Viện Hải dương học
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Địa chỉ: Số 01 Cầu Đá, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Email: vanthu@io.vast.vn
Điện thoại: (84.258) 590 036
Website: https://vnio.org.vn
Người đứng đầu: Đào Việt Hà
Loại hình tổ chức
Thẩm quyền thành lập
Loại hình kinh tế
Lĩnh vực nghiên cứu
Lĩnh vực hoạt động
Kinh phí hoạt động
Cơ sở vật chất
Hợp tác quốc tế
Tài sản trí tuệ
-
Hứa Thái An
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Tuấn Anh
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Nguyễn Hà Anh
Thạc sỹ - Xã hội học nói chung
-
Nguyễn Phương Anh
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Vũ Tuấn Anh
Tiến sỹ - Hải dương học
-
Trần Văn Bình
Thạc sỹ - Địa lý tự nhiên
-
Trần Văn Chung
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Mai Xuân Đạt
Thạc sỹ - Động vật học
-
Hoàng Trung Du
Thạc sỹ - Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác
-
Trần Mai Đức
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Phạm Đức Thịnh
PGS.TS - Hóa phân tích
-
Nguyễn Thị Thùy Dung
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Đỗ Văn Dũng
Thạc sỹ - Hành chính công và quản lý hành chính
-
Lê Trọng Dũng
Thạc sỹ - Quang học
-
Huỳnh Thị Ngọc Duyên
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Đào Việt Hà
PGS.TS - Sinh học biển và nước ngọt
-
Lê Văn Thanh Hải
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Cao Thị Thúy Hằng
Tiến sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Từ Thị Thu Hằng
Đại học - Ngôn ngữ học ứng dụng
-
Hoàng Hồng Hạnh
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Nguyễn Minh Hiếu
Đại học - Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác
-
Nguyễn Trung Hiếu
Thạc sỹ - Đa dạng sinh học
-
Võ Mai Như Hiếu
Tiến sỹ - Hoá hữu cơ
-
Phạm Sỹ Hoàn
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Cao Huỳnh Hoàng
Đại học - Luật học
-
Nguyễn Hoàng
Thạc sỹ - Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
-
Nguyễn Hữu Huân
Tiến sỹ - Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác
-
Nguyễn Thị Nguyệt Huệ
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Trần Thị Minh Huệ
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Trần Hữu Hưng
Thạc sỹ - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Ngô Thị Hương
Đại học - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Mai Thị Huyền
Đại học - Thông tin đại chúng và truyền thông văn hoá - xã hội
-
Lê Hồ Khánh Hỷ
Tiến sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Nguyễn Hoàng Thái Khang
Tiến sỹ - Địa lý kinh tế và văn hoá
-
Châu Minh Khánh
Tiến sỹ - Vi sinh vật học
-
Huỳnh Hoàng Như Khánh
Tiến sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Làu Và Khìn
Thạc sỹ - Viễn thám
-
Trương Anh Khoa
Thạc sỹ - Vật liệu tiên tiến
-
Nguyễn Kỳ
Đại học - Kinh doanh và quản lý
-
Phạm Xuân Kỳ
Tiến sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Hồ Sơn Lâm
Thạc sỹ - Khoa học sinh học khác
-
Nguyễn Ngọc Lâm
GS.TS - Sinh học biển và nước ngọt
-
Nguyễn Thanh Lâm
Đại học - Kinh doanh và quản lý
-
Lê Thị Liên
Đại học - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Lê Trương Trung Liên
Đại học - Công nghệ sinh học
-
Vũ Thị Liễu
Đại học - Ngôn ngữ học ứng dụng
-
Nguyễn Ngọc Linh
Đại học - Hóa phân tích
-
Võ Trần Tuấn Linh
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Bùi Đức Lỉnh
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Nguyễn Văn Long
PGS.TS - Sinh học biển và nước ngọt
-
Nguyễn Thanh Thiên Lý
Đại học - Thông tin đại chúng và truyền thông khác
-
Võ Thị Mai
Đại học - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Phạm Thị Miền
Tiến sỹ - Vi sinh vật học
-
Nguyễn Lê Thảo My
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Dương Thị Nga
Đại học - Công nghệ sinh học môi trường nói chung
-
Trần Thị Nga
Đại học - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Thị Mỹ Ngân
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Lê Trọng Nghĩa
Thạc sỹ - Sinh học thực nghiệm
-
Phạm Văn Nghĩa
Đại học - Khoa học máy tính
-
Nguyễn Thành Nghiêm
Thạc sỹ - Vật lý hạt nhân
-
Phạm Hồng Ngọc
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Đỗ Vĩnh Nguyên
Đại học - Hải dương học
-
Nguyễn Công Nhật
Đại học - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Lê Thị Nhung
Thạc sỹ - Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
-
Nguyễn Duy Nhứt
Tiến sỹ - Hoá hữu cơ
-
Nguyễn Phi Khánh Phong
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Lê Hùng Phú
Thạc sỹ - Các khoa học môi trường
-
Nguyễn Khả Phú
Thạc sỹ - Lý luận văn hoá; Nghiên cứu văn hoá nói chung
-
Võ Văn Quang
Tiến sỹ - Động vật học
-
Huỳnh Minh Sang
Tiến sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Nguyễn Trương Tấn Tài
Đại học - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Võ Trọng Thạch
Tiến sỹ - Khoa học máy tính và khoa học thông tin khác
-
Nguyễn Hoàng Thái
Thạc sỹ - Kỹ thuật môi trường khác
-
Tô Duy Thái
Tiến sỹ - Hải dương học
-
Nguyễn Nhật Minh Thảo
Đại học - Thông tin đại chúng và truyền thông khác
-
Nguyễn Thị Thanh Thảo
Cao đẳng - Thông tin đại chúng và truyền thông khác
-
Trần Xuân Thảo
Đại học - Hóa phân tích
-
Hồ Văn Thệ
Tiến sỹ - Đa dạng sinh học
-
Đoàn Thị Thiết
Thạc sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Nguyễn Đức Thịnh
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Phạm Thị Thu
Đại học - Kinh doanh và quản lý
-
Nguyễn Ngọc Anh Thư
Đại học - Động vật học
-
Phan Minh Thụ
Thạc sỹ - Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác
-
Nguyễn Thị Thuận
Tiến sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Nguyễn Đình Thuất
Tiến sỹ - Hóa phân tích
-
Lại Thuận Thuỷ
Cao đẳng - Thông tin đại chúng và truyền thông khác
-
Nguyễn Thị Xuân Thúy
Đại học - Công nghệ sinh học
-
Nguyễn Nhật Như Thủy
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Đoàn Phan Thảo Tiên
Tiến sỹ - Vật lý hạt nhân
-
Đặng Trần Tú Trâm
Thạc sỹ - Nuôi trồng thuỷ sản
-
Võ Thị Diệu Trang
Tiến sỹ - Công nghệ sinh học
-
Phan Thị Hoài Trinh
Tiến sỹ - Công nghệ sinh học
-
Trương Sĩ Hải Trình
Tiến sỹ - Đa dạng sinh học
-
Đinh Thành Trung
Thạc sỹ - Công nghệ sinh học
-
Phạm Bá Trung
Thạc sỹ - Địa chất học
-
Võ Thành Trung
Tiến sỹ - Công nghệ sinh học
-
Nguyễn Văn Tuân
Thạc sỹ - Hải dương học
-
Hứa Thái Tuyến
Đại học - Đa dạng sinh học
-
Phạm Thị Lệ Tuyết
Đại học - Kinh tế học và kinh doanh khác
-
Trần Thị Lê Vân
Thạc sỹ - Khoa học sinh học khác
-
Nguyễn Tâm Vinh
Đại học - Đa dạng sinh học
-
Nguyễn Phi Uy Vũ
Thạc sỹ - Quản lý và khai thác thuỷ sản
-
Phạm Tường Vy
Đại học - Công nghệ sinh học
-
Phan Bảo Vy
Thạc sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Trần Nguyễn Hà Vy
Tiến sỹ - Hoá sinh; phương pháp nghiên cứu hoá sinh
-
Nguyễn Xuân Vỵ
Tiến sỹ - Thực vật học
-
Trương Văn Xuân
Đại học - Nghiên cứu ngôn ngữ khác
-
Đặng Thị Hải Yến
Thạc sỹ - Khoa học thư viện
| # | Tên ĐTDA | Thời gian | Thuộc chương trình | Thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Integrative approaches to monitor biodiversity changes for the conservation of urbanized areas along the South-Central Vietnam coasts | 2025 - 2028 | Nghị định thư Việt Nam- Italy | Nguyễn Hữu Huân (Chủ trì) |
| 2 | Nghiên cứu các giải pháp giám sát biến động phục vụ bảo tồn đa dạng sinh vật đáy vùng ven biển Nam Trung Bộ Việt Nam dưới tác động của quá trình đô thị hóa | 2025 - 2028 | Nhiệm vụ Nghị định thư NĐT/ITA/24/09 | Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 3 | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học của rong Bắp sú - Kappaphycus striatus có nguồn gốc nuôi cấy mô sẹo qua các thế hệ sinh sản sinh dưỡng. | 2025 - 2026 | Đề tài CSCL Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Lê Trọng Nghĩa (Thư ký) |
| 4 | Nghiên cứu quy trình sản xuất giống loài rong sụn gai - Eucheuma denticulatum bằng phương pháp nuôi cấy in vitro | 2025 - 2027 | Hỗ trợ cán bộ trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN | Lê Trọng Nghĩa (Chủ trì) |
| 5 | Nghiên cứu thu nhận các hợp chất có hoạt tính diệt ấu trùng muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết từ vi nấm ở vùng biển Nam Trung Bộ Việt Nam | 2025 - 2027 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Chủ trì), Đinh Thành Trung (Thành viên) |
| 6 | Nghiên cứu thu nhận sulfate galactofucan và alginate khối lượng phân tử thấp có hoạt tính prebiotic từ rong nâu Việt Nam thuộc chi Sargassum bằng phương pháp hỗ trợ enzyme định hướng ứng dụng trong lĩnh vực thực phẩm | 2025 - 2027 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Thị Thuận (Chủ trì) |
| 7 | Ứng dụng các công cụ tin sinh để phân tích bộ gene và xác định danh mục các enzyme thuốc hệ thống CAZy ( Carbohydrate-Active enZymes) của chủng vi khuẩn biển Cobetia Marina. | 2025 - 2025 | Đề tài KHCN cấp cơ sở hỗ trợ Khoa học trẻ 2024 | Hoàng Hồng Hạnh (Chủ trì) |
| 8 | Xác định cấu trúc polysaccharide sulfate của rong biển và enzyme chuyển hóa polysaccharide từ vi sinh vật biển thu thập trong chuyến khảo sát Oparin lần thứ 9 | 2025 - 2027 | Đề tài Hợp tác Quốc tế cấp Viện HL KHCN VN | Đinh Thành Trung (Thành viên) |
| 9 | Xu thế biến đổi của một số yếu tố khí tượng, thủy hải văn ở vùng biển ven bờ Nam Trung Bộ (từ Bình Định đến Bình Thuận) dưới ảnh hưởng của biến đổi khí hậu | 2025 - 2026 | Cấp Cơ sở chọn lọc | Phạm Sỹ Hoàn (Chủ trì) |
| 10 | Đánh giá hiện trạng khai thác và thành phần loài họ Cá chình rắn (Ophichthidae) và cá chình giun (Moringuidae) ở vùng cửa sông, đầm phá ven biển Thừa Thiên Huế đến Ninh Thuận | 2024 - 2025 | Cơ sở cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Võ Văn Quang (Chủ trì) |
| 11 | Đánh giá nguy cơ từ độc tố tetrodotoxin và ciguatoxin đối với an toàn thực phẩm biển miền Trung | 2024 - 2026 | Đề tài trọng điểm cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Phan Bảo Vy (Thành viên) |
| 12 | Đánh giá sự ảnh hưởng của một số độc chất môi trường đối với chất lượng hải sản trong các hệ sinh thái điển hình tại Phú Yên, Khánh Hòa và Ninh Thuận | 2024 - 2026 | Đề án trọng điểm cấp VAST | Nguyễn Xuân Vỵ (Chủ trì) |
| 13 | Điều tra hiện trạng khai thác và sử dụng nguồn lợi ốc Mặt trăng (Turbo spp.) ở Nha Trang | 2024 - | Hứa Thái An (Chủ trì) | |
| 14 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dịch chiết polyphenol từ cây lá móng đến khả năng chống ăn mòn của lớp sơn vô cơ gốc nước trên nền thép | 2024 - 2025 | Đề tài cơ sở chọn lọc | Lê Thị Nhung (Chủ trì) |
| 15 | Nghiên cứu chế tạo lớp phủ ethyl silicate biến tính bằng APTES có đặc tính chống hà tích hợp khả năng chống ăn mòn trên nền thép | 2024 - 2025 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Lê Thị Nhung (Thư ký) |
| 16 | Nghiên cứu chế tạo lớp phủ ethyl silicate biến tính bằng APTES có đặc tính chống hà tích hợp khả năng chống ăn mòn trên nền thép. | 2024 - 2025 | VAST | Nguyễn Hoàng (Chủ trì) |
| 17 | Nghiên cứu đa dạng loài, đa dạng gen của thực vật biển Việt Nam: Họ Halymeniaceae và Hydrocharitaeceae | 2024 - 2026 | Nghiên cứu cơ bản cấp quốc gia | Nguyễn Xuân Vỵ (Chủ trì) |
| 18 | Nghiên cứu khai thác nguồn gen vi khuẩn mã hóa enzyme chuyển hóa polysaccharide biển và biểu hiện enzyme dạng tái tổ hợp định hướng điều chế sản phẩm ứng dụng trong y sinh | 2024 - 2026 | Hướng KHCN ưu tiên - Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam | Võ Thị Diệu Trang (Thư ký), Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 19 | Thử nghiệm hoạt tính gây độc và đánh giá mức độ tăng sinh tế bào xương của bột nano-HAp điều chế từ xương cá chẽm Lates calcarifer | 2024 - 2025 | Đề tài cơ sở chọn lọc cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Phan Bảo Vy (Thành viên), Lê Hồ Khánh Hỷ (Chủ trì) |
| 20 | Tổng hợp và chế tạo vật liệu sinh học carboxymethyl carrageenan từ carrageenan của rong đỏ chi Kappaphycus để làm chất mang β-caroten, định hướng ứng dụng trong y học | 2024 - 2026 | Hướng KHCN ưu tiên - Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam | Võ Thị Diệu Trang (Thư ký), Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên), Đinh Thành Trung (Thành viên) |
| 21 | "Nghiên cứu thử nghiệm sử dụng điện năng lượng mặt trời để tiết kiệm điện của bảo tàng Hải dương học"" | 2023 - 2024 | Hoạt động bảo tàng Hải dương học | Nguyễn Phi Khánh Phong (Thành viên) |
| 22 | Application of advanced technology to enhance coral reef monitoring in Vietnam | 2023 - 2025 | Dự án HTQT, thuộc Chương trình Sáng kiến tài nguyên biển (MRI) của Chính phủ Australia, mã số: AIMS-internal project code 003465 | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 23 | Biến động nội mùa của hiện tượng nước trồi ven bờ khu vực Bình Định - Phú Yên | 2023 - 2024 | Đề tài cấp cơ sở Chọn lọc | Tô Duy Thái (Chủ trì) |
| 24 | Đa dạng sinh học quần xã sinh vật tại các bãi cạn, đồi ngầm, đảo xa bờ và vùng nước sâu phía Nam Việt Nam | 2023 - 2024 | Chương trình hợp tác quốc tế, Viện Hàn lâm KH & CN Việt Nam, mã số: QTRU02.03/23-24 | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 25 | Đặc điểm sinh học và hiện trạng nguồn lợi của cá “Lịch củ” thuộc họ cá Chình rắn (Ophichthidae) ở vùng ven biển và cửa sông từ Vũng Tàu đến Bến Tre và đề xuất giải pháp phát triển bền vững nguồn lợi | 2023 - 2024 | Đề tài thuộc các hướng ưu tiên của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Võ Văn Quang (Chủ trì) |
| 26 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững ốc Cừ (Turbo chrysostomus) ở vùng biển Lý Sơn | 2023 - 2023 | Hứa Thái An (Chủ trì) | |
| 27 | Khảo sát, nghiên cứu đa dạng sinh học và hóa sinh lần thứ 8 giữa VAST-FEB RAS bằng tàu Viện sĩ Oparin trong vùng biển Việt Nam | 2023 - 2024 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thư ký) |
| 28 | Mã vạch di truyền tiên tiến và cơ sở dữ liệu tích hợp - Ứng dụng trong giám sát trứng cá cá con và quản lý nguồn lợi thủy sản ở Việt Nam | 2023 - 2025 | Dự án VINIF.2022.DA00021 do Trường Đại học Nha Trang chủ trì | Nguyễn Văn Long (Thành viên) |
| 29 | Một số đặc điểm về hình thái, sinh thái và sinh trưởng của san hô mềm Sarcophyton serenei ở Vịnh Nha Trang | 2023 - 2024 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 30 | Nghiên cứu các đặc trưng của nước trồi Nam Trung Bộ qua phân tích phân bố và cấu trúc của các dòng chảy xoáy | 2023 - 2023 | Đề tài cấp cơ sở | Tô Duy Thái (Chủ trì) |
| 31 | Nghiên cứu cấu trúc và hoạt tính sinh học của polysaccharide sulfate và một số hợp chất chuyển hóa từ các sinh vật biển thu thập trong chuyến khảo sát bằng tàu Viện sĩ Oparin lần thứ 8 | 2023 - 2024 | Đề tài Hợp tác Quốc tế cấp Viện HL KHCN VN | Đinh Thành Trung (Chủ trì) |
| 32 | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học sinh sản của san hô mềm Sarcophyton serenei Tixier-Durivault, 1958 | 2023 - 2024 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 33 | Nghiên cứu phân bố thảm cỏ biển và đa dạng gen của các quần thể cỏ lá dừa (Enhalus acoroides) tại vùng biển Tây Nam Việt Nam. | 2023 - 2024 | Các hướng ưu tiên cấp Viện Hàn lâm | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 34 | Nghiên cứu sản xuất bột đạm thủy phân định hướng ứng dụng làm thành phần cho dược liệu hỗ trợ điều trị viêm xương khớp | 2023 - | Doanh nghiệp đặt hàng | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 35 | Nghiên cứu sinh sản vô tính san hô mềm Sarcophyton serenei trong điều kiện nhân tạo | 2023 - 2024 | Cơ sở chọn lọc cấp Viện Hàn lâm (VAST) | Hồ Sơn Lâm (Chủ trì) |
| 36 | Nghiên cứu tái tổ hợp fucoidanase định hướng điều chế fucoidan oligosaccharide ứng dụng trong y sinh | 2023 - 2025 | Hướng KHCN ưu tiên - Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam | Võ Thị Diệu Trang (Chủ trì), Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 37 | Nghiên cứu thu nhận olygosaccharide từ rong câu Gracilaria bằng enzyme vi sinh vật. | 2023 - 2024 | Nhiệm vụ cơ sở chọn lọc của Viện Hàn lâm KHCNVN Mã số đề tài CSCL18.02/23-24 | Võ Thành Trung (Chủ trì) |
| 38 | Nghiên cứu, đánh giá biến động nội mùa của hiện tượng nước trồi Nam Việt Nam dưới tác động của các quá trình khí quyển, biển và đại dương với quy mô vừa và nhỏ | 2023 - 2024 | Đề tài cấp Bộ (QTFR02.02/23-24) | Tô Duy Thái (Chủ trì) |
| 39 | Sản xuất thử nghiệm giống loài rong Bắp sú – Kappaphycus striatus (F. Schmitz) Doty ex P. C. Silva, 1996 bằng phương pháp nuôi cấy mô sẹo. | 2023 - 2025 | Dự án sản xuất thử nghiệm Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Lê Trọng Nghĩa (Thư ký) |
| 40 | Nghiên cứu ảnh hưởng của kích thước mảnh tách đến khả năng sinh trưởng của san hô mềm (Sarcophyton sp.) trong điều kiện phòng thí nghiệm | 2022 - 2022 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 41 | Nghiên cứu bổ sung đa dạng loài rong biển của họ Halymeniaceae (ngành Rhodophyta) vùng biển Nam Trung Bộ bằng quan sát hình thái và chỉ thị phân tử | 2022 - 2023 | Cơ sở cấp Viện Hàn lâm | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 42 | Nghiên cứu đánh giá và dự báo quá trình vận chuyển và phát tán rác thải nhựa kích thước nhỏ ở vùng cửa sông Văn Úc | 2022 - 2024 | Nhiệm vụ HTQT cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Đức Thịnh (Thư ký) |
| 43 | Nghiên cứu hóa học và hoạt tính bảo vệ tế bào của các hợp chất thu nhận từ vi nấm phân lập từ rong biển ở vịnh Nha Trang | 2022 - 2024 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thư ký), Võ Thị Diệu Trang (Thành viên) |
| 44 | Nghiên cứu lưu giữ giống và thử nghiệm nuôi trồng rong Hồng vân – Betaphycus gelatinus (Esper) Doty ex P. C. Silva 1996. | 2022 - 2025 | Hỗ trợ cán bộ trẻ của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Lê Trọng Nghĩa (Thành viên) |
| 45 | Nghiên cứu sức chịu tải môi trường phục vụ lập kế hoạch phát triển vùng nuôi trồng thủy sản bền vững tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | 2022 - 2024 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 46 | Nghiên cứu, đánh giá quá trình vận chuyển và phát tán rác thải nhựa kích thước macro ở các vùng cửa sông ven biển Nam Trung Bộ. | 2022 - 2024 | Đề tài thuộc các hướng KHCN ưu tiên cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Nguyễn Đức Thịnh (Chủ trì) |
| 47 | Phân tích và dẫn liệu hình thái và di truyền về 50 loài vi tảo hai roi có khả năng gây hại trong vùng biển Việt Nam | 2022 - 2024 | VINIF | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 48 | Nghiên cứu đa dạng một số nhóm sinh vật đáy vùng biển sâu và độc tố sinh học của một số loài san hô Zoanthid và vi tảo liên quan, mã số QTRU02.09/21-22. | 2021 - 2023 | Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về Khoa học công nghệ cấp VAST | Phạm Xuân Kỳ (Chủ trì) |
| 49 | “Xây dựng mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho nghề lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi” | 2021 - 2023 | Dự án Khuyến nông Trung Ương | Nguyễn Phi Khánh Phong (Thành viên) |
| 50 | Bước đầu khảo sát khả năng ức chế ăn mòn của bột lá móng trên nền thép trong môi trường axit | 2021 - 2021 | Đề tài cấp cơ sở | Lê Thị Nhung (Thành viên) |
| 51 | Chất chuyển hóa thứ cấp của vi nấm biển được phân lập từ Vịnh Vân Phong, Việt Nam là nguồn chất kháng sinh và chống ung thư tiềm năng | 2021 - 2023 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thư ký) |
| 52 | Dự án: “Phát triển sản phẩm thương mại β-glucan sulfat hóa kết hợp với rutin dạng nano (nano β-glucan sulfat hóa – rutin)” | 2021 - 2024 | Cấp Cấp Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 53 | Hợp phần số 1 mã số TĐĐTB0.01/21-23 Xây dựng bộ quy trình phân tích độc tố tự nhiên trong một số loài động vật biển Việt Nam | 2021 - 2023 | Đề tài trọng điểm cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Lê Hồ Khánh Hỷ (Thành viên) |
| 54 | Hợp phần số 2 mã số TĐĐTB0.02/21-23 Nghiên cứu một số chất có hại phát sinh trong quá trình bảo quản thực phẩm biển | 2021 - 2023 | Đề tài trọng điểm cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Lê Hồ Khánh Hỷ (Thư ký) |
| 55 | Hợp phần số 4 mã số TĐĐTB0.04/21-23 Nghiên cứu mối tương quan giữa độc chất môi trường và sự tích lũy độc chất trong thực phẩm biển | 2021 - 2023 | Đề tài trọng điểm cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Lê Hồ Khánh Hỷ (Thành viên) |
| 56 | Nghiên cứu các chất chuyển hóa từ rong biển, động vật không xương sống và vi sinh vật biển trong khuôn khổ của nhiệm vụ “Khảo sát, nghiên cứu đa dạng sinh học và hóa sinh lần thứ 7 giữa VAST và FEB- RAS bằng tàu “Viện sỹ OPARIN” trong vùng biển | 2021 - 2022 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 57 | Nghiên cứu chế tạo sơn giàu kẽm gốc nước có đặc tính bảo vệ chống ăn mòn cao sử dụng bột hợp kim Zn-Al dạng vảy (Zn-Al flake powder) | 2021 - 2022 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Lê Thị Nhung (Thư ký) |
| 58 | Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm xác định hạng ngạch giấy phép khai thác thủy sản ở vùng biển Ninh Thuận | 2021 - 2025 | Đề tài cấp tỉnh Ninh Thuận | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 59 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn để đề xuất thiết lập khu bảo tồn biển xã Tam Hải, huyện Núi Thành | 2021 - 2024 | sở khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Nam | Phạm Bá Trung (Chủ trì) |
| 60 | Nghiên cứu đa dạng một số nhóm sinh vật đáy vùng biển sâu và độc tố sinh học của một số loài san hô Zoanthid và vi tảo liên quan | 2021 - 2024 | Đề tài hợp tác quốc tế | Phan Bảo Vy (Thành viên) |
| 61 | Nghiên cứu khả năng sinh enzyme chuyển hóa sulfated polysaccharide nguồn gốc sinh vật biển từ Bộ sưu tập vi sinh vật biển nuôi cấy được ở Việt Nam | 2021 - 2024 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thư ký) |
| 62 | Nghiên cứu khả năng thay thế tảo bằng bột cá trong nuôi sinh khối giáp xác chân chèo Apocyclops sp. | 2021 - | Hứa Thái An (Thành viên) | |
| 63 | Nghiên cứu mối tương quan giữa độc chất môi trường và sự tích lũy độc chất trong thực phẩm biển | 2021 - 2023 | Đề án trọng điểm cấp VAST | Nguyễn Xuân Vỵ (Chủ trì) |
| 64 | Nghiên cứu một số chất có hại phát sinh trong quá trình bảo quản thực phẩm biển | 2021 - 2023 | Đề tài trọng điểm cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Phan Bảo Vy (Thành viên) |
| 65 | Nghiên cứu một số chất có hại phát sinh trong quá trình bảo quản thực phẩm biển, mã số QTRU02.09/21-22. | 2021 - 2023 | Dự án KHCN trọng điểm cấp VAST | Phạm Xuân Kỳ (Chủ trì) |
| 66 | Nghiên cứu polysacarit và các hợp chất chuyển hóa từ rong biển, động vật không xương sống và vi sinh vật biển | 2021 - 2023 | Đề tài Hợp tác Quốc tế cấp Viện HL KHCN VN | Đinh Thành Trung (Thư ký), Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 67 | Nghiên cứu sự thay đổi của hàm lượng, thành phần carrageenan theo tháng và hoạt tính của lectin từ rong hồng vân (Betaphycus gelatinus). | 2021 - 2021 | Đề tài cơ sở Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang | Lê Trọng Nghĩa (Chủ trì) |
| 68 | Nghiên cứu sức chịu tải môi trường phục vụ lập kế hoạch phát triển vùng nuôi trồng thủy sản bền vững tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | 2021 - 2024 | Đề tài tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Phan Minh Thụ (Chủ trì), Phạm Bá Trung (Thành viên), Phạm Bá Trung (Thành viên) |
| 69 | Nghiên cứu thử nghiệm dự báo hạn ngắn hệ dòng chảy ba chiều cho vùng biển ven bờ Khánh Hòa bằng mô hình MOHID 3D | 2021 - 2021 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Đức Thịnh (Chủ trì) |
| 70 | Nghiên cứu thu nhận các hợp chất kháng ung thư từ vi nấm biển được phân lập từ hải miên ở vùng biển Khánh Hòa | 2021 - 2023 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Chủ trì) |
| 71 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất giống và công nghệ trồng rong cho năng suất, chất lượng carrageenan cao ở miền Trung | 2021 - 2024 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Lê Trọng Nghĩa (Thành viên) |
| 72 | Nghiên cứu, đánh giá đặc điểm cảnh quan địa mạo -địa chất, tài nguyên sinh vật khu vực Mũi Dù – Núi Cấm và biển liền kề thuộc phường Ninh Hải, thị xã Ninh Hòa, đề xuất phương án quản lý, bảo tồn, khai thác hợp lý. | 2021 - 2023 | sở khoa học và công nghệ tỉnh khánh Hòa | Phạm Bá Trung (Chủ trì) |
| 73 | Nghiên cứu, đánh giá đặc điểm cảnh quan, địa mạo - địa chất, tài nguyên sinh vật khu vực mũi Dù - núi Cấm và biển liền kề thuộc phường Ninh Hải | 2021 - 2024 | Làu Và Khìn (Thành viên) | |
| 74 | Nghiên cứu, đánh giá nguồn lợi sinh vật biển và xây dựng giải pháp khai thác hợp lý, phát triển bền vững ở vùng biển huyện Lý sơn (Quảng Ngãi) và lân cận | 2021 - 2024 | Làu Và Khìn (Thành viên) | |
| 75 | Nghiên cứu, điều tra, kiểm soát nguồn thải trực tiếp gây suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường vùng biển ven bờ tỉnh Bình Định | 2021 - 2022 | Nhiệm vụ KHCN tỉnh Bình Định | Nguyễn Hữu Huân (Chủ trì) |
| 76 | Phát triển thương mại cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris) đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu | 2021 - 2023 | Cấp Viện Hàn Lâm | Huỳnh Minh Sang (Thư ký) |
| 77 | Phát triển thương mại cá khoang cổ nemo Amphiprion ocellaris đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu | 2021 - 2023 | Dự án cấp VAST | Hồ Sơn Lâm (Chủ trì) |
| 78 | QTRU02.09/21-22 Nghiên cứu đa dạng một số nhóm sinh vật đáy vùng biển sâu và độc tố sinh học của một số loài san hô Zoanthid và vi tảo liên quan | 2021 - 2023 | Đề tài hợp tác quốc tế cấp Viện hàn lâm KHCNVN | Lê Hồ Khánh Hỷ (Thành viên) |
| 79 | Quan trắc đa dạng sinh học tại Cù Lao Chàm – Hội An | 2021 - 2024 | Nhiệm vụ thuộc Dự án BR do Bộ TN & MT quản lý | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 80 | Sulfated polysaccharide từ động vật da gai Việt Nam: cấu trúc hóa học và hoạt tính sinh học | 2021 - 2023 | Nhiệm vụ HTQT, Viện Hàn lâm KH&CNVN | Cao Thị Thúy Hằng (Chủ trì) |
| 81 | Sulfated polysaccharides từ các loài da gai Việt Nam: Cấu trúc hóa học và hoạt tính sinh học | 2021 - 2023 | Đề tài Hợp tác Quốc tế cấp Viện HL KHCN VN | Đinh Thành Trung (Thư ký) |
| 82 | Thử nghiệm sinh sản vô tính bằng phương pháp tách mảnh một số loài san hô mềm (Sinularia sp, Sarcophyton sp) và hải quỳ (Stichodactyla haddoni) tại Bảo tàng Hải dương học | 2021 - 2021 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 83 | Tiềm năng hoạt tính bảo vệ tế bào của vi nấm sợi từ vùng biển Khánh Hòa | 2021 - 2023 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Chủ trì) |
| 84 | Xây dựng bản đồ nhạy cảm môi trường vùng ven bờ phục vụ các sự cố tràn dầu tỉnh Phú Yên | 2021 - 2024 | Làu Và Khìn (Chủ trì) | |
| 85 | Xây dựng bộ quy trình phân tích độc tố tự nhiên trong một số loài động vật biển Việt Nam | 2021 - 2023 | Đề tài trọng điểm cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Phan Bảo Vy (Thành viên) |
| 86 | Xây dựng bô quy trình phân tích độc tố tự nhiên trong một số loài động vật biển Việt Nam | 2021 - 2023 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 87 | Xây dựng mô hình sử dụng đèn LED chuyên dụng cho nghề lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi. | 2021 - 2023 | Dự án Khuyến nông Quốc Gia | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) |
| 88 | - Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ uống lên men probiotic từ một số loài rong đỏ Việt Nam. | 2020 - 2021 | Đề tài cấp Viện KH&CN Việt Nam. Mã số đề tài ĐLTE00.05/20-21 | Võ Thành Trung (Chủ trì) |
| 89 | "Hoạt động của trạm quan trắc môi trường Cần Giờ" | 2020 - 2023 | Nhiệm vụ sự nghiệp kinh tế | Nguyễn Phi Khánh Phong (Thành viên) |
| 90 | “Nghiên cứu, đánh giá nguồn lợi sinh vật biển và xây dựng giải pháp khai thác hợp lý, phát triển bền vững ở vùng biển huyện Lý Sơn (Quảng Ngãi) và lân cận” Mã số: ĐTĐLCN.19/20 | 2020 - 2023 | Đề tài nhà nước | Nguyễn Phi Khánh Phong (Thành viên) |
| 91 | Ảnh hưởng của các loại thức ăn vi tảo lên sự tăng sinh của giáp xác chân chèo Apocyclops sp. | 2020 - 2020 | Hứa Thái An (Chủ trì) | |
| 92 | Đánh giá đa dạng gen của các thảm cỏ biển điển hình tại Việt Nam bằng chỉ thị sinh học phân tử vi vệ tinh (microsatellite) nhằm phục vụ bảo tồn và phục hồi hệ sinh thái cỏ biển | 2020 - 2021 | Các hướng ưu tiên cấp Viện Hàn lâm | Nguyễn Xuân Vỵ (Chủ trì) |
| 93 | Điều tra, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, khai thác hợp lý nguồn lợi Chíp Chíp Paratapes Undulatus (Born, 1778) trên vùng cửa sông thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng | 2020 - | Hứa Thái An (Thành viên) | |
| 94 | Điều tra, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, khai thác hợp lý nguồn lợi Chíp Chíp Paratapes undulatus (Born,1788) trên vùng cửa sông thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng | 2020 - 2023 | Cấp tỉnh | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 95 | Khảo sát ảnh hưởng của tỉ lệ mol SiO2/K2O đến đặc tính bảo vệ của lớp phủ giàu kẽm silicat gốc nước | 2020 - 2020 | Đề tài cấp cơ sở | Lê Thị Nhung (Chủ trì) |
| 96 | NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO MÀNG PHÂN HỦY SINH HỌC SỬ DỤNG POLYSACCHARIDES CHIẾT XUẤT TỪ RONG BIỂN ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG BẢO QUẢN HOA QUẢ | 2020 - 2021 | VAST03.08/20-21 | Nguyễn Đình Thuất (Chủ trì) |
| 97 | Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của việc bổ sung kết hợp hai loại chất kích thích miễn dịch: mannan oligosaccharide và β-glucan vào thức ăn lên sinh trưởng, sức khỏe và biểu hiện gen của cá chim vây ngắn, Trachinotus ovatus | 2020 - 2021 | Hứa Thái An (Thành viên) | |
| 98 | Nghiên cứu phân lập và sàng lọc các chủng vi sinh vật biển có khả năng sinh tổng hợp bacteriocin nhằm ứng dụng trong nuôi trồng thủy hải sản | 2020 - 2021 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 99 | Nghiên cứu sử dụng các hệ enzyme khác nhau để tách chiết polysaccharide và hợp chất có hoạt tính sinh học từ rong nâu Việt Nam định hướng phát triển dược liệu | 2020 - 2022 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 100 | Nghiên cứu sự thay đổi của hoóc- môn sinh dục steroid và vai trò của GnRH-a trong quá trình thành thục buồng trứng của cá bắp nẻ xanh (Paracanthurus hepatus Linnaeus, 1776) | 2020 - 2021 | NAFOSTED | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 101 | Nghiên cứu, áp dụng mô hình MOHID tính toán hệ dòng chảy vùng biển ven bờ Khánh Hòa | 2020 - 2020 | Đề tài cấp cơ sở | Nguyễn Đức Thịnh (Chủ trì) |
| 102 | Nghiên cứu, đánh giá nguồn lợi sinh vật biển và xây dựng giải pháp khai thác hợp lý, phát triển bền vững ở vùng biển huyện Lý Sơn (Quảng Ngãi) và lân cận | 2020 - 2023 | Độc lập cấp Nhà nước | Võ Văn Quang (Chủ trì) |
| 103 | Tác động của các quá trình hải dương đến quần xã sinh vật phù du vùng thềm lục địa Nam Trung bộ Việt Nam | 2020 - 2022 | Đề tài cấp Bộ (KHCBBI.01/20-22) | Tô Duy Thái (Thành viên) |
| 104 | Thiết kế hệ thống bể nuôi cá xương kích thước lớn tại Bảo tàng Hải dương học | 2020 - 2020 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 105 | Thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống các bể nuôi sinh vật biển tại Khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển và trưng bày mẫu vật Hoàng Sa - Trường Sa | 2020 - 2022 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 106 | Thử nghiệm sản xuất bột nano canxi hydroxyapatit từ phế phẩm xương cá của các nhà máy chế biến thủy sản ở Khánh Hòa quy mô phòng thí nghiệm | 2020 - 2022 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hoà | Lê Hồ Khánh Hỷ (Chủ trì) |
| 107 | Điều tra đánh giá hiện trạng và đề xuất các biện pháp quản lý, khai thác, sử dụng bền vững nguồn lợi rong biển tại Ninh Thuận. | 2019 - 2022 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận | Lê Trọng Nghĩa (Thành viên) |
| 108 | Điều tra đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý, khai thác, sử dụng bển vững nguồn lợi rong biển tại Ninh Thuận | 2019 - 2022 | Cấp tỉnh | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 109 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững cua Dẹp tại huyện đảo Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | 2019 - 2021 | Cấp tỉnh | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 110 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững cua Dẹp tại huyện đảo Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | 2019 - 2022 | Cấp tỉnh | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 111 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững cua Dẹp tại huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | 2019 - 2022 | Đề tài cấp tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 112 | Điều tra, đánh giá nguồn lợi và đề xuất giải pháp bảo vệ, phát triển và khai thác bền vững Nhum sọ ở tỉnh Quảng Ngãi. | 2019 - 2022 | Đề tài cấp tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) |
| 113 | Dự án: “Hoàn thiện công nghệ bán tổng hợp sulfate β-glucan từ nấm men saccharomyces cerevisiae làm nguyên liệu hỗ trợ điều trị ung thư”. | 2019 - 2010 | Chương trình nghiên cứu khoa học công nghệ trọng điểm quốc gia phát triển công nghiệp hóa dược đến năm 2020 | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 114 | Nghiên cứu biểu hiện và tinh sạch các enzyme chuyển hóa polysaccharide tái tổ hợp để điều chế oligosaccharide từ rong biển Việt Nam định hướng ứng dụng trong y dược | 2019 - 2024 | Quỹ phát triển KHCN (NAFOSTED) | Võ Thị Diệu Trang (Thành viên) |
| 115 | Nghiên cứu cấu trúc, động lực vùng biển Việt Nam và những biến động của chúng dưới tác động của biến đổi khí hậu | 2019 - 2021 | Đề tài cấp Bộ (QTRU02.04/19-20) | Tô Duy Thái (Thành viên) |
| 116 | Nghiên cứu cơ chế phát tán nguồn giống và tính liên kết quần thể nguồn lợi nâng cao hiệu quả quản lý các khu bảo tồn vùng biển ven bờ từ Quảng Trị đến Kiên Giang | 2019 - 2021 | Đề tài cấp Quốc gia KC.09.41/16-20 do Bộ KH & CN quản lý | Nguyễn Văn Long (Chủ trì), Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 117 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ uống lên men probiotic từ một số loài rong đỏ Việt Nam. | 2019 - 2022 | Hỗ trợ cán bộ trẻ của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Lê Trọng Nghĩa (Thành viên) |
| 118 | Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của việc bổ sung kết hợp hai loại chất kích thích miễn dịch: mannan oligosaccharide và β-glucan vào thức ăn lên sinh trưởng, sức khỏe và biểu hiện gen của cá chim vây ngắn, Trachinotus ovatus | 2019 - 2022 | Nghiên cứu cơ bản cấp quốc gia | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 119 | Nghiên cứu Glycosaminoglycan từ một số loài hải sâm ở Việt Nam: Phân lập, cấu trúc và hoạt tính chống đông tụ máu | 2019 - 2022 | Đề tài Nafosted | Đinh Thành Trung (Thành viên), Phan Thị Hoài Trinh (Thành viên) |
| 120 | Nghiên cứu mối tương quan giữa hàm lượng sulfated galactose, mức độ biểu hiện gen sulfotransferase trong cỏ biển và biến động độ mặn trong môi trường. | 2019 - 2022 | Nghiên cứu cơ bản cấp quốc gia | Nguyễn Xuân Vỵ (Chủ trì) |
| 121 | Nghiên cứu sử dụng các hệ enzyme khác nhau để chiết polysaccharide và hợp chất có hoạt tính sinh học từ rong nâu Việt Nam định hướng phát triển dược liệu | 2019 - 2023 | Chương trình phát triển cơ bản trong lĩnh vực Hóa học, Khoa học sự sống, Khoa học trái đất và Khoa học biển giai đoạn 2017-2025 | Cao Thị Thúy Hằng (Chủ trì) |
| 122 | Nghiên cứu, đánh giá nguồn lợi sinh vật biển và xây dựng giải pháp khai thác hợp lý, phát triển bền vững ở vùng biển huyện Lý Sơn (Quảng Ngãi) và lân cận | 2019 - 2023 | Đề tài độc lập cấp Nhà nước | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thư ký), Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 123 | Sản xuất giống nhân tạo và nuôi thương phẩm Tu hài (Lutraria rhynchaena Jonas, 1844) trên quy mô hàng hóa tại Khánh Hòa. | 2019 - 2021 | Đề tài tỉnh Khánh Hòa, ĐT-2018-40502-ĐL2 | Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 124 | Thiết kế hệ thống bể nuôi cá rạn san hô tại bảo tàng Hải dương học | 2019 - 2019 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Chủ trì) |
| 125 | Thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống rạn san hô trưng bày tại bảo tàng Hải dương học | 2019 - 2019 | Viện Hải dương học | Hồ Sơn Lâm (Chủ trì) |
| 126 | Vi nấm từ vùng biển Việt Nam là nguồn hứa hẹn cho các hợp chất mới có hoạt tính kháng khuẩn, chống ung thư và bảo vệ thần kinh | 2019 - 2021 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Phan Thị Hoài Trinh (Thư ký) |
| 127 | Nghiên cứu biến đổi hình thái các cửa sông ven biển dưới tác động của khai thác cát và xâm nhập mặn tràn lan ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. | 2018 - 2019 | Đề tài thuộc các hướng KHCN ưu tiên cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 128 | Đánh giá hiện trạng, dự báo diễn biến đa dạng sinh học, chất lượng các thành phần môi trường tại tỉnh Ninh Thuận phục vụ phát triển Kinh tế - Xã hội trọng điểm là khu vực phía nam của tỉnh. | 2018 - 2021 | Cấp tỉnh | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 129 | Đánh giá khả năng hấp thụ muối dinh dưỡng của cỏ vích (Thalassia hemprichii) | 2018 - 2018 | Đề tài cơ sở, Viện Hải dương học | Phan Minh Thụ (Chủ trì) |
| 130 | Điều tra, khảo sát hiện trạng đa dạng sinh học và đề xuất điều chỉnh phạm vi, diện tích các phân khu chức năng trong Khu bảo tồn biển Phú Quốc | 2018 - 2019 | Dự án cấp tỉnh Kiên Giang | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 131 | Nghiên cứu biến động hình thái địa hình các cửa sông ven biển dưới tác động của việc nạo vét tận thu cát nhiễm mặn khu vực Nam Trung Bộ | 2018 - 2020 | KHCN Cấp Viện HLKHCN VN | Phạm Sỹ Hoàn (Thành viên) |
| 132 | Nghiên cứu biến động hình thái địa hình các cửa sông ven biển dưới tác động của việc nạo vét tận thu cát nhiễm mặn ở khu vực Nam Trung Bộ | 2018 - 2021 | Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam | Phạm Bá Trung (Chủ trì) |
| 133 | Nghiên cứu cơ bản đa dạng sinh học Sinh vật phù du biển Việt Nam: sự đa dạng hình thái và di truyền các chi tảo Hai roi sống đáy: Gambierdiscus, Ostreopsis, Coolia và Prorocentrum trong vùng biển Việt Nam | 2018 - 2021 | Nghiên cứu cơ bản cấp quốc gia | Nguyễn Xuân Vỵ (Thành viên) |
| 134 | Nghiên cứu cơ chế lưu giữ lại và quá trình phát tán của nguồn giống cá (trứng cá - cá bột) trong khu Bảo tồn biển vịnh Nha Trang | 2018 - 2019 | Đề tài thuộc các hướng ưu tiên của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Võ Văn Quang (Chủ trì) |
| 135 | Nghiên cứu cơ chế lưu giữ và quá trình phát tán của nguồn giống cá (trứng cá- cá bột) trong vịnh Nha Trang | 2018 - 2019 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 136 | Nghiên cứu độc tố của một số loài cá rạn và thân mềm có nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm tại Việt Nam | 2018 - 2020 | KHCBBI.02/18-20 | Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 137 | Nghiên cứu một số quá trình tương tác Biển – Khí quyển – Lục địa và biến động môi trường ở Biển Đông với bối cảnh biến đổi khí hậu trong khuôn khổ Chương trình IOC-WESTPAC | 2018 - 2021 | KHCN Cấp Nhà nước | Phạm Sỹ Hoàn (Thành viên) |
| 138 | Nghiên cứu qui trình tách chiết hoạt chất sinh học trong rong nâu bằng phương pháp hòa tan toàn bộ sinh khối rong | 2018 - | Cấp Viện Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ Nha Trang | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 139 | Nghiên cứu và hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm phân bón lá sinh học giàu oligocarrageenan và phân vi sinh chức năng từ sinh khối rong sụn (Kappaphycus alvarezii) nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất một số cây trồng quan trọng (Cà phê, ngô) tại | 2018 - 2021 | Cấp nhà nước thuộc chương trình Tây Nguyên 3 | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên), Lê Thị Nhung (Thành viên) |
| 140 | Nghiên cứu, đánh giá tác động của quá trình biến đổi khí hậu và các hoạt động kinh tế - xã hội đến môi trường lưu vực sông Ba/Đà Rằng bằng công nghệ viễn thám và GIS | 2018 - 2020 | Đề tài cấp nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 141 | Nghiên cứu, ứng dụng mô hình SYMPHONIE tính toán các quá trình thủy động lực trên Biển Đông | 2018 - 2018 | Đề tài cấp cơ sở | Tô Duy Thái (Chủ trì) |
| 142 | Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS trong giám sát và quản lý môi trường biển từ Khánh Hoà đến Cà Mau | 2018 - 2021 | VT-UD.12/18-20 | Phan Minh Thụ (Thành viên) |
| 143 | Điều tra, đánh giá hiện tượng dòng chảy xa bờ tại các bãi biển Quảng Nam, xác định nguyên nhân và đề xuất giải pháp phòng chống | 2017 - 2019 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 144 | Điều tra, đánh giá hiện tượng dòng rip (rip current) tại các bãi tăm Quảng Nam, xác định nguyên nhân và đề xuất các giải pháp phòng tránh | 2017 - 2019 | KHCN Tỉnh Quảng Nam | Phạm Sỹ Hoàn (Thành viên) |
| 145 | Hoàn thiện qui trình và thử nghiệm sản xuất giống và nuôi thương mại cá khoang cổ nemo Amphiprion ocellaris | 2017 - 2019 | Dự án cấp VAST | Hồ Sơn Lâm (Chủ trì) |
| 146 | Hoàn thiện qui trình và thử nghiệm sản xuất giống và nuôi thương mại cá khoang cổ nemo Amphiprion ocellaris | 2017 - 2019 | Cấp Viện Hàn Lâm | Huỳnh Minh Sang (Thư ký) |
| 147 | Nghiên cứu cấu trúc thủy văn vùng nước trồi Nam Trung Bộ dưới tác động của hiện tượng ENSO | 2017 - 2017 | Đề tài cấp cơ sở | Tô Duy Thái (Chủ trì) |
| 148 | Nghiên cứu điều chế polymer phân hủy sinh học từ polylactic acid | 2017 - | Cấp Viện Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ Nha Trang | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 149 | Nghiên cứu một số quá trình tương tác Biển – Khí quyển – Lục địa và biến động môi trường ở Biển Đông với bối cảnh biến đổi khí hậu trong khuôn khổ Chương trình IOC-WESTPAC | 2017 - 2022 | Đề tài độc lập cấp quốc gia ĐTĐL.CN-28/17 | Phan Minh Thụ (Thư ký), Tô Duy Thái (Thành viên) |
| 150 | Nghiên cứu một số quá trình tương tác Biển – Khí quyển – Lục địa và biến động môi trường ở Biển Đông với bối cảnh biến đổi khí hậu trong khuôn khổ chương trình IOC-WESTPAC | 2017 - 2022 | Đề tài độc lập cấp Nhà nước, mã số: ĐTĐL.CN-28/17 | Nguyễn Văn Long (Thành viên) |
| 151 | Nghiên cứu một số quá trình tương tác Biển – Khí quyển – Lục địa và biến động môi trường ở Biển Đông với bối cảnh biến đổi khí hậu trong khuôn khổ Chương trình IOC-WESTPAC | 2017 - 2021 | Cấp nhà nước | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 152 | Nghiên cứu một số quá trình tương tác Biển-Khí quyển-Lục địa và biến động môi trường ở Biển Đông với bối cảnh biến đổi khí hậu trong khuôn khổ Chương trình IOC-WESTPAC | 2017 - 2021 | Đề tài độc lập cấp nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 153 | Nghiên cứu nguồn giống cá vùng cửa sông Thu Bồn và lân cận ở vùng biển ven bờ Quảng Nam | 2017 - 2018 | Đề tài cấp tỉnh | Võ Văn Quang (Thành viên) |
| 154 | Nghiên cứu qui trình công nghệ tổng hợp sulfate β-glucan từ men bánh mì nhằm tạo nguồn nguyên liệu hỗ trợ điều trị ung thư | 2017 - 2019 | Cấp Cấp Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 155 | Nghiên cứu tính liên kết giữa các hệ sinh thái của một số nguồn lợi cá quan trọng phục vụ khai thác bền vững ở Khu dự trữ Sinh quyển Thế giới Cù Lao Chàm – Hội An | 2017 - 2019 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm KH & CN Việt Nam | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 156 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và công nghệ đồ họa (GPGPU) xây dựng bộ dữ liệu bản đồ thảm thực vật dưới biển, ứng dụng thí điểm tại vùng biển tỉnh Khánh Hòa | 2017 - 2021 | Cấp nhà nước thuộc Chương trình vũ trụ | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên) |
| 157 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và công nghệ GPGPU .. Cấp Quốc gia 2014 - 2023 | 2017 - 2022 | Chương trình KHCN Vũ trụ cấp Quốc gia 2016-2021 | Võ Trọng Thạch (Chủ trì) |
| 158 | Study on coral reef resilience in comparative areas in South Vietnam for marine biodiversity conservation in a changing world | 2017 - 2022 | Dự án PEER do USAID (Mỹ) tài trợ | Nguyễn Văn Long (Thành viên) |
| 159 | Xác lập luận cứ khoa học và giải pháp tổng thể phát triển bền vững huyện đảo Trường Sa, Việt Nam | 2017 - 2021 | KHCN Cấp Nhà nước | Phạm Sỹ Hoàn (Thành viên) |
| 160 | Đặc điểm khí tượng, hải văn và động lực biển Khánh Hòa | 2016 - 2018 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 161 | Đặc điểm khí tượng, hải văn, động lực biển Khánh Hòa | 2016 - 2018 | KHCN Tỉnh Khánh Hòa | Phạm Sỹ Hoàn (Thư ký) |
| 162 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp sử dụng hợp lý nguồn lợi thủy sản vùng ngập mặn ở Huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh | 2016 - 2017 | Đề tài cấp TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thư ký) |
| 163 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp sử dụng hợp lý nguồn lợi thủy sản vùng ngập mặn ở Huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh | 2016 - 2017 | Cấp tỉnh | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 164 | Nấm biển thuộc vùng biển Việt Nam và Liên bang Nga: Nguồn tiềm năng các chất chuyển hóa thứ cấp có hoạt tính sinh học và cấu trúc mới | 2016 - 2019 | Nhiệm vụ HTQT, Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 165 | Nghiên cứu bảo tồn, phục hồi đa dạng sinh học các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước tại Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng | 2016 - 2018 | Đề tài độc lập cấp Nhà nước | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 166 | Nghiên cứu mối quan hệ giữa chức năng, cấu trúc và hoạt tính sinh học của Lectin liên kết HIGH-MANNOSE từ rong đỏ ở Việt Nam | 2016 - 2019 | Đề tài Nafosted | Đinh Thành Trung (Thành viên) |
| 167 | Nghiên cứu qui trình điều chế phức hệ nano từ -fucoidan, curcumin, chất chiết của tam thất và xáo tam phân. | 2016 - | Doanh nghiệp đặt hàng | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 168 | Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính của cây Thanakha trồng ở tỉnh Khánh Hòa. | 2016 - 2016 | Cấp Viện Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ Nha Trang | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 169 | Đặc điểm phân rã chất hữu cơ ở vực nước ven bờ Nha Trang | 2015 - 2015 | Đề tài cơ sở, Viện Hải dương học | Phan Minh Thụ (Chủ trì) |
| 170 | Đánh giá hiện trạng khai thác và khả năng sinh sản nhân tạo cá bắp nẻ xanh (Paracanthurus hepatus (Linnaeus, 1766) ở Khánh Hòa | 2015 - 2016 | Đề tài cấp VAST | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 171 | Đánh giá hiện trạng khai thác và khả năng sinh sản nhân tạo cá bắp nẻ xanh (Paracanthurus hepatus Linnaeus 1776) ở Khánh Hòa | 2015 - 2017 | Cấp Viện Hàn Lâm | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 172 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp sử dụng hợp lý nguồn lợi thủy sản vùng ngập mặn ở Huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh | 2015 - 2017 | Cấp tỉnh | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 173 | Điều tra và đề xuất giải pháp quản lý, sử dụng bền vững đối với tài nguyên đa dạng sinh học ở Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm – Hội An | 2015 - 2017 | Dự án cấp TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 174 | Nghiên cứu ảnh hưởng của chất kích thích miễn dịch, beta-glucan bổ sung vào thức ăn lên sinh trưởng và đáp ứng miễn dịch tự nhiên của cá chim vây ngắn, Trachinotus ovatus (Linnaeus, 1758) | 2015 - 2018 | NAFOSTED | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 175 | Nghiên cứu ảnh hưởng của chất kích thích miễn dịch, β-glucan bổ sung vào thức ăn lên sinh trưởng và đáp ứng miễn dịch tự nhiên của cá chim vây ngắn, Trachinotus ovatus (Linnaeus, 1758) | 2015 - 2018 | Nafosted | Huỳnh Minh Sang (Thư ký) |
| 176 | Nghiên cứu chế độ thủy văn- động lực vịnh Nha Trang | 2015 - 2015 | KHCN Cấp Cơ sở | Phạm Sỹ Hoàn (Chủ trì) |
| 177 | Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano ulvan polysaccharide từ ulvan polysacccharide trong rong lục, hướng đến ứng dụng làm chất dẫn thuốc trong y sinh. | 2015 - 2016 | Cấp Cấp Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên) |
| 178 | Nghiên cứu qui trình và thiết bị sản xuất phân bón kích thích tăng trưởng dạng lỏng từ rong mơ | 2015 - | Doanh nghiệp đặt hàng | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 179 | Nghiên cứu ứng dụng đèn LED cho nghề lưới vây kết hợp ánh sáng khai thác thủy sản xa bờ. | 2015 - 2017 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) |
| 180 | Nghiên cứu ứng dụng máy bay không người lái (UAV) kết hợp với một số thiết bị khoa học chuyên dụng (máy ảnh chuyên dụng, phổ kế phản xạ) trong thử nghiệm nghiên cứu thủy động lực học và môi trường vùng ven bờ khu vực Phú Yên, Bình Thuận” | 2015 - 2019 | Đề tài cấp Bộ (VASTƯD/14-15) | Tô Duy Thái (Thành viên) |
| 181 | Sai khác kiểu gen và mối tương quan giữa tích luỹ kim loại nặng và biểu hiện gen metallothionieins, phytochelatins trong mô của các quần thể cỏ Lá Dừa - Enhalus acoroides (Hydrocharitaceae) | 2015 - 2017 | Nghiên cứu cơ bản cấp quốc gia | Nguyễn Xuân Vỵ (Chủ trì) |
| 182 | Xây dựng bộ sưu tập mẫu sinh vật biển Miền Nam Việt Nam, thuộc dự án: “Xây dựng bộ mẫu quốc gia về Thiên nhiên Việt Nam” | 2015 - 2020 | Dự án cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Võ Văn Quang (Thành viên) |
| 183 | Xác định các khu vực có khả năng cải tạo, phát triển bãi tắm nhân tạo và để xuất các phương án bảo vệ bãi tắm tự nhiên trong vịnh Nha Trang | 2014 - 2016 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 184 | Đánh giá đa dạng sinh học khu bảo tồn biển Vịnh Nha Trang | 2014 - 2015 | Nhiệm vụ môi trường tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 185 | Đánh giá khả năng tự làm sạch vịnh Vũng Rô (Phú Yên) phục vụ phát triển bền vững kinh tế biển | 2014 - 2015 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Hữu Huân (Chủ trì), Tô Duy Thái (Thành viên) |
| 186 | Điều tra, đánh giá hiện tượng dòng chảy xa bờ tại các bãi biển Phú Yên, xác định nguyên nhân và đề xuất giải pháp phòng chống | 2014 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 187 | Methods, Algorithms and Software for Modeling Physical Systems, Mathematical Processing and Analysis of Experimental Data, Project code: 05-6-1119-2014/2023; Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và công nghệ GPGPU .. Cấp Quốc gia (Chủ nhiệm) | 2014 - 2023 | Cấp quốc tế tại Viện Nghiên cứu liên hợp Hạt nhân Dubna, Matxcova, LB Nga; Chương trình KHCN cấp quốc gia về công nghệ vũ trụ giai đoạn 2016-2020, mã số CNVT/16-20. | Võ Trọng Thạch (Thành viên) |
| 188 | Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc bảo vệ bờ biển, cửa sông phục vụ việc quản lý, phát triển bền vững vùng ven biển tỉnh Quảng Nam | 2014 - 2016 | sở khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Nam | Phạm Bá Trung (Thành viên) |
| 189 | Nghiên cứu hiệu quả của selenium hữu cơ (OS) bổ sung vào thức ăn trong nuôi cá chim vây vàng, Trachinotus blochii (Lacepide, 1801) | 2014 - 2016 | NAFOSTED | Hồ Sơn Lâm (Chủ trì) |
| 190 | Nghiên cứu hiệu quả của selenium hữu cơ (OS) bổ sung vào thức ăn trong nuôi cá chim vây vàng, Trachinotus blochii (Lacepide, 1801). | 2014 - 2016 | Nafosted | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 191 | Nghiên cứu sử dụng chất lỏng ion cắt mạch chitosan sử dụng làm phân bón lá | 2014 - | Doanh nghiệp đặt hàng | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 192 | Nghiên cứu ứng dụng thử nghiệm máy bay không người lái (UAV) kết hợp với một số thiết bị khoa học chuyên dụng (máy ảnh chuyên dụng, phổ kế phản xạ) trong nghiên cứu thủy văn và môi trường vùng nước nông ven bờ (điểm triển khai khu vực Phú Yên - | 2014 - 2019 | VAST.ƯDCN.01/14-15 | Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 193 | Quan trắc đa dạng sinh học Khu bảo tồn biển Phú Quốc | 2014 - 2024 | Nhiệm vụ Môi trường hàng năm do Ban Quản lý KBTB Phú Quốc chủ trì | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 194 | Xác định các khu vực có khả năng cải tạo, phát triển bãi tắm nhân tạo và đề xuất các phương án bảo vệ bãi tắm tự nhiên trong vịnh Nha Trang | 2014 - 2016 | KHCN Tỉnh Khánh Hòa | Phạm Sỹ Hoàn (Thư ký) |
| 195 | Xây dựng cơ sở dữ liệu số các yếu tố hải dương từ nguồn ảnh VNREDSat-1 và các ảnh viễn thám khác cho khu vực ven biển Ninh Thuận - Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển bền vững. | 2014 - 2016 | Chương trình KH&CN Vũ trụ | Làu Và Khìn (Thành viên) |
| 196 | Xây dựng cơ sở dữ liệu số các yếu tố hải dương từ nguồn ảnh VNREDSat-1 và các ảnh viễn thám khác cho khu vực ven biển Ninh Thuận-Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển bền vững | 2014 - 2016 | Đề tài cấp nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Chủ trì) |
| 197 | Điều tra, đánh giá nguồn cá bố mẹ và con giống tự nhiên của họ cá Mú (Serranidae) ở vùng biển Nam Trung Bộ (từ Đà Nẵng đến Bình Thuận) và đề xuất biện pháp khai thác bền vững | 2013 - 2015 | Đề tài thuộc các hướng ưu tiên của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Võ Văn Quang (Chủ trì) |
| 198 | Eutrophication in the coastal waters of SE Asia: An Assessment | 2013 - 2014 | Dự án Hợp tác quốc tế | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 199 | Nghiên cứu cơ sở khoa học về bảo vệ bờ biển, cửa sông phục vụ quản lý và phát triển bền vững vùng ven biển tỉnh Quảng Nam | 2013 - 2015 | Đề tài cấp tỉnh | Nguyễn Đức Thịnh (Thành viên) |
| 200 | Nghiên cứu thiết lập một số khu duy trì nguồn giống thủy sản (Fisheries refugia) ở Việt Nam | 2013 - 2015 | Đề tài độc lập cấp bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 201 | Nghiên cứu thiết lập rạn nhân tạo kết hợp phục hồi san hô ở khu vực mũi Bàng Thang (Tây Bắc Hòn Tre vịnh Nha Trang) | 2013 - 2015 | sở khoa học và công nghệ tỉnh khánh Hòa | Phạm Bá Trung (Thư ký) |
| 202 | Những biến đổi theo chu kỳ mùa, chu kỳ năm, chu kỳ nhiều năm về các quá trình vật lý và sinh địa hóa của Biển Đông, Việt Nam, bao gồm cả những thay đổi từ thời kỳ khảo sát chương trình NAGA tới nay | 2013 - 2017 | KHCN Cấp Nhà nước | Phạm Sỹ Hoàn (Thành viên), Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 203 | Những thay đổi theo chu kỳ mùa, chu kỳ năm, chu kỳ nhiều năm về các quá trình vật lý và sinh địa hóa của Biển Đông, Việt Nam, bao gồm cả những thay đổi từ thời kỳ khảo sát chương trình NAGA tới nay | 2013 - 2015 | Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về KHCN theo nghị định thư Việt Nam – Hoa Kỳ | Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 204 | Phân bố năng suất sinh học ở vịnh Vân Phong | 2013 - 2013 | Đề tài cơ sở, Viện Hải dương học | Phan Minh Thụ (Chủ trì) |
| 205 | Ứng dụng một số thông số quang sinh học biển nhằm nâng cao chất lượng giải đoán ảnh viễn thám phục vụ đánh giá chất lượng môi trường nước vùng biển ven bờ Việt Nam | 2013 - 2015 | VAST.ĐLT.01/13-14 | Phan Minh Thụ (Chủ trì) |
| 206 | Ảnh hưởng của mannan-oligosacharide (MOS) đến sức khỏe của tôm sú nuôi (Penaeus monodon Fabricius, 1798) | 2012 - 2013 | NAFOSTED | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 207 | Chuyển giao kỹ thuật trồng, bảo quản và chế biến rong Nho biển Caulerpa lentillifera (J.Agardh, 1873) cho quân và dân huyện đảo Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa | 2012 - 2013 | Cấp tỉnh | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 208 | Nghiên cứu chu trình N, P tại đầm Thủy Triều bằng cách sử dụng mô hình LOICZ trong mùa khô (năm 2012) | 2012 - 2012 | Đề tài cơ sở, Viện Hải dương học | Phan Minh Thụ (Chủ trì) |
| 209 | Nghiên cứu điều chế dẫn xuất polyguluronat sulfat hóa trọng lượng phân tử thấp của alginat từ nguồn rong mơ Việt Nam để ứng dụng trong dược phẩm | 2012 - 2013 | VAST06.05/12-13 | Nguyễn Đình Thuất (Chủ trì) |
| 210 | Nghiên cứu thiết lập một số khu duy trì nguồn giống thủy sản (Fisheries refugia) ở Việt Nam | 2012 - 2014 | Đề tài cấp Bộ NN & PTNT | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 211 | Xây dựng phần mềm quản lý nuôi thủy sản theo công nghệ thông tin viễn thám GIS. Cấp quản lý. | 2012 - 2013 | Dự án FSPS II | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) |
| 212 | Ảnh hưởng của mannan-oligosacharide (MOS) đến sức khỏe của tôm sú nuôi (Penaeus monodon Fabricius, 1798) | 2011 - 2013 | Nafosted | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 213 | Đánh giá sức tải môi trường một số đầm, vịnh ven bờ Nam Trung bộ phục vụ quy hoạch phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch | 2011 - 2012 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Hữu Huân (Chủ trì), Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 214 | Định hướng quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học khu vực Nha Phu – Hòn Hèo và Thủy Triều – Bắc Bán đảo Cam Ranh | 2011 - 2012 | Nhiệm vụ môi trường tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 215 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học từ sinh khối biển và sinh khối phế thải nông nghiệp | 2011 - 2014 | Cấp Cấp Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 216 | Nghiên cứu khả năng tự làm sạch, đề xuất các giải pháp nhằm bảo vệ và cải thiện chất lượng môi trường đầm Thủy Triều - vịnh Cam Ranh | 2011 - 2012 | Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà | Nguyễn Hữu Huân (Chủ trì), Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 217 | Nghiên cứu quy trình công nghệ tạo nguyên liệu hỗ trợ điều trị ung thư từ rong nâu Việt Nam | 2011 - 2017 | Chương trình nghiên cứu khoa học công nghệ trọng điểm quốc gia phát triển công nghiệp hóa dược đến năm 2020 | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 218 | Nghiên cứu sản xuất fucoidan khối lượng phân tử thấp và ứng dụng trong hỗ trợ điều trị rối loạn chuyển hóa lipid máu | 2011 - 2014 | Cấp tỉnh Khánh Hoà | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 219 | Nghiên cứu tác động của công trình lấn biển Phú Quý lên quá trình truyền tải vật chất và biến đổi địa hình khu vực cửa sông Tắc (Nha Trang) | 2011 - 2011 | KHCN Cấp Cơ sở | Phạm Sỹ Hoàn (Chủ trì) |
| 220 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phục hồi san hô cứng ở một số khu bảo tồn biển trọng điểm | 2011 - 2013 | Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 221 | Nghiên cứu xác định nguyên nhân gây chết nghêu Meretrix lyrata (Sowerby, 1851), sò huyết Anadara granosa (Linnaeus, 1758) và đề xuất các giải pháp khắc phục để phát triển bền vững nghề nuôi nghêu và sò huyết ở Bến Tre | 2011 - 2013 | Cấp tỉnh | Huỳnh Minh Sang (Chủ trì) |
| 222 | Nghiên cứu xác nhận nguyên nhân gây chết nghêu Meretrix Lyrata (Sowerby, 1851), sò huyết Andara Granosa (Linaeus, 1758)và đề xuất các giải pháp khắc phục để phát triển bền vững nghề nuôi nghêu và sò huyết ở Bến Tre. | 2011 - 2013 | Cấp tỉnh | Hồ Sơn Lâm (Thành viên) |
| 223 | Quần xã cá rạn và san hô tạo rạn vùng biển ven bờ phía Nam Việt Nam | 2011 - 2014 | Nghiên cứu Cơ bản do Quỹ Quốc gia về Khoa học và Công nghệ, Bộ KH & CN | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 224 | Xác định các khu vực có khả năng cải tạo, phát triển bãi tắm nhân tạo và đề xuất các phương án bảo vệ bãi tắm tự nhiên trong vịnh Nha Trang | 2011 - 2013 | sở khoa học và công nghệ tỉnh khánh Hòa | Phạm Bá Trung (Thành viên) |
| 225 | Xác định các thông số thực nghiệm của quá trình sản xuất sơ cấp ở Cửa Bé (Nha Trang) | 2011 - 2011 | Đề tài cơ sở, Viện Hải dương học | Phan Minh Thụ (Chủ trì) |
| 226 | Cơ sở khoa học của hiện tượng cá dữ tấn công người ở Qui Nhơn, tỉnh Bình Định và đề xuất các giải pháp phòng ngừa | 2010 - 2011 | Đề tài độc lập cấp Nhà nước | Nguyễn Phi Uy Vũ (Thành viên) |
| 227 | Đánh giá đa dạng sinh học và chất lượng môi trường khu vực nhà máy điện Vĩnh Tân 3, tỉnh Bình Thuận | 2010 - 2010 | Dự án do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 tài trợ | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 228 | Mô phỏng quá trình vận chuyển vật chất lơ lửng từ cửa sông ra đầm Nha Phu và vịnh Bình Cang - Nha Trang bằng mô hình 2D | 2010 - 2010 | KHCN Cấp Cơ sở | Phạm Sỹ Hoàn (Chủ trì) |
| 229 | Nghiên cứu cơ sở khoa học của hiện tượng cá dữ tấn công người tắm biển tại vùng biển ven bờ Quy Nhơn và đề xuất các giải pháp phòng ngừa | 2010 - 2012 | Độc lập cấp Nhà nước | Võ Văn Quang (Thư ký) |
| 230 | Quan trắc đa dạng sinh học hệ sinh thái rạn san hô vùng biển ven bờ tỉnh Khánh Hòa | 2010 - 2024 | Nhiệm vụ Môi trường năm 2010, 2013, 2016, 2018, 2020, 2022 và 2024 do Trung tâm Quan trắc TN & MT Khánh Hòa chủ trì | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 231 | Xây dựng bộ bản đồ nhạy cảm môi trường vùng ven bờ tỉnh Khánh Hòa | 2010 - 2012 | Sở tài nguyên môi trường Khánh hòa | Phạm Bá Trung (Chủ trì) |
| 232 | Biến đổi khí hậu và các hệ sinh thái cửa sông Việt Nam | 2009 - 2011 | Dự án Hợp tác Việt Nam - Đan Mạch | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 233 | Điều tra khảo sát ô nhiễm môi trường vùng bờ biển Việt Nam | 2009 - 2010 | Dự án Hợp tác Việt Nam- Vương Quốc Bỉ | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 234 | Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế biển | 2009 - 2011 | Đề tài cấp Nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 235 | Nghiên cứu đánh giá tiềm năng rong biển Việt Nam sử dụng làm nguyên liệu sản xuất ethanol nhiên liệu (Biofuel) | 2009 - 2011 | Cấp nhà nước, thuộc chương trình Phát triển nhiên liệu sinh học | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên) |
| 236 | Nghiên cứu hiện tượng nước trồi và các quá trình có liên quan trong khu vực thềm lục địa Nam Việt Nam | 2009 - 2010 | Dự án hợp tác theo Nghị định thư Việt Nam – CHLB Đức (Phase 2) | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 237 | Nghiên cứu sản xuất fucoidan sạch sử dụng cho sàng lọc fucoidanase | 2009 - 2010 | Cấp Viện Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ Nha Trang | Nguyễn Duy Nhứt (Chủ trì) |
| 238 | Đánh giá đa dạng sinh học vùng biển xung quanh Cù Lao Cau – tỉnh Bình Thuận | 2008 - 2009 | Dự án do WWF và hợp phần LMPA tài trợ | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 239 | Đánh giá lại đa dạng sinh học KBTB Cù Lao Chàm | 2008 - 2008 | Hỗ trợ sinh kế bên trong và xung quanh các KBTB (LMPA) do DANIDA và Bộ NN & PTNT tài trợ | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 240 | Định hướng quy hoạch bảo tồn và khai thác hợp lý tài nguyên đa dạng sinh học vùng Nha Phu-Hòn Hèo và Thủy Triều-bắc bán đảo Cam Ranh | 2008 - 2011 | Sở tài nguyên môi trường Khánh hòa | Phạm Bá Trung (Thành viên) |
| 241 | Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế biển | 2008 - 2010 | KC09.24/06-10 | Phạm Bá Trung (Thành viên), Phan Minh Thụ (Thành viên) |
| 242 | Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm xây dựng các giải pháp phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững tại đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định | 2008 - 2011 | Đề tài độc lập cấp nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 243 | Nghiên cứu rong biển Việt Nam và xây dựng công nghệ sản xuất tổ hợp các polysacarit (galactan sulphat hóa tạo gel: agar, agarose, caragenan; fucoidan; alginat canxi) | 2008 - 2010 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên) |
| 244 | Xây dựng qui hoạch chi tiết nghề khai thác thủy sản vùng biển ven bờ tỉnh Bến Tre. | 2008 - 2009 | Dự án FSPS II | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) |
| 245 | Đánh giá lại đa dạng sinh học KBTB vịnh Nha Trang | 2007 - 2007 | Hỗ trợ sinh kế bên trong và xung quanh các KBTB (LMPA) do DANIDA và Bộ NN & PTNT tài trợ | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 246 | Khảo sát, xây dựng đề án bảo vệ, phục hồi và phát triển các hệ sinh thái đất ngập nước Quảng Nam | 2007 - 2009 | Đề tài cấp tỉnh Quảng Nam | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 247 | Mô hình hóa hệ sinh thái và sức tải môi trường các thủy vực ven bờ Việt Nam | 2007 - 2011 | Dự án hợp tác Việt Nam – Na Uy | Nguyễn Hữu Huân (Thư ký) |
| 248 | Nghiên cứu quá trình phát sinh thuỷ triều đỏ và sinh thái phát triển của các loài tảo độc hại ở một số vùng ven bờ đặc trưng và ảnh hưởng của chúng tới nguồn lợi hải sản | 2007 - 2009 | Đề tài cấp nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 249 | Nghiên cứu ứng dụng tạo một số chế phẩm từ hoạt chất chiết xuất từ rong biển để phòng bệnh đốm trắng (White spot syndrome virus) ở tôm sú | 2007 - 2009 | Cấp Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên) |
| 250 | Nghiên cứu xây dựng giải pháp bảo vệ và phát triển nguồn lợi tôm hùm | 2007 - 2009 | Đề tài cấp Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 251 | Giám sát rạn san hô vùng ven bờ Ninh Hải – Ninh Thuận | 2006 - 2011 | Đề tài KHCN cấp tỉnh Ninh Thuận | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 252 | Thành phần loài cá của một số nghề khai thác cá đáy và gần đáy ở vùng biển ven bờ tỉnh Khánh Hòa | 2006 - 2006 | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) | |
| 253 | Xây dựng công cụ bán tự động chuyển thông tin bề mặt từ ảnh MODAS 1/80 vùng Biển Đông năm 2005 vào cơ sở dữ liệu dạng số | 2006 - 2006 | Làu Và Khìn (Chủ trì) | |
| 254 | Nghiên cứu và giám sát đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật rạn san hô Phú Quốc | 2005 - 2007 | Dự án Điểm Trình diễn Rạn san hô và Thảm cỏ biển Phú Quốc UNEP/GEF/SCS do UNEP/GEF tài trợ | Nguyễn Văn Long (Chủ trì) |
| 255 | Quản lý tổng hợp vùng ven bờ Quảng Nam | 2005 - 2007 | Dự án Bộ Tài nguyên và môi trường | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 256 | Thử nghiệm sử dụng ảnh ASTER cho giải đoán rạn san hô vùng biển Ninh Hải – Ninh Thuận và so sánh kết quả với kết quả của ảnh Landsat ETM | 2005 - 2005 | Làu Và Khìn (Chủ trì) | |
| 257 | Đánh giá hiện trạng, dự báo biến động và đề xuất giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên một số vũng vịnh chủ yếu Việt Nam | 2004 - 2005 | Đề tài cấp Nhà nước, KC09-22 | Phan Minh Thụ (Thành viên) |
| 258 | Nghiên cứu công nghệ và thiết bị sản xuất fucoidan qui mô pilốt từ một số loài rong Nâu Việt Nam | 2004 - 2006 | Cấp Cấp Viện Hàn lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam | Nguyễn Duy Nhứt (Thành viên) |
| 259 | Tìm hiểu một số phương pháp xử lý, giải đoán ảnh viễn thám biển và xây dựng các công cụ hỗ trợ | 2004 - 2004 | Làu Và Khìn (Chủ trì) | |
| 260 | Xây dựng cở sở khoa học cho việc khai thác, sử dụng bền vững và đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường vịnh Quy Nhơn, đầm Thị Nại tỉnh Bình Định | 2004 - 2005 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 261 | Cập nhật về nguồn lợi Cá Chình (Anguillidae) ở một số đầm phá ven biển tỉnh Bình Định. | 2003 - 2003 | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) | |
| 262 | Nghiên cứu hiện tượng nước trồi và các vấn đề có liên quan trong vùng thềm lục địa Nam Việt Nam | 2003 - 2005 | Chương trình hợp tác Việt - Đức | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 263 | Nhiễm bẩn môi trường do sông tải ra | 2003 - 2005 | Đề tài cấp Bộ Y tế | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 264 | Điều tra nguồn lợi cá và khả năng khai thác ở đầm Đề Gi tỉnh Bình Định. | 2002 - 2002 | Nguyễn Phi Uy Vũ (Chủ trì) | |
| 265 | Nghiên cứu các giải pháp bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái rạn san hô, cỏ biển và khắc phục ô nhiễm môi trường biển tự sinh | 2001 - 2004 | Đề tài cấp Nhà nước, KC09-07 | Phan Minh Thụ (Thư ký), Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 266 | Hợp tác nghiên cứu nguồn tài nguyên phi sinh vật vùng đặc quyền kinh tế biển phần phía nam Việt Nam, với điểm nghiên cứu trình diễn: vùng biển ven bờ tỉnh Bình Định (phần sa khoáng | 2000 - 2002 | Nghị định thư Việt Nam - Ấn Độ | Phạm Bá Trung (Thành viên) |
| 267 | Lập quy hoạch nuôi trồng thuỷ sản tỉnh Khánh Hoà, thời kỳ 2001 - 2010 | 2000 - 2002 | Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 268 | Nghiên cứu xây dựng phương án quản lý tổng hợp vùng ven bờ Việt Nam | 2000 - 2003 | Dự án hợp tác Việt Nam - Ấn Độ | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 269 | Xây dựng phần mềm nội suy số liệu bằng phương pháp phân tích khách quan | 2000 - 2000 | Làu Và Khìn (Chủ trì) | |
| 270 | Khảo sát định kỳ biển Đông | 1999 - 2001 | Dự án Cấp Nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 271 | Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật cải thiện chất lượng môi trường để phát triển bền vững nguồn lợi thuỷ sản và du lịch vùng biển ven bờ Việt Nam | 1999 - 2001 | Đề tài cấp nhà nước | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 272 | Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật cải thiện chất lượng môi trường để phát triển bền vững nguồn lợi thủy sản và du lịch vùng biển ven bờ Việt Nam | 1999 - 2000 | Đề tài cấp Nhà nước, KHCN06-14 | Phan Minh Thụ (Thư ký) |
| 273 | Ngăn ngừa và quản lý nhiễm bẩn vùng biển Việt Nam | 1998 - 1999 | Dự án hợp tác Việt Nam - Thụy Điển | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 274 | Nghiên cứu qui luật và dự đoán xu thế bồi tự - xói lở vùng ven biển và cửa sông Việt Nam. Mã số KHCN-06.08 | 1998 - 2000 | Làu Và Khìn (Thành viên) | |
| 275 | Điều tra hiện trạng môi trường ven biển TP. Nha Trang, đề xuất các giải pháp cải thiện và phát triển môi trường | 1997 - 1998 | Đề tài cấp tỉnh Khánh Hoà | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 276 | Nghiên cứu qui luật và dự đoán xu thế bồi tụ - xói lở vùng ven biển và cửa sông Việt Nam | 1997 - 2000 | KH 06-08 | Phạm Bá Trung (Thành viên) |
| 277 | Xây dựng cở sở khoa học cho việc khai thác, sử dụng hợp lý và đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận | 1997 - 1998 | Đề tài cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Nguyễn Hữu Huân (Thành viên) |
| 278 | Xây dựng Ngân hàng dữ liệu biển Quốc gia. Mã số: KHCN-06.01 | 1996 - 2000 | Làu Và Khìn (Thành viên), |