 2018 | Đề tài cấp Trường (Trường Đại học Nha Trang) | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 277 | Vai trò của sự kích thích nghi nhiệt độ của giáp xác copepods với hiện tượng ấm lên toàn cầu trong tương tác với sự mẫn cảm của chúng với ô nhiễm môi trường và tảo độc? | 2016 - 2018 | đề tài Quỹ Quốc tế cho Khoa học (IFS) của Thủy Điển | Đoàn Xuân Nam (Thành viên) |
| 278 | B2016-TSN-01: Nghiên cứu ảnh hưởng của rong phụ sinh lên rong sụn Kappaphycus alvarezii tại Khánh Hoà và Ninh Thuận | 2016 - 2017 | Phạm Thị Minh Thu (Thành viên) | |
| 279 | Hoàn thiện quy trình công nghệ và cung cấp giống cá tầm. | 2016 - 2019 | 14. Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Trần Văn Dũng (Thư ký) |
| 280 | Nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trường Đại học Nha Trang | 2016 - 2017 | Đề tài cấp Trường thuộc Đại học Nha Trang | Hà Thị Thanh Ngà (Thành viên) |
| 281 | Nghiên cứu ảnh hưởng của cộng đồng đến phát triển bền vững du lịch biển đảo duyên hải miền Trung | 2016 - 2018 | Đề tài cấp Bộ | Đoàn Nguyễn Khánh Trân (Thư ký) |
| 282 | Nghiên cứu áp dụng mô hình sử dụng lao động có trách nhiệm trong các khách sạn cao cấp trên địa bàn thành phố Nha Trang | 2016 - 2017 | Đề tài cấp trường | Đoàn Nguyễn Khánh Trân (Thành viên) |
| 283 | Nghiên cứu các peptides hoạt tính sinh học thần kinh của ốc nón săn nhuyễn thể ở vùng biển Khánh Hòa | 2016 - 2019 | NAFOSTED | Phan Thị Khánh Vinh (Thư ký) |
| 284 | Nghiên cứu các peptides hoạt tính sinh học thần kinh của ốc nón săn nhuyễn thể ở vùng biển Khánh Hòa. | 2016 - 2019 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia | Nguyễn Bảo (Chủ trì) |
| 285 | Nghiên cứu đặc điểm sinh thái, sinh học và thử nghiệm sinh sản nhân tạo cá lưỡi trâu U Minh Thượng | 2016 - 2019 | Đề tài cấp tỉnh Kiên Giang | Trần Văn Phước (Chủ trì) |
| 286 | Nghiên cứu sản xuất một số sản phẩm mới từ rong mơ Sargassum tại Ninh Thuận | 2016 - 2018 | Đề tài KHCN Tỉnh Ninh Thuận | Lê Phương Chung (Thành viên) |
| 287 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống tôm cảnh harlequin (Hymenocera picta Danna, 1852). | 2016 - 2018 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 288 | Thiết kế, chế tạo mô hình truyền nhiệt qua cánh phục vụ công tác đào tạo. TR2016-13-05 | 2016 - 2016 | Đề tài, dự án NCKH cấp trường | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 289 | Vai trò của sự kích thích nghi nhiệt độ của giáp xác copepods với hiện tượng ấm lên toàn cầu trong tương tác với sự mẫn cảm của chúng với ô nhiễm môi trường và tảo độc? | 2016 - 2018 | Quỹ Quốc tế cho Khoa học (IFS) của Thủy Điển | Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 290 | Developing Innovative Market Orientated Prediction Toolbox to Strengthen the Economic Sustainability and Competitiveness of European Seafood on Local and Global markets | 2015 - 2019 | DỰ ÁN EU-PRIMEFISH do Ủy ban Châu Âu tài trợ | Hà Việt Hùng (Thành viên) |
| 291 | Nâng cao chất lượng của các sản phẩm cá phi lê đông lạnh thông qua cải tiến chế biến và bảo quản. | 2015 - 2018 | Đề tài NCS | Đặng Thị Thu Hương (Chủ trì) |
| 292 | Nâng cao chất lượng và tính ổn định của cá trích (herring) và cá rô phi đỏ (redfish) phi lê đông lạnh | 2015 - 2017 | Đề tài Cấp Bộ Iceland | Đặng Thị Thu Hương (Thành viên) |
| 293 | Nghiên cứu ảnh hưởng của độc tố ở vi khuẩn Lam Microcystis đến chất lượng sinh sản và ấu trùng cá sọc ngựa (Brachydanio rerio, Hamilton, 1822) | 2015 - 2015 | Đề tài trường TR2015-13-09 | Trương Thị Bích Hồng (Thành viên) |
| 294 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn ngân hàng thương mại cung cấp dịch vụ tiền gửi của khách hàng cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. | 2015 - 2016 | Đề tài cấp trường | Nguyễn Thị Liên Hương (Chủ trì) |
| 295 | Nghiên cứu giải pháp xử lý ô nhiễm và quản lý môi trường vùng nuôi tôm hùm lồng, bè tập trung | 2015 - 2019 | Đề tài cấp Nhà nước | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 296 | Nghiên cứu phân lập và tuyển chọn vi sinh vật có khả năng sinh enzyme protease và acid lactic từ gia cầm | 2015 - 2016 | Đề tài NCKH cấp Trường ĐH Nha Trang | Lê Phương Chung (Chủ trì) |
| 297 | Sản xuất giống và ương nuôi cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata Bleeker, 1852). | 2015 - 2016 | Đề tài cấp cơ sở | Phạm Thị Anh (Chủ trì) |
| 298 | Thử nghiệm nuôi thương phẩm tôm thẻ chân trắng L. vanamei trong lồng bè nổi. | 2015 - 2016 | Đề tài cấp Trường ĐH Nha Trang | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 299 | Tính ổn định của cá tra phi lê đông lạnh trong quá trình bảo quản | 2015 - 2016 | Chương trình đào tạo thủy sản – Đại học Liên hiệp quốc | Đặng Thị Thu Hương (Chủ trì) |
| 300 | TR2015-13-02: Ứng dụng công nghệ GIS và công nghệ di động trên thiết bị Android hỗ trợ cho tàu cá hoạt động trên biển | 2015 - 2017 | Cấp Trường | Nguyễn Thuỷ Đoan Trang (Thành viên) |
| 301 | Ứng dụng công nghệ GIS và công nghệ di động trên thiết bị Android hỗ trợ cho tàu cá hoạt động trên biển | 2015 - 2017 | Đề tài cấp cơ sở | Phạm Thị Thu Thúy (Chủ trì) |
| 302 | Xây dựng chương trình phát triển kinh tế biển huyện Vạn Ninh giai đoạn 2016 – 2020, định hướng đến năm 2025 | 2015 - 2016 | Phạm Thành Thái (Chủ trì) | |
| 303 | Xây dựng hệ thống chia sẻ thông tin giữa các đơn vị quản lý lưu trú và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | 2015 - 2017 | Đề tài cấp tỉnh | Lê Thị Bích Hằng (Thành viên) |
| 304 | Chuyển giao công nghệ nuôi thương phẩm tôm he chân trắng (Litopenaeus vannamei Boone, 1931) năng suất cao cho tỉnh Nghệ An. | 2014 - 2016 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 305 | Đánh giá chất lượng tinh trùng cá chẽm mõm nhọn Psammoperca waigiensis (Cuvier và Valenciennes, 1828) thông qua thời điểm thu mẫu, tiêm hormone và bảo quản lạnh | 2014 - 2017 | NAFOSTED | Phan Văn Út (Thành viên) |
| 306 | Đề tài: Đánh giá chất lượng tinh trùng cá chẽm mõm nhọn Psammoperca waigiensis (Cuvier và Valenciennes, 1828) thông qua thời điểm thu mẫu, tiêm hormone và bảo quản lạnh | 2014 - 2017 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 307 | Hợp tác nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống giám sát sử dụng mạng cảm biến không dây trong kiểm soát chất lượng và tiết kiệm năng lượng cho chuỗi hậu cần thủy sản lạnh | 2014 - 2017 | Nhiệm vụ Nghị định thư với Trung Quốc | Mai Thị Tuyết Nga (Chủ trì), Phan Thị Khánh Vinh (Thư ký) |
| 308 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dinh dưỡng, yếu tố môi trường và kích thích sinh sản lên chất lượng trứng của cá dìa Siganus guttatus | 2014 - 2017 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Thành viên), Phan Văn Út (Thành viên) |
| 309 | Nghiên cứu đặc điểm loài và phương thức lây nhiễm của ký sinh trùng Perkinsus spp. ký sinh trên nhuyễn thể tại Việt Nam. | 2014 - 2016 | Hứa Thị Ngọc Dung (Thành viên) | |
| 310 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản và thăm dò kỹ thuật sản xuất giống tôm bác sỹ (Lysmata amboinensis, De Mann 1988) | 2014 - 2016 | Đề tài cấp bộ | Phạm Thị Anh (Thành viên) |
| 311 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học và thăm dò kỹ thuật sản xuất giống cá dứa (Pangasius sp) | 2014 - 2016 | Đề tài Bộ Nông nghiệp và PTNT (Viện NC NTTS III chủ trì) | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 312 | Nghiên cứu đánh giá nguồn lợi thuỷ sản và đề xuất các biện pháp quản lý và phát triển nguồn lợi thuỷ sản hồ chứa tại tỉnh Đắk Nông | 2014 - 2016 | Đề tài cấp tỉnh Đắk Nông | Trần Văn Phước (Chủ trì) |
| 313 | Nghiên cứu quá trình ôxy hóa lipid và acid béo của sản phẩm cá bớp (Rachycentron canadum) phi lê trong chế biến và bảo quản đông lạnh | 2014 - 2016 | Bộ GD&ĐT | Ngô Thị Hoài Dương (Thư ký) |
| 314 | Nghiên cứu ứng dụng nghề câu vàng khai thác mực tầng đáy ở tỉnh Quảng Nam. | 2014 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh Quảng Nam | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 315 | Nghiên cứu xây dựng mối quan hệ lao động hài hòa, ổn định, tiến bộ tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. | 2014 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh | Phạm Thành Thái (Thành viên) |
| 316 | Nghiên cứu xây dựng quy trình nuôi sinh khối tảo xoắn Spirulina (Spirulina platensis Geitler, 1925) trong môi trường nước mặn. | 2014 - 2016 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 317 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá khoang cổ cam Amphiprion percula (Lacepede, 1802). | 2014 - 2016 | Đề tài NCKH & CN cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Dũng (Chủ trì) |
| 318 | Sàng lọc phân tử các bacteriocin có tiềm năng kháng ung thư từ khu hệ vi sinh vật người bằng cách tiếp cận tin sinh học và sinh học phân tử”, mã số 106-YS.042014.40 | 2014 - 2017 | Nafosted | Nguyễn Thị Chính (Thành viên) |
| 319 | Ương nuôi tôm hùm xanh (Panulirus homarus) từ giai đoạn giống (20-30g) đến giai đoạn sắp trưởng thành (≥150g) trong bể xi-măng bằng thức ăn viên tại Ninh Thuận | 2014 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh (Tỉnh Ninh Thuận trước đây) | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 320 | Đánh giá hiện trạng môi trường và các nguy cơ xảy ra tai biến môi trường tại đầm Ô Loan, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên | 2013 - 2016 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Thanh Sơn (Chủ trì) |
| 321 | Environment versus Development: Trading-off between Massive Tourism and Coastal Ecosystem Conservation in Vietnam | 2013 - 2026 | Vietnam National Foundation for Science and Technology Development (NAFOSTED) | Bùi Bích Xuân (Chủ trì) |
| 322 | Hình thái học và các phân loài di truyền của chim yến ở Khánh Hòa | 2013 - 2014 | Sở Khoa học và Công nghệ - Khánh Hòa | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 323 | Hoàn thiện và chuyển giao công nghệ nghề lưới rê hỗn hợp cho đội tàu lưới rê khơi tỉnh Khánh Hoà. | 2013 - 2015 | Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh Khánh Hoà | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 324 | Nghiên cứu chế biến một số sản phẩm từ cây măng tây (Asparagus officinalis Linn) trồng tại Ninh Thuận | 2013 - 2015 | Đề tài NCKH tỉnh Ninh Thuận 2013-2015 | Lê Phương Chung (Thành viên) |
| 325 | Nghiên cứu chế biến một số sản phẩm từ cây măng tây trồng tại Ninh Thuận | 2013 - 2015 | Cấp tỉnh | Thái Văn Đức (Thư ký) |
| 326 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất và ứng dụng chế phẩm oligosaccharid (oligochitin và oligochitosan) để bảo quản sau thu hoạch nguyên liệu thuỷ sản đánh bắt xa bờ | 2013 - 2015 | Đề tài thuộc Chương trình KC.07/11-15 | Lê Phương Chung (Thành viên) |
| 327 | Nghiên cứu công nghệ và thiết bị bảo quản chế biến rong nho (Caulerpa lentillifera) quy mô công nghiệp | 2013 - 2015 | Cấp Nhà nước | Phan Thị Khánh Vinh (Thành viên) |
| 328 | Nghiên cứu đánh giá và đề xuất các giải pháp phát triển, quản lý nguồn lợi thủy sản hồ chứa tỉnh Đăk Nông | 2013 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh Đăk Nông MS 18/HĐ-SKHCN | Trương Thị Bích Hồng (Thành viên) |
| 329 | Nghiên cứu hỗ trợ chuyển giao nghề lưới rê hỗn hợp khai thác vùng biển khơi tỉnh Quảng Nam | 2013 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh Quảng Nam | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 330 | Nghiên cứu nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm thịt và cá tại Việt Nam | 2013 - 1014 | Đề tài cấp bộ | Phạm Thành Thái (Chủ trì) |
| 331 | Nghiên cứu quy trình nuôi thu sinh khối loài trùn chỉ (Limnodrilus hoffmeisteri) | 2013 - 20214 | Bộ giáo dục và Đào tạo | Lê Minh Hoàng (Thành viên) |
| 332 | Nghiên cứu quy trình nuôi thu sinh khối loài Trùn chỉ (Limnodrilus hoffmeisteri” MS B2013 -13-05 | 2013 - 2015 | Đề tài cấp bộ Giáo dục và Đào tạo | Trương Thị Bích Hồng (Chủ trì) |
| 333 | Nghiên cứu thử nghiệm ngư cụ khai thác mực bằng câu vàng | 2013 - 2014 | Đề tài cấp tỉnh Bến Tre | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 334 | Nghiên cứu, đề xuất và triển khai các biện pháp cộng đồng bảo vệ và khai thác giống sò huyết tự nhiên tại Kiên Giang | 2013 - 2016 | Đề tài cấp tỉnh Kiên Giang | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 335 | Quy hoạch chi tiết khu bảo tồn biển Nam Yết - Khánh Hoà | 2013 - 2015 | Dự án cấp Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 336 | Xây dựng chương trình đào tạo và biên soạn tài liệu giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành cho các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm và Công nghệ sinh học tại Trường Đại học Nha Trang | 2013 - 2014 | Đặng Kiều Diệp (Thành viên) | |
| 337 | Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen của các loài ốc nón (Conus spp.), trai tai tượng (Tridacna spp.) và cá ngựa (Seahorses). | 2012 - 2014 | Bộ giáo dục và đào tạo | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 338 | Di truyền học bảo tồn nhằm nâng cao đa dạng sinh học và quản lý tài nguyên trong bối cảnh biến đổi của Đồng bằng sông Cửu Long – Dự án CtPIRE. | 2012 - 2015 | The National Science Foundation - launched Partnerships for Enhanced Engagement in Research | Nguyễn Thị Anh Thư (Thành viên) |
| 339 | Dự án POSMA - “Xây dựng mô hình bảo quản sản phẩm mực khô đảm bảo an toàn vệ sịnh trên tàu cá" FSPF II BĐ/POSMA/2012/1.3.8. | 2012 - 2012 | Hỗ trợ ngành Thủy sản, tại Bình Định | Lương Đức Vũ (Thành viên) |
| 340 | Hoàn thiện công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi tôm hùm bông (Panulirus ornatus) và tôm hùm xanh (Panulirus homarus). | 2012 - 2014 | Dự án SXTN cấp Bộ Khoa học và Công nghệ | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 341 | Nghiên cứu chế biến và thu nhận các chất có hoạt tính sinh học từ măng tây trồng tại Ninh Thuận | 2012 - 2014 | Đề tài cấp Tỉnh Ninh Thuận | Phan Thị Khánh Vinh (Thành viên) |
| 342 | Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất nước mắm từ sò lông bằng enzyme protease thương mại. | 2012 - 2013 | Nguyễn Thị Mỹ Hương (Chủ trì) | |
| 343 | Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất nước mắm từ sò lông bằng enzyme Protease thương mại. | 2012 - 2013 | Để tài cấp cơ sở | Đặng Thị Thu Hương (Thành viên) |
| 344 | Phương pháp đánh giá cảm quan, xác định thời gian bảo quản của nguyên liệu thuỷ sản: Ứng dụng thang điểm chỉ số chất lượng QIM trong nghiên cứu và đào tạo ngành công nghệ thực phẩm và công nghệ chế biến thuỷ sản | 2012 - 2013 | Cấp Trường | Phan Thị Khánh Vinh (Thành viên) |
| 345 | Project: Studies on physico-biochemical properties and preservation of sperm Tiger Grouper (Mycteroperca tigris Valenciennes, 1833) in Viet Nam (Dự án: Nghiên cứu một số đặc tính lý, hóa học và bảo quản tinh trùng cá mú cọp tại Việt Nam) | 2012 - 2024 | Quỹ Quốc tế cho Khoa học (IFS) của Thủy Điển | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 346 | Thiết lập bộ hình ảnh giới thiệu các loài thủy sinh vật hiện có trong Phòng bảo tàng Thủy sinh vật tại Trường Đại học Nha Trang | 2012 - 2012 | Đề tài trường TR2012 | Trương Thị Bích Hồng (Thành viên) |
| 347 | Ứng dụng sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis Regan, 1910) | 2012 - 2013 | Đề tài cấp Trường | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 348 | Ứng dụng thang điểm chỉ số chất lượng QIM trong nghiên cứu và đào tạo ngành công nghệ thực phẩm và công nghệ chế biến thủy sản | 2012 - 2013 | Đề tài cấp Trường: TR2012-13-24 | Mai Thị Tuyết Nga (Chủ trì) |
| 349 | Xác định giá trị dinh dưỡng và năng lượng tiêu hóa của các thành phần nguyên liệu thức ăn ở tôm hùm bông, Panulirus ornatus | 2012 - 2013 | Đề tài cấp Trường (Trường Đại học Nha Trang) | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 350 | “Công nghệ giám sát chất lượng và truy xuất nguồn gốc thủy sản trong chuỗi cung ứng bằng RFID” (RFID-based Dynamic Monitoring and Traceability Technology for Fish Product Quality During Cold Chain) | 2011 - 2012 | Dự án do quỹ hợp tác nghiên cứu và công nghệ Trung-Việt tài trợ theo kết quả của Hội nghị lần thứ VIII của Ủy ban Hỗn hợp hợp tác KHCN hai nước Trung – Việt. 8-07S | Mai Thị Tuyết Nga (Thành viên) |
| 351 | Chuyển giao công nghệ sản xuất giống nhân tạo cá chim vây vàng (Trachinotus blochii Lacepede, 1801) cho Trung tâm Giống Hải sản cấp I, Ninh Thuận. | 2011 - 2012 | Đề tài NCKH & CN cấp Tỉnh Ninh Thuận | Trần Văn Dũng (Thành viên) |
| 352 | Đề tài: Nghiên cứu một số đặc tính và bảo quản tinh trùng của cá chẽm mõm nhọn (Psammoperca waigiensis Cuvier, 1828) | 2011 - 2013 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) | Lê Minh Hoàng (Chủ trì) |
| 353 | Nghiên cứu các giải pháp nhằm giảm suất cắt do quá điện áp khí quyển cho các đường dây tải điện khu vực miền Bắc | 2011 - 2011 | Nguyễn Đoàn Quyết (Chủ trì) | |
| 354 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất và ứng dụng chế phẩm Oligosaccharide (Oligichitin và Oliochitosan) để bảo quản sau thu hoạch nguyên liệu thủy sản đánh bắt xa bờ | 2011 - 2015 | Đề tài trọng điểm cấp nhà nước mã số KC.07.02/11-15 | Thái Văn Đức (Thành viên) |
| 355 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất và ứng dụng chế phẩm olygosaccharid (olygochitosan và olygochitin) để bảo quản sau thu hoạch nguyên liệu thuỷ sản đánh bắt xa bờ | 2011 - 2015 | KC.07.02/11-15 | Ngô Thị Hoài Dương (Thành viên) |
| 356 | Nghiên cứu công nghệ và thiết bị bảo quản, chế biến rong nho (Caulerpa-lentillifera) quy mô công nghiệp | 2011 - 2015 | Đề tài NC trọng điểm cấp nhà nước mã số KC.07.08/11-15 | Thái Văn Đức (Thành viên) |
| 357 | Nghiên cứu một số thông số kỹ thuật, sản xuất giống nhân tạo cá dìa Siganus guttatus tại Khánh Hòa | 2011 - 2015 | Tỉnh Khánh Hòa | Phan Văn Út (Chủ trì) |
| 358 | Phát triển các hệ thống nuôi tôm hùm trên cạn ở Việt Nam và Australia | 2011 - 2014 | Dự án ACIAR: FIS/2001/008 | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 359 | "Hỗ trợ xây dựng hồ sơ (sổ ghi chép) và hướng dẫn ghi chép hồ sơ truy xuất nguồn gốc cho các đại lý thu mua” | 2010 - 2010 | Dự án POSMA: DARD/FSPS-II/POSMA/2010/1.1.5.2 | Mai Thị Tuyết Nga (Thành viên) |
| 360 | Đánh giá tổn thương và thích ứng với biến đổi khí hậu cho quản lý cơ sở hạ tầng nước tại một số thành phố ven biển, khu vực Đông Nam Á (Thái Lan, Indonesia và Việt Nam) | 2010 - 2012 | Trần Thanh Thư (Thành viên) | |
| 361 | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và sinh sản cá thiều (Arius thalassinus Ruppell, 1837) tại vùng biển tỉnh Kiên Giang | 2010 - 2012 | Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Trần Văn Phước (Chủ trì) |
| 362 | Nghiên cứu tách chiết collagen từ da cá tra (Pangasius hypophthalmus) bằng phương pháp hóa học | 2010 - 2012 | Đề tài cấp cơ sở | Trần Thị Huyền (Chủ trì) |
| 363 | Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ xử lý nước thải phòng thí nghiệm tại Trường Đại học Nha Trang | 2010 - 2011 | Đề tài cấp trường | Trần Nguyễn Vân Nhi (Chủ trì) |
| 364 | Xác định thành phần loài thủy sản khai thác bằng nò sáo tại Đầm Cầu Hai - Huế | 2010 - 2010 | Hợp đồng nghiên cứu - Dự án IMOLA, Huế | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 365 | Điều tra hiện trạng khai thác và đề xuất các giải pháp để duy trì, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tại đầm Nha Phu, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | 2009 - 2010 | Đề tài cấp Trường | Trần Văn Phước (Chủ trì) |
| 366 | Đo lường sự thỏa mãn của cán bộ công nhân viên đối với tổ chức tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Long Shin. | 2009 - 2010 | Đề tài cấp trường | Phạm Thành Thái (Thành viên) |
| 367 | Hoàn thiện công nghệ chế tạo và qui trình sử dụng hệ thống đồng bộ các thiết bị kỹ thuật phục vụ nuôi tôm thương phẩm thâm canh qui mô trang trại | 2009 - 2010 | KC.07 | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 368 | Nâng cao tính bền vững trong chế biến và sử dụng thức ăn cho nuôi hải sản ở Việt Nam và Australia. | 2009 - 2014 | Dự án ACIAR: FIS/2006/141 | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 369 | Nghiên cứu tiếp nhận và bảo quản surimi từ cá chẽm Hypophthalmichthys molitrix, thuộc Đề án nghiên cứu 03/ 2009/HĐ-ĐT/GTGT-CNN “Phát triển sản phẩm giá trị gia tăng từ cá nước ngọt”. | 2009 - 2011 | Viện nghiên cứu hải sản Hải Phòng | Nguyễn Bảo (Thành viên) |
| 370 | Phát triển nuôi tôm hùm gai ở Indonesia, Việt Nam và Australia | 2009 - 2013 | Dự án ACIAR: SMAR/2008/021 | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 371 | Tiến hành nghiên cứu tính khả thi và chuẩn bị Báo cáo Dự án Chi tiết về phát triển nuôi biển ở Tamil Nadu, Ấn Độ | 2009 - 2010 | Dự án của SINTEF Fisheries & Aquaculture (Norway) | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 372 | Ứng dụng công nghệ enzyme trong sản xuất carragennan và microgel từ rong sụn (Kappaphycus alvarezii) | 2009 - 2012 | Đề tài cấp bộ | Trần Thị Huyền (Thành viên) |
| 373 | “Developing and integrating novel technologies to improve safety, transparency and quality assurance of the chilled/frozen food supply chain - test case fish and poultry” (CHILL-ON) | 2008 - 2010 | Project No.: FP6-016333-2. EU Sixth Framework Programme | Mai Thị Tuyết Nga (Thành viên) |
| 374 | Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen các loài ốc cối (Conus spp.) và trai tai tượng ven biển Nam Trung Bộ (Khánh Hòa và Phú Yên) | 2008 - 2011 | Đề tài cấp bộ | Nguyễn Thanh Sơn (Thành viên) |
| 375 | Bước đầu tiên hành phân tích rủi ro về kỹ thuật và môi trường của các hệ thống nuôi thủy sản hiện hành ở Việt Nam | 2008 - 2009 | Dự án SUDA: Hoạt động 3.2.1 năm 2008 | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 376 | Nghiên cứu rong biển Việt Nam và xây dựng tổ hợp công nghệ thu nhận các polysacarit (carrageenan, fucoidan, alginate canxi) | 2008 - 2010 | Đề tài cấp nhà nước (Đề tài nghị định thư Việt - Nga) | Phan Thị Khánh Vinh (Thành viên), Phan Thị Khánh Vinh (Thành viên) |
| 377 | Nghiên cứu SX sản phẩm mô phỏng Cua biển từ surimi cá Hố | 2008 - 2010 | Đề tài cấp Bộ | Thái Văn Đức (Chủ trì) |
| 378 | Ứng dụng công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá nàng hai (Chitala chitala) và cá thát lát (Notopterus notopterus) tại Khánh Hòa | 2008 - 2010 | Đề tài Khoa học Tỉnh Khánh Hòa | Lương Công Trung (Chủ trì) |
| 379 | B2007-13-25TĐ: Nghiên cứu thiết kế - chế tạo cụm thiết bị thiết bị kỹ thuật đồng bộ nuôi tôm Hùm lồng thương phẩm cho khu vực duyên hải Nam Trung Bộ | 2007 - 2009 | Đề tài cấp Bộ GDĐT | Vũ Kế Nghiệp (Chủ trì) |
| 380 | Hoàn thiện công nghệ SX surimi xuất khẩu và các sản phẩm mô phỏng từ surimi | 2007 - 2009 | Dự án cấp nhà nước KC.06.DA09/06-10 | Thái Văn Đức (Thành viên) |
| 381 | Khảo sát đánh giá hiện trạng môi trường 9 tỉnh duyên hải và 5 tỉnh Tây nguyên. | 2007 - 2009 | Đề tài nhánh phối hợp | Nguyễn Thanh Sơn (Thành viên) |
| 382 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chế biến các sản phẩm từ rong sụn Kappaphycus alvarezii | 2006 - 2008 | Đề tài cấp Bộ | Thái Văn Đức (Thành viên) |
| 383 | An toàn thực phẩm các sản phẩn nuôi trồng | 2005 - 2008 | Dự án NORAD | Nguyễn Thanh Sơn (Thành viên) |
| 384 | Nâng cao năng lực nghiên cứu về dinh dưỡng và thức ăn cho cá biển | 2005 - 2007 | Hợp phần II dự án NORAD (Nauy) | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 385 | Nghiên cứu sự tích luỹ kim loại nặng trong mô hình nuôi đơn và nuôi kết hợp tại vịnh Vân phong Khánh Hoà | 2005 - 2006 | Đề tài cấp trường | Nguyễn Thanh Sơn (Thành viên) |
| 386 | Nuôi tôm hùm gai nhiệt đới bền vững ở Australia, Việt Nam và Đông Indonesia | 2005 - 2008 | Dự án ACIAR: FIS/2001/058 | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 387 | Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen các loài cá ngựa và tôm biển ven biển Nam Trung Bộ (Khánh Hòa và Phú Yên) | 2004 - 2007 | Đề tài cấp bộ | Nguyễn Thanh Sơn (Thành viên) |
| 388 | Di giống và nuôi thương phẩm cá tra tại Ninh Hòa – Khánh Hòa | 2004 - 2005 | Đề tài Khoa học cấp Trường | Lương Công Trung (Chủ trì) |
| 389 | Điều tra cá tạp biển và bột cá dùng làm nguyên liệu thức ăn nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam | 2004 - 2004 | ACIAR's Research Activity (Australia) | Lê Anh Tuấn (Thành viên) |
| 390 | KC.07.27: Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống đồng bộ các thiết bị phục vụ mô hình nuôi tôm thương phẩm thâm canh qui mô trang trại | 2004 - 2006 | KC.07 | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 391 | Nghiên cứu một số bệnh thường gặp trên cá biển nuôi tại Khánh Hòa | 2004 - 2007 | Dự án NUFU | Phan Văn Út (Thành viên) |
| 392 | Nghiên cứu sản xuất giống cá biển” tại trường Đại học Nha Trang 2004-2007 | 2004 - 2007 | Dự án NUFU | Phan Văn Út (Thành viên) |
| 393 | Nghiên cứu sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá rô phi toàn đực | 2003 - 2005 | Đề tài Khoa học Tỉnh Khánh Hòa | Lương Công Trung (Thành viên) |
| 394 | Nghiên cứu sự biến động hàm lượng lipid và thành phần axit béo của tôm sú (Penaeus monodon) trong giai đoạn nuôi thương phẩm. | 2003 - 2004 | Để tài cấp cơ sở | Đặng Thị Thu Hương (Chủ trì) |
| 395 | B2002-33-17: Điều tra thực trạng việc sử dụng nguồn sáng trong nghề lưới vây xa bờ ở tỉnh Tiền Giang và tỉnh Cà Mau | 2002 - 2004 | Đề tài cấp Bộ GDĐT | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 396 | Khảo sát và phân tích dữ liệu cho Dự án của FAO về “Thị trường và tín dụng nghề cá tại Việt Nam”. | 2002 - 2003 | Đề tài quốc tế | Phạm Thành Thái (Thành viên) |
| 397 | Thử nghiệm ương và nuôi thương phẩm cá chẽm mõm nhọn Psammoperca waigiensis | 2002 - 2004 | Đề tài SUMA | Trần Văn Phước (Thành viên) |
| 398 | Đánh giá sức tải của môi trường nuôi tôm hùm | 2001 - 2005 | Dự án DFID-Anh:TROPECA project | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 399 | Nghiên cứu sản xuất giống cá lóc đen (Channa striata) tại Khánh Hòa | 2001 - 2004 | SUDA | Lương Công Trung (Thành viên) |
| 400 | Xây dựng và chuyển giao quy trình kỹ thuật nuôi cá ở mức độ nông hộ tại huyện Khánh Vĩnh – Khánh Hòa | 2001 - 2002 | DANIDA | Lương Công Trung (Chủ trì) |
| 401 | B2000-33-37: Nghiên cứu thực trạng công tác an toàn lao động trong ngành khai thác hải sản ở Khánh Hoà | 2000 - 2002 | Đề tài cấp Bộ GDĐT | Vũ Kế Nghiệp (Thành viên) |
| 402 | Nâng cao năng lực nghiên cứu dinh dưỡng và thức ăn thủy sản | 2000 - 2002 | Dự án CARD – Australia: CARD Aquafeed project | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 403 | Nghiên cứu sản xuất giống cá chẽm (Lates calcarifer) tại Khánh Hòa | 1999 - 2000 | Đề tài Khoa học Tỉnh Khánh Hòa | Lương Công Trung (Thành viên) |
| 404 | Quản lý cải tiến các hệ thống nuôi lồng quy mô nhỏ ở châu Á | 1998 - 2000 | Dự án DFID-Anh: Cages Project | Lê Anh Tuấn (Chủ trì) |
| 405 | Participatory modelling of integrated ecosystem-based management regime for invasive crabs (PICO) | 200 - 2023 | Norwegian Research Council (NRC) | Bùi Bích Xuân (Thành viên), |